Quảng cáo
Đề cương bài giảng Số học6
QR

Đề cương bài giảng Số học6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề cương bài giảng số học. ---------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------------------------------------------------------------------------------------

Chuyên đề BD HS lớp 6 năm học 2006- 2007/ N§H- THCS Yên Lạc.

1

chuyên đề: số tự nhiên - áp dụng.

********** * Các bài toán về dãy số viết theo quy luật. Bài toán 1: Tính các tổng sau.

a) b) 1 2 3 4 ...... n     2 4 6 8 .... 2.n     c) d) 1 3 5 ..... (2. 1) n    1 4 7 10 ...... 2005      e) 2+5+8+……+2006 g) 1+5+9+….+2001 Bài toán 2: Tính nhanh tổng sau: 1 2 4 8 16 .... 8192 A      Bài toán 3: a) Tính tổng các số lẻ có hai chữ số

b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số. Bài toán 4: a) Tổng 1+2+3+….+n có bao nhiêu số hạng để kết quả của tổng bằng 190.

b) Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 2 3 .... 2004 n     c) Chứng minh rằng: không chia hết cho 10   (1 2 3 .... ) 7 n     n N  Bài toán 5: a) Tính nhanh 1.2 2.3 3.4 .... 1999.2000     b) áp dụng kết quả phần a) tính nhanh 1.1 2.2 3.3 ... 1999.1999 B      c) Tính nhanh : 1.2.3 2.3.4 ... 48.49.50. C     Hãy xây dùng công thức tính tổng a) và c) trong trường hợp tổng quát. Bài toán 6: Tìm số hạng thứ 100, số hạng thứ n của các dãy số sau:

a) b) c) 3;8;15;24;35;..... 3;24;63;120;195;..... 1;3;6;10;15;...... d) e) g) 2;5;10;17;26;..... 6;14;24;36;50;..... 4;28;;70;130;.... Bài toán 7: Cho dãy số 1;1 2;1 2 3;1 2 3 4;.....      Hỏi trong dãy số trên có số nào có chữ số tận cùng là 2 không ? Tại sao ?. Bài toán 8: Cho . Tính . 1 2 3 4 1 2; 3 4 5; 6 7 8 9; 10 11 12 13 14;.. S S S S             100 S Bài toán 9: Tính bằng cách hợp lý.

a) b) c) 41.66 34.41 3 7 11 ... 79 A      

1 2 3 .. 200 6 8 10 .. 34 B     

1..5.6 2.10.12 4.20.24 9.45.54 1.3.5 2.6.10 4.12.20 9.27.45 C        * Các bài toán về tập hợp. Bài toán 10: Cho a) ; b) ;  1;2 A    1;3;5 B    , A x y    , , , B x y z t  Hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B. Bài toán 11: Cho a) b)   2; 3; 100 A x N x x x        6; 100 B x N x x    

Hãy viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử. Bài toán 12: Cho 353535 C  478478478 D  a) Viết tập hợp P các chữ số trong C và tập hợp Q các chữ số trong D bằng cách liệt kê phần tử. b) Bằng cách liệt kê phần tử hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó 2 phần tử thuộc P và một phần tử thuộc Q. Bài toán 13: Cho a) b)   ; 3. A x N x ab a b       20 B x N x   

c)   11. 3; ; 300 C x N x n n N x      

Xác định các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử. Bài toán 14: Xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng. a) b)   1;4;9;16;25;36;49;64;81;100 A    2;6;12;20;30;42;56;72;90 B 

ThuVienDeThi.com

Đề cương bài giảng số học. ---------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------------------------------------------------------------------------------------

Chuyên đề BD HS lớp 6 năm học 2006- 2007/ N§H- THCS Yên Lạc.

2

chuyên đề: tập hợp , tập hợp con - áp dụng.

********** Bài toán 1: Cho tập hợp .   , , , , A a b c d e  a) Viết các tập hợp con của A có một phần tử b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử. c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử ? có bốn phần tử ?. d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con ? Bài toán 2: Xét xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không trong các trường hợp sau. a) ; b) ;   1;3;5 A    1;3;7 B    , A x y    , , B x y z  c) A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiên chẵn. Bài toán 3: Ta gọi A là tập con thực sự của B nếu Hãy viết các tập con thực sự ; . A B A B   của tập hợp   1;2;3 B 

Bài toán 4: Cho các tập hợp ;   1;2;3;4 A    3;4;5 B  Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B Bài toán 5: Cho tập hợp .   1;2;3;4 A  a) Viết các tập hợp con của A mà mọi phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo