Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cao Dương Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cao Dương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cao Dương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020-2021 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020-2021 Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9, ngày … tháng 11 năm 2020, Trường THCS Cao Dương, Thanh Oai, Hà Nội đã tổ chức kỳ thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020-2021. Đề thi bao gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút, được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo và kiểm tra kết quả của mình. Trích đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 tại Trường THCS Cao Dương, Hà Nội: Cho hai biểu thức. Hãy tính giá trị của biểu thức A khi x = 16, rút gọn biểu thức B, và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S AB. Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính cạnh BC và các góc còn lại của tam giác, tính EF và chứng minh một số mệnh đề liên quan đến tam giác ABC. Giải phương trình đã cho. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 tại Trường THCS Cao Dương, Hà Nội nhằm giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức và đánh giá năng lực của họ trong môn học này. Mong rằng các em sẽ đạt kết quả tốt trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG ---------- THCS.TOANMATH.com

Câu 1: (2điểm) Thực hiện các phép tính.

a) 7 5 3 20 125 2 45 + − − . b) 144 25. 4 − .

c) ( )

2 3 1 2 64 2 − − − . d) 2 2 5 2 5 2 + + −

.

Câu 2: (2 điểm)Giải các phương trình sau.

a) 2 1 5 + = x b) 2 2 7 − = − x x

c) 3 4 0 + − = x x d) 2 2 1 3 − + = x x

Câu 3: (2 điểm)Cho hai biểu thức

1 5 + = + x A x

và 3 4 6 1 1 1 − = + + − − + x x B x x x

với 0 ≥ x ; 1 ≠ x

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 16 x = b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . S A B = Câu 4: (3 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A .

a) Giả sử khi 9 AB cm = ; 12 AC cm = . Tính cạnh BC và các góc còn lại của tam giác ABC (làm tròn đến độ).

b) Gọi H là hình chiếu của A trên BC ; E , F lần lượt là hình chiếu của H trên AB ,

AC . Tính EF .

c) Chứng minh rằng: . . AE AB AF AC = .

d) Gọi K là trung điểm của BC , biết AK cắt EF tại I . Chứng tỏ rằng AK vuông góc với EF .

Câu 5: (0,5 điểm). Giải phương trình sau:

( ) 1 2000 2001 2002 3000 2 x y z x y z − + − + − = + + − .

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

a) 7 5 3 20 125 2 45 + − −

7 5 6 5 5 5 6 5 = + − −

2 5 = .

b) 144 25. 4 −

12 5.2 = − 2 = .

c) ( )

2 3 1 2 64 2 − − −

2 1 4 2 = −− − 5 = −.

d) 2 2 5 2 5 2 + + −

( ) ( )( )

( ) ( )( )

2 5 2 2 5 2

5 2 5 2 5 2 5 2

− + = + + − + −

2 5 4 2 5 4 1 − + + =

4 5 = .

Câu 2: a) 2 1 5 + = x . ĐK 1 2 − ≥ x

2 1 25 x ⇔ + = 12( ) x TM ⇔ =

Vậy { } 12 = S

b) 2 2 7 − = − x x . ĐK 7 2 ≥ x

2 2 7 5( ) x x x TM ⇔ − = − ⇔ =

Vậy { } 5 S =

c) 3 4 0 + − = x x , 0 x ≥

4 4 0

( 4)( 1) 0

x x x

x x

⇔ + − − =

⇔ + − =

( ) 1 0 x ⇔ − =

0 1( ) x x TM ⇔ = ⇔ =

Vậy { } 1 = S

d) 2 2 1 3 − + = x x

PHÒNG GD VÀ ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

2 ( 1) 3 x ⇔ − =

1 3 x ⇔ − =

1 3 4

1 3 2

x x

x x

−= =   ⇔ ⇔   −= − = −  

Vậy { } 4; 2 = − S

Câu 3: a) Thay 16 = x vào biểu thức A

16 1 5 9 16 5 A + = = +

b) 3 4 6 1 1 1 − = + + − − + x x B x x x

( ) ( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

1 1 4 6

1 1 1 1 1 1

+ − − = + + − + − + − +

x x x x x B x x x x x x

( )( )

3 3 4 6

1 1

+ + −+ − = − +

x x x x B x x

( )( )

2 1

1 1

− + = − +

x x B x x

( ) ( )( )

2 1 1 1 1 1

− − = = + − +

x x B x x x

c) 1 1 1 6 . . 1 5 1 5 5 + − − − = = = = + + + + + x x x S A B x x x x

Có 0 0 ≥ ⇔ ≥ x x

5 5 x ⇔ + ≥ 6 6 5 5 x − − ⇔ ≥ +

6 6 1 1 5 5 x − − ⇔+ ≥+ +

1 5 S − ⇒ ≥

Xảy ra dấu bằng khi 0 = x .

Vậy GTNN 1 5 − = S khi 0 = x .

Câu 4:

a) Xét ABC ∆ vuông tại A có:

2 2 2 AB AC BC + = (Định lí Pytago)

2 2 2 9 12 BC ⇔ + =

2 225 BC ⇔ =

15 BC cm ⇔ = .

 12 4 sin 15 5 AC ABC BC = = =

 53 ⇒ ≈ ° ABC

Mà   90 + = ° ABC ACB (Định lí)  90 53 37 ⇒ ≈ °− ° ≈ ° ACB b) Xét tứ giác AEHF có:

   90 = = = ° AEH EAF AFH

⇒Tứ giác AEHF là hình chữ nhật.

AH EF ⇒ = (tính chất)

Xét ABC ∆ vuông tại A , đường cao AH có:

. . AH BC AB AC = (hệ thức lượng)

.15 9.12 AH ⇔ =

7,2 AH cm ⇔ =

7,2 EF cm ⇒ =

c) Xét ABH ∆ vuông tại H , đường cao HE có:

2 . AE AB AH = (hệ thức lượng) ( ) 1

Xét ACH ∆ vuông tại H , đường cao HF có:

2 . AF AC AH = (hệ thức lượng) ( ) 2

Từ ( ) 1 và ( ) 2 ta có . . AE AB AF AC = (đpcm)

1

1

1

I

K

F

E

H

C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo