Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023-2024 của phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang đã được công bố. Đề thi bao gồm hai phần chính: 30% trắc nghiệm và 70% tự luận (theo điểm số), với thời gian làm bài là 90 phút.

Đề thi bắt đầu bằng việc cho tam giác vuông ABC vuông tại A, với đường cao AH. Học sinh được yêu cầu tính độ dài các đoạn AH, AB và Sin ACH. Tiếp theo, học sinh phải chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, E cùng thuộc một đường tròn khi có điểm M trên đoạn thẳng AC và chân đường vuông góc kẻ từ C đến đường thẳng BM.

Sau đó, học sinh cần chứng minh một số vấn đề liên quan đến hình chiếu của A trên đường thẳng BM. Phần còn lại của đề thi liên quan đến giải hàm số và tính diện tích của tam giác vuông tại A.

Đề thi này giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình về các vấn đề cụ thể trong môn Toán. Hy vọng rằng các em học sinh sẽ hoàn thành đề thi một cách tốt nhất để đạt kết quả cao và tự tin với kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LỤC NGẠN

(Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.

Câu 1: Biểu thức 2 x − có nghĩa khi A. 0 x ≥ . B. 2 x > . C. 2 x ≥ . D. 2 x ≤ . Câu 2: Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 70° thì người ta đo được bóng của một cái cây trên mặt đất là 5m. Chiều cao của cái cây đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là A. 4,70m . B. 1,82m . C. 14,61m . D. 13,74m.

Câu 3: Căn bậc hai của 256 là A. 16 − . B. 16 ± . C. 16. D. 256. Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. trung điểm của BC . B. trung điểm của AC . C. trung điểm của AB . D. giao điểm của ba đường phân giác. Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 1 3 2 1 y x = + + . B. 2 5 2 y x x = + − C. 3 1. y x = + D. 2. y x = +

Câu 6: Căn bậc hai số học của 81 là A. 9. B. 9 − C. 9 ± D. 81 Câu 7: Số các số tự nhiên x thỏa mãn biểu thức 10 3 A x = − xác định là

A. 4 . B. 3. C. 10 3 x ≤ . D. 10 3 x ≥

Câu 8: Giá trị của m để hàm số (3 2 ) 5 y m x = + + là hàm số bậc nhất là

A. 3. 2 m − ≥ B. 3. 2 m − ≤ C. 0. m > D. 3. 2 m − ≠

Câu 9: Kết quả khai căn của biểu thức ( )

2 1 2 − là

A. 1 2 − . B. 1 2 −− . C. 1 2 + . D. 2 1 −. Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hệ thức nào sau đây đúng?

A. 2 . . AB BH BC = B. 2 . AC BH BC = . C. . . . AB AH AC BC = D. 2 2 2 1 1 . AH AB AC = +

Câu 11: Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?

A. 2 y x = − . B. 3 2. y x = − − C. 3 1. y x = + D. (1 2) 2. y x = − +

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 6 25 A x x = − + bằng A. 1. B. 4 C. 3. D. 10. Câu 13: Giá trị của x thoả mãn 1 1 x −< là A. 2 x < . B. 1 2 x ≤ < . C. 2 x > . D. 1 2 x < ≤ . Câu 14: Hàm số ( 6) 2 1 y m x m = + − + (m là tham số) nghịch biến trên  khi

A. 6 m < −. B. 6 m > −. C. 6 m ≤−. D. 6 m ≥−. Câu 15: Cho đường tròn ( ) ;5 O cm . Một dây cung của ( ) O có độ dài bằng 6cm. Khoảng cách từ tâm O

đến dây cung này là

A. 34 cm . B. 4cm . C. 3cm . D. 8cm .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (3 điểm)

1) Thực hiện phép tính: 18 2 8 32 − + .

2) Cho hàm số ( ) 2 4 y m x = − + ( 2 m ≠ ). Tìm m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm ( ) 2;6 A .

3) Giải phương trình sau: 3 2 5 0 x − − = .

Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: 1 1 : 1 1 1 x A x x x

  = −     − + +  

với 0; 1 x x > ≠.

Câu 3: (2,0 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH.

1. Biết 4 BH cm = và 6 HC cm = . Tính độ dài các đoạn , AH AB và  Sin ACH

2. Trên đoạn thẳng AC lấy điểm M bất kì ( ; ) M A M C ≠ ≠ . Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ

C đến đường thẳng BM . Chứng minh bốn điểm A, B, C, E cùng thuộc một đường tròn.

3. Gọi I là hình chiếu của A trên đường thẳng BM . Chứng minh:   BIH BCA = . Câu 4: (0,5 điểm)

Cho hàm số ( ) 3 1 y m x m = − + + ( m là tham số) có đồ thị là đường thẳng ( ) d . Tìm giá trị của

tham số m để đường thẳng ( ) d cắt hai trục , Ox Oy lần lượt tại hai điểm , A B sao cho OAB ∆ có diện

tích bằng 1 (đơn vị diện tích).

--------------------------------Hết------------------------------- Họ và tên học sinh:.............................................. Số báo danh:.................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo