Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phước Hậu Vĩnh Long
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phước Hậu Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phước Hậu Vĩnh Long Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phước Hậu Vĩnh Long Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phước Hậu Vĩnh Long Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 của trường THCS Phước Hậu, Vĩnh Long. Đề thi gồm các câu hỏi sau: Câu 1: Căn bậc hai của số 81 là: A. -9 B. 9 C. ±9 D. 6561 Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH hạ xuống BC. Hãy tính các thông số sau: a) AB = 12cm, BC = 20cm. Tính AC, góc B, AH (làm tròn đến độ) b) Kẻ HE vuông góc AB tại E. Chứng minh: \(AE^2 = AB \times AC - HC^2\) c) Kẻ HF vuông góc AC tại F. Chứng minh: \(AF^2 = AE \times AC\) Chúc quý thầy cô và các em học sinh có một kì thi mạnh mẽ và thành công! Hãy cố gắng hết mình trên từng câu hỏi và đạt kết quả tốt nhất.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU Lớp: ... Họ và tên: ..............................................

KIỂM TRA GKI NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra:................... ĐỀ 2

Điểm Nhận xét của giáo viên

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau bằng cách khoanh tròn, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 là: A. -9 B. 9 C. ± 9 D. 6561

Câu 2: Tính 4 2 45a b ta được kết quả: A. 9a2b B. 2 3 5a b C. 2 3 5a b  D. 2 3a b 5

Câu 3: Đưa thừa số vào trong dấu căn của 5 5  ta được kết quả là:

A. 125 B. 125  C. 5 5 D. 25

Câu 4: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 4 7 được kết quả là A. 2 7 7 ; B. 2 7 ; C. 2 7 ; D. 7 7

Câu 5: Rút gọn các biểu thức 27 5 12 4 3 3   được: A. 4 3 ; B. 26 3 ; C. -26 3 ; D. -4 3 Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là b và c, khi đó: A. b = a.sinB; c = b.tanC B. b = a.sinC ; c = a.sin C C. b = a.tanB ; c = a.cotC D. b = a.cotC ; c = a.tan B

Câu 7: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận: A. 5> 6 2 B. 5< 6 2 C. 5 = 6 2 D. 5  6 2 Câu 8: Tam giác MPQ vuông tại P.

Ta có: A. sinM = MP MQ B. sinM = PQ MQ C. sinM = MP QP D. sinM = MQ MP

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, C = 300. độ dài cạnh BC là:

A . 12 cm. B. 4 3 cm C. 10 cm. D. 6 cm.

Câu 10: Rút gọn M = 3 3 125 27   ta được: A. M = 8; B. M = - 2; C. M = 2; D. M = - 8

Câu 11: Biểu thức M = 4 2 3  có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

A. 2 3  B. 1 3  C. 3 1  D. 3 2  Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn . BH = 3(cm) và HC = 9(cm). Độ dài cạnh góc vuông AB là:

A. 6(cm); B. 3 3 (cm) C. 3.9 (cm); D.

2 2 3 9  (cm). II.TỰ LUẬN:(7 điểm) Bài 1.(3 điểm) 1.Tính giá trị biểu thức:

a) 18 2 50 3 8 A = - + b) 5 8 2 7 2 7 2 B = - - + + 2.Tìm x, biết: 2x 3 1  

Bài 2 (1 điểm): Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x Q

x x x x x                0; 1 x x  

Rút gọn Q

Bài 3 (3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH   H BC 

a) Biết AB = 12cm, BC = 20cm. Tính AC, gócB, AH (góc làm tròn đến độ)

b) Kẻ HE vuông góc AB   E AB  . Chứng minh: 2 2 . AE AB AC HC  

c) Kẻ HF vuông góc AC   F AC  . Chứng minh: .tan AF AE C 

---HẾT---

BÀI LÀM

----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- -----------------------------------------------------

----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- ----------------------------------------------------- …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo