Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, trường THCS Nguyễn Công Trứ, Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020-2021 vào ngày … tháng 11 năm 2020. Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 tại trường THCS Nguyễn Công Trứ - Hà Nội bao gồm 05 câu được biên soạn dưới dạng đề thi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hai biểu thức với x ≥ 0; x ≠ 9: a) Tính giá trị của biểu thức A với 1/4x b) Rút gọn biểu thức B c) Cho P = BA. Tìm x để 5/2 P d) Tìm x để P nhận giá trị nguyên 2. Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây có bóng trên mặt đất dài 4,5m. Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc 50°. 3. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AD. Biết AB = 6 cm, BC = 10 cm: a) Tính AC, góc B và góc C b) Kẻ DE vuông góc với AB ở E và DF vuông góc với AC ở F. Tính độ dài EF c) Chứng minh 3√3 AB = CF = AC = BE Đây là một phần nội dung của đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 tại trường THCS Nguyễn Công Trứ - Hà Nội. Các bạn học sinh cần ôn tập và chuẩn bị kỹ lưỡng để đạt kết quả tốt trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ ---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2 2 8 18 50 3 A = − +

b) 3 3 2 3 3 1 B + = − −

c) 2 2 2cos39 cot30 .sin 65 tan 60 .sin 25 sin51 C ° = ° °+ ° °− °

Bài 2: (3 điểm) Cho hai biểu thức 1 3 x A x + = −

và 3 1 2 9 3 3 x B x x x − = + − − + −

với 0 x ≥ ; 9 x ≠

a) Tính giá trị của biểu thức A với 1 4 x =

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho : P B A = . Tìm x để 5 2 P =

d) Tìm x để P nhận giá trị nguyên. Bài 3: (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 9 5 6 4 x x x − = −

b) 2 5 1 x x x + + = +

Bài 4: (0,5 điểm) Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây có bóng trên mặt đất dài 4,5m .

Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc 50°. Bài 5: (3 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A , đường cao AD . Biết 6cm AB = , 10cm BC = .

a) Tính AC , góc B và góc C .

b) Kẻ DE vuông góc với AB ở E và DF vuông góc với AC ở F . Tính độ dài EF .

c) Chứng minh

3 3 . . AB CF AC BE = .

HẾT 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1: a) 2 2 8 18 50 3 A = − +

2 2.2 2 .3 2 5 2 3 A = − +

4 2 2 2 5 2 A = − +

7 2 A = .

b) 3 3 2 3 3 1 B + = − −

( ) ( ) ( )( )

3 3 1 2 3 1

3 3 1 3 1 B + + = − − +

( ) 2 3 1 3 1 2 B + = + −

( ) 3 1 3 1 B = + − +

0 B =

c) 2 2 2cos39 cot30 .sin 65 tan 60 .sin 25 sin51 C ° = ° °+ ° °− °

2 2 2cos39 cot30 .sin 65 cot30 . 65 39 os cos C c ° = ° °+ ° °− ° ( ) 2 2 cot30 . sin 65 65 2 os C c = ° °+ ° −

cot30 .1 2 C = ° −

3 2 C = −

Bài 2: a) 1 4 x = (thoả mãn điều kiện)

1 1 1 1 3 4 2 1 5 1 3 3 2 4

A + + − ⇒ = = = − −

Vậy 1 4 x = thì 3 5 A − =

b) Ta có: 3 1 2 9 3 3 x B x x x − = + − − + −

với 0 x ≥ ; 9 x ≠

( )( )

3 1 2 3 3 3 3

x x x x x

− = + + + − + −

( )( ) ( )( )

( ) ( )( )

2 3 3 3

3 3 3 3 3 3

x x x

x x x x x x

+ − − = + + + − + − + −

( )( )

3 3 2 6

3 3

x x x

x x

−+ −+ + = + −

( )( )

3

3 3

x x

x x

+ = + −

( ) ( )( )

3

3 3

x x

x x

+ = + −

3

x

x = −

Vậy

3 x B x = −

với 0 x ≥ ; 9 x ≠

c) Ta có: : P B A = 1 : 3 3

x x

x x

+ = − −

3 . 3 1 x x x x − = − + 1 x x = +

Để 5 2 P = 5 2 1

x

x ⇔ = +

5 0 2 1 x x ⇔ − = +

2 5 5 0 1 x x x − − ⇔ = +

3 5 0 1 x x − − ⇔ = +

3 5 0 x ⇒− − = 5 3 x − ⇔ =

Vì 0 x ≥ , 0 x ∀≥ ; 9 x ≠ mà 5 0 3 −< ⇒không có x thỏa mãn 5 2 P =

d) Với 0 x ≥ ; 9 x ≠ 0 0 1

x P x ≥ ⇒ ≥ + ⇒ ( ) 1

Ta có 1 1 1 0 1 1 1 x P P x x − −= −= < ⇒ < + +

( ) 2

Từ ( ) 1 và ( ) 2 0 1 P ⇒ ≤ < mà 0 P P ∈ ⇒ =  0 0 0 1 x x x x ⇔ = ⇔ = ⇔ = +

(thoả

mãn)

Vậy 0 x = thì P nhận giá trị nguyên.

Bài 3: a) ( ) 9 5 6 4 * x x x − = −

Điều kiện xác định: 0 x ≥

( ) * 3 5 6 4 x x x ⇔ − = −

3 5 4 6 x x x ⇔ − + =

2 6 x ⇔ =

3 x ⇔ =

9 x ⇔ = (thoả mãn)

Vậy 9 x =

b) 2 5 1 x x x + + = +

( ) 2 2 1

5 1

x

x x x

≥−  ⇔ + + = + 

2 2 1

5 2 1

x

x x x x

≥−  ⇔ + + = + + 

( ) 1 4 4 x x x ≥−  ⇔ ⇔ = =  thoaû maõn

Vậy 4 x = Bài 4:

Ta có hình minh họa, trong đó:

AB : là chiều cao của cây

AC : độ dài bóng cây, 4,5m AC =

 ABC là góc hợp bởi tia nắng mặt trời với phương thẳng đứng,  50 ABC = °.

Xét ABC ∆ vuông tại A , áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

( ) 4,5 .tanB 3.8 tanB tan50 m AC AC AB AB = ⇒ = = ≈ ° Bài 5:

a) Xét ABC ∆ vuông tại A , theo định lý Pytago ta có:

500

A

B

C

F

E D

C

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo