
Kỳ thi: GIUAHK1 Môn thi: VATLY
0001: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng B. 7 nút và 6 bụng C. 9 nút và 8 bụng D. 3 nút và 2 bụng 0002: Khi cho dòng điện xoay chiều i = Iocost qua một ống dây có điện trở thuần không đáng kể thì điện áp tức thơi u ở hai đầu ống dây là
A. Cùng pha so với i B. Chậm pha đối với i 2
C. nhanh pha so với i D. nhanh hay chậm pha so với i tùy thuộc L 2
0003: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ : x = 2cos(t + ), x tính bằng cm và t tính bằng giây. Tốc độ trung 6
bình khi vật di chuyển từ biên âm đến biên dương
A. 0 cm/s B. 8 cm/s C. 4 cm/s D. 2 cm/s 0004: Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu ?
A. B. C. L D. 2L 4 L
2 L
0005: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là vmax. Khi vật có li độ x = A/2 thì tốc độ của nó tính theo vmax gần giá trị nào nhất
A. 1,73vmax B. 0,87vmax C. 0,71vmax D. 0,58vmax 0006: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 6 m/s B. m/s C. 3 m/s D. m/s 1 3
1 6 0007: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π² = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
A. 8N B. 4N C. 2N D. 6N 0008: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos (10t + π/4) (cm) và x2 = 3 cos (10t – 3π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s B. 50 cm/s C. 80 cm/s D. 10 cm/s 0009: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ωt + φ). Tốc độ cực tiểu của chất điểm:
A. 0 B. Aω C. -Aω D. -Aω2
0010: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ωt + φ). Giá trị gia tốc cực tiểu của chất điểm:
A. 0 B. Aω C. –Aω D. -Aω2
0011: Một sóng có tần số 240Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó
A. = 0,125m B. = 1,0m C. = 0,5m D. = 0,25m 0012: Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng
A. Nằm ngang B. Thẳng đứng C. Vuông góc với phương truyền sóng D. Trùng với phương truyền sóng 0013: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạchđiện áp u = 100cos(100πt +π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = cos(100πt)A . Giá trị của R và L là 2
A. R = 50 , L = H B. R = 50 , L = H 2
1
3
C. R = 50 , L = H D. R = 50 , L = H
1 3 2
1
ThuVienDeThi.com
0014: Một sóng hình sin truyền theo một sợi dây, bước sóng là 1,80m. Thời gian để một điểm riêng nào đó chuyển động từ độ dời cực đại đến độ dời bằng 0 là 0,15s. Tính vận tốc sóng.
A. 12m/s B. 6m/s C. 3m/s D. 1,38m/s 0015: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. B. C. D. Z = R + ZL + ZC
2 2
C L Z Z R Z
2 2
C L Z Z R Z
2 2
C L Z Z R Z
0016: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B cung pha thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực tiểu
A. /4 B. /2 C. D. 2 0017: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch được cho bởi công thức
A. B. C. D.
C L Z Z
R tan R
Z Z C L tan
C L
R
U U
U
tan R
Z Z C L tan
0018: Sóng ngang có phương dao động gây bởi sóng:
A. Nằm ngang B. Thẳng đứng C. vuông góc với phương truyền sóng D. trùng với phương truyền sóng 0019: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:
A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. 0020: Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp. Trong đó X, Y có thể là R, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.