Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển Hà Nội Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, vào ngày ... tháng 11 năm 2020, trường THCS thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 - 2021. Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS thị trấn Văn Điển - Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận. Đề bao gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu trong đề thi: 1. Với x ≥ 0 và x ≠ 25, tính A với x = 9 và chứng minh biểu thức 5Bx. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm, AC = 4 cm. Giải tam giác ABC và tính AH khi BI là trung điểm của BC. 3. Giải phương trình 2x + 5 = 9x. Đề thi này cung cấp các bài toán đa dạng, từ tính toán đến lý luận, giúp học sinh thử thách kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề. Hy vọng thông qua đề thi này, học sinh có thể củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ BÀI Câu 1. (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức mà không dùng bảng số hay máy tính:

a) 1 1 5 20 45 5 2 + − b) ( )

2 2 3 2 3 2 2 − − +

c) 5 5 5 5 5 6 5 1 5

   − + − +       +   

d)

sin 48 cos 60 tan 27 .tan 63 sin30 cos 42 ° − °+ ° °+ ° °

Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 4 20 3 5 16 80 15 x x x + − + + + = b) 2 6 9 5 8 x x + + − =

c) 1 3 4

x

x

+ = −

Câu 3. (2 điểm) Với 0 x ≥ và 25 x ≠ cho hai biểu thức: 2

5

x A x

+ = −

và 3 20 2 25 5 x B x x − = + − +

a) Tính A với 9 x = .

b) Chứng minh biểu thức 1 5 B x = −

.

c) Cho 3.B P A = .Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên.

Câu 4. (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 AB = cm, 4 AC = cm

a) Giải tam giác ABC

b) Gọi I là trung điểm của BC , vẽ AH BC ⊥ . Tính , AH AI

c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI . Đường thẳng vuông góc với BC tại B

cắt xy tại điểm M , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm N . Chứng

minh:

2 . 4 BC MB NC =

d) Gọi K là trung điểm của AH . Chứng minh , , B K N thẳng hàng.

Câu 5. (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 4 5 2 2 3 x x x + + = +

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Hướng dẫn giải

Câu 1. a) 1 1 5 20 45 5 2 + −

5 1 5. .2 5 3 5 5 2 = + −

5 5 3 5 = + −

5 = −

b) ( )

2 2 3 2 3 2 2 − − +

( )

2 2 3 2 2 1 = − − +

3 2 2 2 1 = − − +

3 2 2 2 1 = − − −

2 2 3 = −

c) 5 5 5 5 5 6 5 1 5

   − + − +       +   

= ( ) ( ) 5 5 1 5 5 1 5 6 5 1 5

   − +    − +    +   

( )( ) 5 6 5 6 = − +

5 36 = −

31 = −

d) sin 48 cos 60 tan 27 .tan 63 sin30 cos 42 ° − °+ ° °+ ° °

sin 48 sin30 tan 27 .cot 27 sin30 sin 48 ° = − °+ ° °+ ° ° (vì

42 48 90 ; 27 63 90 ; 30 60 90 °+ ° = ° °+ ° = ° °+ ° = °)

1 1 = +

2 =

Câu 2. a) 4 20 3 5 16 80 15 x x x + − + + + =

Điều kiện: 5 x ≥−, khi đó phương trình trở thành

2 5 3 5 4 5 15 x x x + − + + + =

3 5 15 x ⇔ + =

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

5 5 x ⇔ + =

5 25 x ⇔ + =

20 x ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy 20 x = .

b) 2 6 9 5 8 x x + + − =

( )

2 3 13 x ⇔ + =

3 13 x ⇔ + =

3 13

3 13

x

x

+ =  ⇔+ = − 

10

16

x

x

=  ⇔= − 

Vậy { } 16;10 x∈−

c) 1 3 4

x

x

+ = −

Điều kiện: 4 x > , khi đó phương trình trở thành

1 3 4 x x + = −

( ) 1 9 4 x x ⇔ + = −

9 1 36 x x ⇔ − = +

8 37 x ⇔ =

37 8 x ⇔ = (thỏa mãn)

Vây 37 8 x =

Câu 3. a) Thay 9 x = (thỏa mãn điều kiện) vào A có: 9 2 5 5 2 2 9 5 A + − = = = − −

b) 3 20 2 25 5 x B x x − = + − +

( )( )

3 15 20 2

5 5

x x B x x

− + − = − + ( )( )

5 1 5 5 5

x x x x

+ = = − − +

(đpcm)

c) 3. 3 2 3 : 5 5 2 B x P A x x x + = = = − − +

P có giá trị nguyên ⇔ ( ) 3 2 x +  ⇔ ( ) { } 2 3 1; 3 x U + ∈ = ± ±

Mà 2 2 x + ≥ với mọi x thỏa mãn điều kiện

⇒ 2 3 x + = ⇔ 1 x = (thỏa mãn điều kiện)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo