Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Quảng Nam là bước quan trọng giúp học sinh đánh giá được kiến thức đã học và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. Đề thi được biên soạn theo hình thức đề 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, giúp học sinh phát huy khả năng suy luận và giải quyết vấn đề.

Trong đề thi, có câu hỏi đầu tiên xoay quanh việc tính độ dài đoạn AD trong tam giác vuông ABC khi biết AB = 6cm và AC = 8cm. Câu hỏi này không chỉ đòi hỏi học sinh tính toán chính xác mà còn yêu cầu họ áp dụng kiến thức về tam giác vuông và phân giác. Gợi ý để kẻ đường cao AH của tam giác ABC giúp học sinh tìm ra cách giải quyết vấn đề một cách logic.

Câu hỏi tiếp theo yêu cầu học sinh xắp xếp các giá trị sin và cos theo thứ tự tăng dần, từ đó thể hiện được khả năng sắp xếp dữ liệu của học sinh.

Cuối cùng, câu hỏi về tích MN.MP khi cho hình vẽ giúp học sinh luyện tập kỹ năng áp dụng kiến thức học vào thực hành và giải quyết vấn đề theo cách họ tự nghĩ.

Tóm lại, đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Quảng Nam không chỉ là bài kiểm tra kiến thức mà còn là cơ hội để học sinh rèn luyện kỹ năng và logic trong giải quyết vấn đề. Đề thi đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải các bài toán và nắm vững kiến thức.

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 bằng

A. -5. B. 5. C. ±5. D. ±52. Câu 2: Biết 3 a = -2 thì giá trị của a bằng

A. -8. B. 8. C. 4. D. -4. Câu 3: Cho hai số a = 3,1 và b = 9,6 . So sánh a và b thì kết quả là A. a = b. B. a < b. C. a > b. D. a  b. Câu 4: Giá trị của biểu thức 8. 2 bằng giá trị biểu thức nào sau đây? A. 8: 2 . B. 8 2  . C. 8 2  . D. 8.2 . Câu 5: Giá trị của biểu thức 20 : 5 bằng giá trị biểu thức nào sau đây? A. 20 5 . B. 20:5 . C. 20 5 . D. 20.5 .

Câu 6: Rút gọn biểu thức 2 (2 5)  được kết quả là A. 2 5  . B. 5 2 . C. 4 5  . D. 5 4 .

Câu 7: Với a 0 và a 1, trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1

1

a a   được kết quả

A. 1 2 1 a a a    . B. 1 2 1 a a a    . C. 1 2 1 a a a    . D. 1

1

a a a    .

Câu 8: Cho hình vẽ (hình 1). Tích NK.KP bằng

A. MK2. B. AN2. C. MP2. D. NP2. Câu 9: Cho hình vẽ (hình 1). Tích MN.MP bằng A. MK.KP. B. MK.KN. C. MK.MP. D. MK.NP. Câu 10: Cho hình vẽ (hình 1). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 1 1 1 MP MK MN   . B. 2 2 2 1 1 1 MP MK MN   .

C. 2 2 2 1 1 1 MP MN MK   . D. 2 2 2 1 1 1 MP NP MN   .

Câu 11: Cho hình vẽ (hình 1). Nếu biết MN = 3cm, MP = 4cm thì NK bằng

A. 1,9cm. B. 1,7cm. C. 1,6cm. D. 1,8cm.

Hình 1

P K N

M

Câu 12: Cho hình vẽ (hình 2). SinB bằng

A. b

a . B. a

b . C. c

a . D. b

c .

Câu 13: Cho hình vẽ (hình 2). TanC bằng

A. b

a . B. c

a . C. c

b . D. b

c .

Câu 14: Cho hình vẽ (hình 2). CotB bằng A. sinC. B. cosC. C. tanC. D. cotC. Câu 15: Cho hình vẽ (hình 2). Nếu cho biết c = 2,3 và b = 5,4 thì số đo của góc B gần bằng A. 760. B. 230. C. 460. D. 670. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (0,5 điểm): Với giá trị nào của x thì 2 1 x có nghĩa?

Bài 2 (0,75 điểm): Tìm số không âm x biết 2 9 4 4

x x  = 10.

Bài 3 (1 điểm): Rút gọn biểu thức 7 14 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

             

Bài 4 (1 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 2 15 8 15 16 a a   tại a = 2 15

15 .

Bài 5 (0,5 điểm): Không tính các tỉ số lượng giác. Hãy sắp xếp sin450; cos380; sin320; cos730 theo thứ tự tăng dần. Bài 6 (1,25 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ phân

giác AD của góc A (D BC). Tính AD (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). (Gợi ý: Kẻ đường cao AH của tam giác ABC).

____Hết.____

Hình 2

c b

a C B

A

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm = 15 câu x 1 điểm / 3câu.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Chọn B A C D B B C A D A D A C C D II. TỰ LUẬN: 5 điểm

Bài Nội dung lời giải Điểm 1 (0,5 đ)

2 1 x có nghĩa khi 2x – 1 0 x 1/2

0,25 0,25 2 (0,75 đ) 2 9 4 4

x x  = 10

3 4 10 2 5 10 2

4

16

x x

x

x

x

 

0,25

0,25

0,25

3 (1 đ)

2 2

7 14 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

7(1 2) 5(1 3) .( 7 5) 1 2 1 3

( 7 5)( 7 5)

( 7) ( 5) 7 5 2

                            

  

    

0.25

0,25

0,25

0,25

4 (1 đ)

2

2 15 8 15 16

( 15 4)

15 4

15 2. . 15 4 15

2 2

a a

a

a

 

 

 

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 9 MÃ ĐỀ: A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo