Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương biên soạn. Đề thi bao gồm đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, đảm bảo giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. Trích dẫn một số nội dung từ đề thi: Cho tam giác ABC, BC = 6cm, ∠B = 60°, AB = 4cm, kẻ đường cao AH ⊥ BC. Tính: AH, HB, AC (Độ dài đoạn thẳng không cần làm tròn số) Số đo các góc ACB, BAC (Số đo góc làm tròn đến độ) Cho các số x, y, z không âm. Chứng minh rằng: \(x^3 + y^3 + z^3 \geq xyz\). File WORD chính thức dành cho quý thầy cô có sẵn để tải về và sử dụng. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 9 tự tin hơn trong kiểm tra môn Toán. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề bài gồm 01 trang) ĐỀ 1 Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:

1) 12. 3 2) 3 27

3) 24 6  4)    5 3 5 3  

Câu 2 (2,5 điểm). Tìm x, biết:

1) 9x 3  2)

2 x 2 

3) 2 x 3 0   4) x 2 6 0  

Câu 3 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:

1) 25x 4x 3 x   với x 0 

2)   1 1 x 1 x 1 x          với x 0,x 1  

Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC, BC = 6cm,  0 B 60  , AB = 4cm, kẻ đường

cao AH   H BC  . Tính :

1) AH, HB, AC (Độ dài đoạn thẳng không cần làm tròn số)

2) Số đo các góc  ACB,BAC (Số đo góc làm tròn đến độ, học sinh được

sử dụng máy tính cầm tay hoặc bảng số).

Câu 5 (1,0 điểm).

Cho các số x, y, z không âm. Chứng minh rằng:

3 3 3 x y z xyz 3   

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:……………………………………Số báo danh:………………

Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ 1

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) Câu Đáp án Điểm

Câu 1 (2 điểm)

1) 12. 3 12.3 36   0,25 = 6 (HS làm theo cách khác chấm tối đa) HS bấm máy tính ra ngay kết quả đúng thì cho 0,25 đ 0,25

2) 3 3 27 27  0,25

1 1 9 3   HS làm theo cách khác chấm tối đa)

HS bấm máy tính ra ngay kết quả đúng thì cho 0,25 đ 0,25

3) 24 6 2 6 6    0,25

6  HS viết luôn kết quả không chấm 0,25

4)    5 3 5 3 5 3     0,25

= 2 HS viết luôn kết quả không chấm 0,25

Câu 2 (2,5điểm)

Trong toàn bài nếu dùng dấu  hoặc không ghi dấu gì thì không chấm 1) 9x 3 9x 9    (không có điều kiện vẫn điểm tối đa) 0,25

x 1   0,25 2)

2 x 2 x 2    HS không có dấu giá trị tuyệt đối thì không chấm HS có thể làm

2 2 x 2 x 4   

0,25

x 2   hoặc x 2  HS thiếu 1 nghiệm thì trừ 0,25 đ 0,25

3) 2 2 x 3 0 x 3 0      (không quan tâm tới điều kiện miễn giải đúng 2 nghiệm vẫn điểm tối đa) 0,25

2 x 3   0,25

x 3   hoặc x 3  HS thiếu hoặc sai 1 nghiệm trừ 0,25đ 0,25

4) x 2 6 0 x 2 6     0,25

x 6 : 2   0,25

x 3   0,25

Câu 3 (1,5điểm)

1) Với x 0  : 25x 4x 3 x 5 x 2 x 3 x      0,5

= 4 x  HS không ghi x 0  vẫn chấm tối đa. 0,25

0,25

2) x 0,x 1  :  

   

  1 1 x x 1 x 1 x 1 x 1 x x x 1 x x 1

                      

0,25

    x x 1. x 1 x 1 x x 1

      0,25

x 1 x  

HS không ghi x 0,x 1   vẫn chấm tối đa. Nếu HS tiếp tục trục căn thức trừ 0,25 đ.

0,25

Câu 4 (3 điểm)

60° H C B

A

Vẽ hình đảm bảo AB < BC. Vẽ hình thiếu chính xác trừ 0,25 đ và vẫn chấm các phần khác bình thường

0,25

1) Trong ABH  ,  0 H 90  ta có: 0 AH AB.sinB 4.sin60   0,25

AH 2 3   (cm) 0,25 Tương tự: 0 BH AB.cosB 4.cos60   0,25 BH 2   (cm) 0,25 HC BC BH 4cm     0,25 Áp dụng định lý Pytago trong AHC  ,  0 H 90  , ta có:

2 2 2 AC AH HC   0,25

 

2 2 2 AC 2 3 4 28 AC 2 7       cm 0,25

2) Trong AHC  ,  0 H 90  ta có: tanC AH :HC  0,25

3 tanC 2 3 :4 2     0 C 41  

HS ghi sai dấu xấp xỉ thành dấu “=” trừ 0, 25đ và chấm tiếp. HS làm tròn sai thì không chấm tiếp.

0,25

       0 0 0 0 BAC 180 B C 180 60 41       

Nếu HS đã ghi xét tam giác ABC rồi thì viết A vẫn chấm tối đa HS ghi sai dấu xấp xỉ thành dấu “=” trừ 0, 25đ và chấm tiếp.

0,25

 0 BAC 79   HS ghi sai dấu xấp xỉ thành dấu “=” trừ 0, 25đ. Lưu ý: Không có biểu điểm kết luận nên các thầy cô không quan

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo