Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi này được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Đề giữa kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang có các câu hỏi sau: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 15 cm, AC = 20 cm. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC, BH, AH. Vẽ đường tròn (B) có bán kính AB. Tia AH cắt đường tròn (B) tại D. Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn (B). Tia AB cắt đường tròn (B) tại E và cắt đường thẳng CD tại F. Từ E kẻ đường thẳng song song với AC, đường thẳng này cắt CF tại G. Chứng minh GD = FC = FG = CD. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m. Các tia nắng tạo góc xấp xỉ 42 độ với mặt đất. Hãy tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) : y = mx + 2 (với m ≠ 0) đi qua điểm A(-1;2). Hãy thực hiện bài kiểm tra này để kiểm tra năng lực của mình. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA (Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Toán 9 Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Em hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Căn bậc hai số học của   2 9  là A. 9. B. 9 . C. 9 . D. 81. Câu 2. Điều kiện để 2022  x có nghĩa là: A. 2022  x B. 2022  x C. 2022  x D. 2022  x Câu 3. Cho 3  x . Giá trị của biểu thức 2 6 9    P x x là A. 2 . B. 0 . C. 2 . D. 6 .

Câu 4. Giá trị của biểu thức 2 2 ( 5 1) ( 5)     T là:

A. 2 5 1  B. 1 C. 1 2 5  D. 1 2 5  Câu 5. Với 3,  x giá trị của x thỏa mãn 4 12 3 9 27 4       x x x bằng A. 4. B. 2. C. 5. D. 2. 

Câu 6. Với 0  y , kết quả của phép tính

4

2 2 . 4

x y y là

A. 2 x . B. 2x . C.

2

2

x

y . D.

2

2 x

y .

Câu 7. Biểu thức 1 1 5 3 5 3    có giá trị bằng

A. 5 3  . B. 5 3  . C. 5. D. 3 . Câu 8. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. 2 5    y x . B. 2 1   y x . C. 2 2 1    y x x . D. 0 1   y x . Câu 9. Giá trị của m để hai đường thẳng  1 2    y m x và 5 2   y x m song song là A. 6  m . B. 6  m . C. 1  m . D. 5  m . Câu 10. Hàm số   2 – 3 5    x x y m m là hàm số đồng biến khi

A. 2 3  m . B. 1  m . C. 2 3  m . D. 1  m

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A , 4  AB và 3  AC . Khẳng định đúng là

A. 3 sin 5  B . B. 4 cos 5  B . C. 4 tan 3  B . D. 3 cot 4  B .

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh   6cm, 8cm AB AC . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. 14cm . B. 10cm . C. 5cm. D. 7cm. Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A có 2  BC AB , biết đường cao 10  AH . Diện tích tam giác vuông đó là: A. 100. B. 200 . C. 100 2 . D. 200 2 . Câu 14. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). A. 6,753m . B. 6,75m . C. 6,751m . D. 6,755m .

Câu 15. Cho đường tròn tâm O có bán kính bằng 10cm , dây 16cm AB = . Gọi I là trung điểm của dây AB . Tính độ dài OI . A. 4cm OI = . B. 6cm OI = . C. 8cm OI = . D. 10cm OI = . PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 16 ( 2 điểm)

1. Thực hiện phép tính   20 80 5 5 : 5  

2. Tính giá trị của biểu thức 3 3 2 1 3 3 1      A .

Câu 17 (2 điểm). 1. Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d): 2   y mx (với 0  m ) đi qua điểm ( 1;2).  A

2. Rút gọn biểu thức: 1 2 : 4 2 2

            

x A x x x .(với x0; 4  x )

Câu 18 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB =15 cm, AC = 20 cm. 1. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BH, AH 2. Vẽ đường tròn (B), bán kính BA. Tia AH cắt đường tròn (B) tại D. Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn (B). 3. Tia AB cắt đường tròn (B) tại E và cắt đường thẳng CD tại F. Từ E kẻ đường thẳng song song với AC, đường thẳng này cắt CF tại G. Chứng minh . . GD FC FG CD  Câu 19 (0,5 điểm): Giải phương trình 2 10 3 5 . x x x    ----------------Hết---------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh:........................................................ Số báo danh:.......................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo