Quảng cáo
Chuyên đề liên hệ giữa phép nhân phép chia và phép khai phương
QR

Chuyên đề liên hệ giữa phép nhân phép chia và phép khai phương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề liên hệ giữa phép nhân phép chia và phép khai phương Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu tổng hợp kiến thức chuyên đề liên hệ giữa phép nhân phép chia và phép khai phương Tài liệu tổng hợp kiến thức chuyên đề liên hệ giữa phép nhân phép chia và phép khai phương Tài liệu này bao gồm 37 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9, chương 1 bài số 3-4. Tác phẩm tập trung vào các kiến thức trọng tâm và cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách giải các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm trong chuyên đề liên kết giữa phép nhân/phép chia và phép khai phương. Đặc điểm nổi bật của tài liệu bao gồm: - Phần Kiến thức trọng tâm: cung cấp kiến thức cần thiết cho học sinh hiểu rõ chuyên đề. - Các dạng toán: bao gồm các dạng toán từ cơ bản đến nâng cao, từ thực hiện phép tính đến giải phương trình, giúp phát triển tư duy toán học. - Trắc nghiệm rèn phản xạ: cung cấp bài tập trắc nghiệm để học sinh rèn luyện khả năng phản xạ và xử lý tình huống trong giải toán.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN - PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I. Với 0, 0 A B   thì: . . A B A B  và ngược lại . . A B A B 

Đặc biệt, khi 0 A  , ta có:  

2 2 A A A   .

II. Với 0, 0 A B   thì A A B B  và ngược lại A A B B 

III. Bổ sung

 Với 1 2 , ,..., 0 n A A A  thì: 1 2 1 2 . ... . ... n n A A A A A A 

 Với 0; 0 a b   thì: a b a b    (dấu “=” xảy ra 0 a   hoặc 0 b  ).

 Với 0 a b   thì: a b a b    (dấu “=” xảy ra a b   hoặc 0 b  ).

B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Thực hiện phép tính Ví dụ minh họa 1. Tính:

a) 810.40 b) 24. 12. 0,5 c)

5

5 3 12 3 .4 d) 180 : 5 200 : 8

Hướng dẫn giải: a) Ta có:

810.40 81.100.4 81. 100. 4  

2 2 2 9 . 10 . 2 9.10.2 180    . Vậy biểu thức có giá trị là: 180

b) Ta có: 2 24. 12. 0,5 24.12.0,5 144 12 12     .

c) Ta có:  

5 5 5 5 2 5 3 5 3 5 3 3.4 12 3 .4 4 4 3 .4 3 .4 3 .4    

Vậy biểu thức có giá trị là: 4

d) Ta có 180 : 5 180:5 36 6 1,2 5 200 : 8 200:8 25    

Vậy biểu thức có giá trị là: 1,2 Ví dụ minh họa 2.

a) So sánh: 16 4  và 16 4  b) Với 0 a  ; 0 b  . Chứng minh a b a b   

Hướng dẫn giải: a) Ta có:

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

16 4 4 2 6 36       1

16 4 20 36     2

Từ  1 và  2 suy ra: 16 4 16 4   

b) Với 0 a  ; 0 b  , giả sử 2 2 a b a b   

Để so sánh a b  với a b 

ta so sánh  

2 a b  với  

2 a b 

Ta có:  

 

2

2 2

a b a b

a b a b ab

  

   

Vì 2 ab nên suy ra    

2 2 a b a b   

Do đó a b a b   

Ví dụ minh họa 3. Thực hiện phép tính

a)   18 32 50 . 2 A    b) 50 – 18 200 162 B   

Hướng dẫn giải: a) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và phép nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có:

  18 32 50 . 2 A   

18. 2 32. 2 50. 2   

18.2 32.2 50.2   

36 64 100   

6 8 10  

4  b) Sử dụng phép khai phương một tích của các số không âm, ta có:

50 – 18 200 162 B   

25.2 9.2 100.2 81.2    

25. 2 9. 2 100. 2 81. 2    

  2. 25 9 100 81    

  2. 5 3 10 9   

3 2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Tính:

a) 49.36.100 b) 0,45.0,3.6 c) 147.75 d) 4,9.1200.0,3

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

a) 5. 45 b) 13. 52 c) 12,5. 0,2. 0,1 d) 48,4. 5. 0,5

Bài 3: Tính:

a) 45 : 80 b) 13 : 468 c) 3 36 : 15 45 d) 288 8 : 169 225

Bài 4: Thực hiện các phép tính sau:

a) 72 : 8 9 b)   7 48 3 27 2 12 : 3  

c)   125 245 5 : 5   d) 1 16 7 : 7 7 7

         

Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:

a) 12 27 3   b)   12 2 75 3 

c) 252 700 1008 448    d)   3 12 27 3  

Bài 6: Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 3 2 3    b)    1 3 2 1 3 2    

c)  

2 3 5 3 5    d) 15 216 33 12 6   

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

a) Biến đổi biểu thức: 49.36.100 49. 36. 100 

2 2 2 7 . 6 . 10 7.6.10 420   

b) Biến đổi biểu thức: 2 0,45.0,3.6 0,81 0,9 0,9   

c) Biến đổi biểu thức: 147.75 49.3.3.25 

49.9.25 49. 9. 25 7.3.5 105    

d) Biến đổi biểu thức: 4,9.1200.0,3 49.0,1.12.100.3.0,1 

49.36 49. 36 7.6 42    

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 5. 45 5.45 225 15 15    

b) 13. 52 13.52 676 26   

c) 12,5. 0,2. 0,1 12,5.0,2.0,1 0,25 0,5   

d) 48,4. 5. 0,5 48,4.5.0,5 122 11   

Bài 3: Tính:

a) 45 45 9 3 45 : 80 80 16 4 80    

b) 13 13 1 1 13 : 468 468 36 6 468    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo