Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Giảng Võ Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Giảng Võ Ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 – 2021 để đánh giá chất lượng dạy và học định kỳ. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Giảng Võ – Hà Nội bao gồm 05 câu hỏi, được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận. Thí sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tự kiểm tra và hiểu rõ hơn về bài tập. Chi tiết một số câu hỏi trong đề thi: Cho hai biểu thức \(2x^2+1\) và \(2x^2+5x+2\) với \(x \neq 0\). Tính giá trị biểu thức \(A\) khi \(x = 9\). Rút gọn biểu thức \(B = \frac{2x^2+5x+2}{2x^2+1}\). Tìm các giá trị của \(x\) để \(B = 1\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(6A - M + B\). Một con thuyền di chuyển từ B đến C với vận tốc 3,5 km/h trong 12 phút. Góc tạo bởi đường đi của thuyền và bờ sông là 25°. Hãy tính chiều rộng của khúc sông. Cho tam giác \(ABC\) nhọn có đường cao \(AH\). Tính các giá trị và góc \(B\) của tam giác \(ABC\), cũng như chứng minh một số mệnh đề liên quan đến tam giác. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Giảng Võ – Hà Nội không chỉ giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và ôn tập kiến thức đã học trong học kỳ trước đó.

Xem trước nội dung

H

25°

B

C

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 6: (2 điểm) Thực hiện phép tính

a) ( )

2 3 125 2 5 A = + −

b) ( )

20 5 2 7 11 4 7 5 2 B + = + − − +

c)

0 2 0 2 0 0 0 0 cot32 sin 25 sin 65 tan35 cot55 tan58 C = + − + −

Bài 7: (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 9 27 3 6 x x − − − = .

b) 2 2 1 1 0 x x x + + − + =

Bài 8: (2,5 điểm)

Cho hai biểu thức 2 1 x A x x − = + +

và 2 5 2 1 2 2 x x x B x x x x − + = − − − −

với 0; 4 x x > ≠

1) Tính giá trị biểu thức A khi 9 x = . 2) Rút gọn biểu thức B .

3) Tìm các giá trị của x để 1 2 B ≤− .

4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 6A M B =

Bài 9: (3,5 điểm) 1) Một con thuyền đi qua một khúc sông theo hướng từ

B đến C (như hình vẽ) với vận tốc 3,5 / km h trong 12

phút. Biết rằng đường đi của thuyền tạo với bờ sông một góc 25°. Hãy tính chiều rộng của khúc sông ? (Kết quả tính theo đơn vị km ,làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). 2) Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH . Gọi E là hình chiếu của H trên AB . a. Biết 3,6 AE cm = ; 6,4 BE cm = . Tính , AH EH và góc . B (Số đo góc làm tròn đến độ)

b. Kẻ HF vuông góc với AC tại . F Chứng minh . . . AB AE AC AF = c. Đường thẳng qua A và vuông góc với EF cắt BC tại D ; EF cắt AH tại . O

Chứng minh rằng 2 2 sin .sin

AOE ADC S S B C =

Bài 10: (0,5 điểm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Giải phương trình 3 2 2 1 8 3 x x −= − + .

HẾT

Câu 1. ( ) ( )

2 3 125 2 5 15 5 2 5 15 5 5 2 2 8 5 1 A = + − = + − = + − = −

a)

( )

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( )( )

2

2

20 5 2 7 11 4 7 5 2

2 5 5 2 7 2 7 5 2

5 2 5 2 7 2 7 5 2

2 7 7 2 5

7 4 5 3 5

B + = + − − +

+ = + − − +

+ = + − − +

= + − −

= − − = −

b)

0 2 0 2 0 0 0 0 cot32 sin 25 sin 65 tan35 cot55 tan58 C = + − + −

0 2 0 2 0 0 0 0 cot32 sin 25 25 tan35 tan35 1 0 1 0 cot32 C cos = + − + − = + −= .

Câu 2.

a) 9 27 3 6 x x − − − = (ĐKXĐ: 3 x ≥ )

3 3 3 6 x x ⇔ − − − =

2 3 6 x ⇔ − =

3 3 x ⇔ − =

3 9 x ⇔ − =

12 x ⇔ = (thỏa mãn ĐKXĐ)

Kết luận: { } 12 x∈

b) 2 2 1 1 0 x x x + + − + = (ĐKXĐ: 1 x ≥−)

( )

2 1 1 0 x x ⇔ + − + =

( ) 1 1 1 0 x x ⇔ + + − =

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

1 0 1 0 1 ( ) 1 1 0 ( ) 1 1 0

x x x TM x x TM x

 + = + = = −   ⇔ ⇔ ⇔    + = = + −=   

Kết luận: { } 1;0 x∈−

Câu 3.

1) Khi 9 3 x x = ⇒ = thỏa mãn điều kiện.Thay vào biểu thức A ta được: 3 2 1 9 3 1 13 A − = = + + .Vậy khi 9 x = thì 1 13 A =

2) Với 0; 4 x x > ≠ ta có: 2 5 2 1 2 2 x x x B x x x x − + = − − − −

( )

2 5 2 1 2 2

x x x x x x x

− + = − − − −

( ) ( )

( )( ) ( )

1 2 2 . 5 2

2 2 2

x x x x x

x x x x x x

+ − − = − − − − −

( ) ( )( ) ( )

2 5 2 1 2

2

x x x x

x x

− − − + − = −

( )

2 5 2 2

2

x x x x

x x

− + − + + = −

( )

( ) ( )

2 2 4 4 2

2 2

x x x x x x x x x

− − + − = = = − −

Vậy 2 x B x − = với 0; 4 x x > ≠

3) Với 0; 4 x x > ≠ để 1 2 1 2 1 2 4 0 0 2 2 2 2 x x x x B x x x − − − + ≤− ⇔ ≤− ⇔ + ≤ ⇔ ≤

3 4 0 2 x x − ⇔ ≤ mà 2 0 x > nên 4 16 3 4 0 3 4 3 9 x x x x − ≤ ⇔ ≤ ⇔ ≤ ⇔ ≤

Kết hợp với điều kiện ta được 16 0 9 x < ≤ thì 1 2 B ≤−

d) Ta có: ( ) ( ) 6 2 6 2 6 2 6 : . 1 1 2 1

x x A x x x M B x x x x x x x x

− − − = = = = + + + + − + +

6 1 1 M x x

⇒ = + +

do 1 0 0; 0 x x x > ⇒ > > . Áp dụng bất đẳng thức Cô si với 2 số

dương ta được:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo