Quảng cáo
Bài giảng lớp 9 môn Toán từ cơ bản đến nâng cao Trần Đình Cư
QR

Bài giảng lớp 9 môn Toán từ cơ bản đến nâng cao Trần Đình Cư

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bài giảng lớp 9 môn Toán từ cơ bản đến nâng cao Trần Đình Cư Bản PDF - Nội dung bài viết Bài giảng Toán lớp 9 từ cơ bản đến nâng cao của thầy Trần Đình Cư Bài giảng Toán lớp 9 từ cơ bản đến nâng cao của thầy Trần Đình Cư Bài giảng lớp 9 môn Toán của thầy Trần Đình Cư là tài liệu bao gồm 261 trang, được biên soạn tỉ mỉ và chu đáo. Tài liệu này chứa những bài giảng từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức Toán (bao gồm Đại số và Hình học). Bài giảng được chia thành nhiều chương, mỗi chương tập trung vào một phần kiến thức cụ thể. Chẳng hạn, ở Chương I về Đại số 9, bắt đầu với Căn bậc hai, Căn bậc ba và các dạng bài tương ứng. Bài giảng cung cấp cho học sinh nhiều ví dụ minh họa và bài tập thực hành để họ hiểu rõ hơn về cách giải các dạng toán này. Tiếp theo, Chương II về Hàm số bậc nhất tập trung vào cung cấp kiến thức căn bản về hàm số, nhận biết hàm số bậc nhất, vẽ đồ thị và xác định các hệ số. Các dạng bài tập trong chương này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng xử lý các bài toán liên quan đến đồ thị hàm số y = ax + b. Chương III về Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là một phần quan trọng giúp học sinh hiểu và áp dụng các kiến thức về phương trình hệ, tìm nghiệm và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm. Với cách trình bày cụ thể, dễ hiểu và nhiều ví dụ minh họa, bài giảng lớp 9 môn Toán của thầy Trần Đình Cư là nguồn tài liệu học tập hữu ích cho học sinh, giúp họ nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài toán phức tạp.

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN THẦY TP HUẾ. SĐT: 0834 332133

CS1: Trung tâm MTC‐ 5 Ngô Thời Nhậm

CS2: Trung tâm DKĐ – 37 Lê Văn Hưu ( 11 ĐỐNG ĐA)

ài giảng Toán 9

(Từ cơ bản đến nâng cao- đầy đủ dạng toán)

Ấn phẩm của toanthaycu.com

toanthaycu.com

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9 có lời giải chi tiết vui lòng liên hệ zalo Trần Đình Cư: 0834 332 133 để được hỗ trợ tối đa .

Page 1

BÀI 1. CĂN BẬC HAI

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Căn bậc hai số học:

Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho 2 . x a 

Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm

kí hiệu là .a 

Với số dương a , số a được gọi là căn bậc hai số học của a . Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

2. So sánh các căn bậc hai số học

Với 0; 0 a b   . Ta có a b a b    .

B. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tìm căn bậc hai số học của một số

1. Phương pháp giải:

Căn bậc hai số học của số dương a là a ( giá trị dương của căn bậc hai). Với 0 a  , ta có:

 Nếu x a  thì 0 x  và 2 . x a 

 Nếu 0 x  và 2x a  thì x a  .

2. Bài tập minh họa.

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 64;81;100;196.

Ví dụ 2: Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

a) 2 4,5 x  . b) 2 5 x  .

c) 2 7,5 x  . d) 2 9,12 x  .

Ví dụ 3: Tìm x sao cho :

a. 2 16  x

b. 2 9 25  x

c. 2 4  x

Dạng 2: So Sánh Hai Số

1. Phương pháp giải:

Áp dụng: Với 0, 0 a b   ta có: a b a b    .

toanthaycu.com

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9 có lời giải chi tiết vui lòng liên hệ zalo Trần Đình Cư: 0834 332 133 để được hỗ trợ tối đa .

Page 2

2. Ví dụ minh họa.

Ví dụ 1: So sánh:

a) 3 và 5 b) 8 và 63 c) 9 và 79

Ví dụ 2: So sánh các số :

a. 2 31 và 10 b. 2 3  và 3 2  .

Dạng 3. Tìm x thỏa điều kiện cho trước

1. Phương pháp giải

Áp dụng:   2 0 : , x a a x a    

Với , 0: . a b a b a b    

2. Ví dụ minh họa.

Ví dụ 1. (Bài 4 SGK trang 7) số x không âm, biết:

a) 15; x  b) 2 14; x 

c) 2; x  d) 2 4. x 

Ví dụ 2. Đố. ( Bài 5 SGK Trang 7) Tính cạnh của một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14m.

Ví dụ 3: Giải phưong trình :

a.  x 3 b. 5  x c. 0  x d. x 2 .

Hướng dẫn giải

2 a. 3 nên 3 v?ìy 9    x x x

b. 5  x nên 2 ( 5)  x vậy 5  x

c. x 0 nên 0   x

d. Vô nghiệm vì 0 x.

C. LUYỆN TẬP

Bài 1.1. Tính căn bậc hai số học của:

a) 0,09 ; b) 0,49 ; c) 0,64 d) 0,16 e) 1 64

Bài 1.2. Số nào có căn bậc hai là

toanthaycu.com

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9 có lời giải chi tiết vui lòng liên hệ zalo Trần Đình Cư: 0834 332 133 để được hỗ trợ tối đa .

Page 3

a) 3 ; )1,3; ) 0,1; ) 4 b c d  

Bài 1.3. Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

a) 2 5 x ; b) 2 2,5; x  c) 2 5 x  . Bài 1.4. So sánh

a) 2 và 1 2  ; b) 1 và 3 1 ; c) 3 11 và 12 ; d) 10  và 2 31  . Bài 1.5 . Tìm x không âm, biết

a) 5 x ; b) 2 x  ; c) 2 x . Bài 1.6 Cho 0 a  . Chứng minh:

a) Nếu a 1  thì a a  :

b) Nếu a 1  thi a a  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo