 lop 9 mon Toan nam 2020 2021 truong THCS Archimedes Academy Ha Noi.png)
PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY THCS ARCHIMEDES ACADEMY ---------- THCS.TOANMATH.com
Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức 3 14 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + − = − − − + − −
(với 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠
)
a) Chứng minh 1 2 x A x + = −
b) Tính A khi 7 4 3 x = −
c) Tìm x để 1 A > .
Bài 2: (1,5 điểm) a) Tính: ( ) 3 6 15 5 . 5 3 2 1 3 1 B − − = + + − −
b) Giải phương trình sau: 4 4 1 x x − − = .
Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số ( ) 1 2 y m x m = + + + (với tham số 1 m ≠−) có đồ thị là đường
thẳng ( ) d
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − −
b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m tìm được ở câu a trên hệ trục tọa độ Oxy và gọi
A , B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số này với các trục Ox , Oy . Tính độ dài
đoạn AB và diện tích . AOB ∆
Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB . Trên đoạn OB lấy điểm H sao cho
HB HO ≥ . Qua H kẻ dây CD vuông góc với AB .
a) Nếu cho biết thêm 30 CAB = ° và 8cm AC = . Tính độ dài bán kính đường tròn ( ) O và
độ dài dây CD (giả thiết thêm này chỉ dùng riêng cho câu a không dùng để làm những câu còn lại).
b) Lấy điểm I nằm trong tam giác ACH sao cho BI BC = . Chứng minh 2 . BI BH BA =
và BIH BAI = .
c) Gọi giao điểm của AI và CH là K . Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AK , đường thẳng này cắt đường thẳng CD tại P . Giả sử BK song song với IH . Khi đó:
1) Chứng minh: 2 . . KB KI KA KH KP = = và 90 KBP = °
2) Chứng minh: OI OH =
Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số thực ,a ,b c 1 ≥ thỏa mãn 4 ab bc ca + + = . Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức 5 4 P a b c = + + .
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: a) Chứng minh 1 2 x A x + = −
Ta có:
3 14 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + − = − − − + − −
( )( )
3 14 3 2 1 2 3 2 3
x x x x x x x
− + − = − + − − − −
( )( ) ( )( ) ( )( )
3 14 3 3 2 1 2
2 3
x x x x x
x x
− − + − + − − = − −
( ) ( ) ( )( )
3 14 9 2 5 2
2 3
x x x x
x x
− − − + − + = − −
( )( )
3 14 9 2 5 2
2 3
x x x x
x x
− − + + − + = − −
( )( )
2 3
2 3
x x
x x
− − = − −
( )( ) ( )( )
1 3
2 3
x x
x x
+ − = − −
1 2 x x + = −
Vậy 1 2 x A x + = −
với 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠ .
b) Với 7 4 3 x = − (thỏa mãn điều kiện)
Ta có ( )
2 2 3 x = −
2 3 x ⇒ = − Thay vào biểu thức A ta được:
2 3 1 3 3 1 3 2 3 2 3 A − + − = = = − − − −
Vậy với 7 4 3 x = − thì 1 3 A = −
c) Ta có 1 A >
1 1 2 x x + ⇒ > −
1 1 0 2 x x + ⇒ −> −
1 2 0 2 x x x + − + ⇒ > − 3 0 2 x ⇒ > −
Vì 3 0 2 0 x > ⇒ − > 4 x ⇒ > Kết hợp với điều kiện xác định 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠ . 4 x ⇒ > , 9 x ≠ thì 1 A >
Bài 2: a) ( ) 3 6 15 5 . 5 3 2 1 3 1 B − − = + + − −
( ) ( ) ( ) 3 1 2 5 3 1 . 5 3 2 1 3 1
− − = + + − − ( )( ) 3 5 5 3 = − + +
( )( ) 5 3 5 3 = − +
5 3 2 = − =
b) 4 4 1 x x − − = (Điều kiện 4 x ≥ )
( ) 4 4 4 4 1 x x ⇔ − − − + =
( )
2 4 2 1 x ⇔ − − =
4 2 1 x ⇔ − − =
4 2 1
4 2 1
x
x
− − = ⇔ − − = −
( ) ( )
1
2
Giải ( ) 1 4 3 x ⇒ − =
13 x ⇔ = (Thỏa mãn điều kiện)
Giải ( ) 2 4 1 x ⇒ − =
5 x ⇔ = (Thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập hợp nghiệm của phương trình là { } 13;5 S = .
Bài 3: a) Để đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − − ( ) ( ) 2; 1 M d ⇔ − − ∈ nên
( ) ( ) 1 1 . 2 2 m m −= + − + + 1 m ⇔− = − 1 m ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − − khi và chỉ khi 1 m =
b) Với 1 m = ta được hàm số 2 3 y x = + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.