Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Toán năm 2020-2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Toán năm 2020-2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, vào ngày ... tháng 11 năm 2020, trường THCS Nam Từ Liêm đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020-2021. Đề thi được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi gồm các câu sau: Câu 1: Xác định chiều cao của tháp dựa trên góc tạo bởi tia nắng mặt trời và bóng của tháp trên mặt đất. Câu 2: Chứng minh tính chất về đường cao trong tam giác vuông. Câu 3: Chứng minh công thức về sin 2A trong tam giác vuông. Câu 4: Tính giá trị của biểu thức P và rút gọn biểu thức Q. Câu 5: Tìm giá trị nguyên của a để biểu thức 4Q - P nhận giá trị nguyên. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Nam Từ Liêm Hà Nội đã mang đến những bài toán thú vị, giúp học sinh rèn luyện và phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề toán học.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM

---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 1: (2,0 điểm ). Rút gọn các biểu thức sau

a) 2 27 3 12 98 18 − + − .

b) 14 6 5 14 6 5 + + − .

c) ( ) 3 2 3 2 2 2 3 3 1 2

+ + + − + +

.

Bài 2: (2,5 điểm ).

Cho : 1 2 a P a + = −

và

( )( )

3 2 1 1 : 1 1 1 2 1

a a a a Q a a a a a

  + + +     = − −     − + − + +    

với

0; 1;4 a a > ≠

a) Tính giá trị của P tại a thỏa mãn 5 6 0 a a − + = . b) Rút gọn Q .

c) Tìm a nguyên để 4Q P nhận giá trị nguyên.

Bài 3: ( 1,5 điểm) . Giải các phương trình vô tỉ sau

a) 5 1 4 20 3 9 45 3 12 9 3 x x x x − − + − − = − .

b) 2 27 6 x x + − = .

Bài 4: ( 3,5 điểm )

1. Cho tam giác vuông ABC ( ) AB AC > , có đường cao AH .

a) Chứng minh rằng

2 2 AB AC BH CH = .

b) Biết  60 C = ° , 8 AC = cm, 12 AB = cm. Giải tam giác vuông HAB .

c) Kẻ AF là phân giác của  BAC . Chứng minh rằng  1. . .sin 2 ACF S CF AC ACH = .

Từ đó suy ra 2 1 1 AF AB AC = + .

2. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng

30° và bóng của một tháp trên mặt đất dài 92 m. Tính chiều cao của tháp. (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ 2). Bài 5: ( 0,5 điểm )

Giải phương trình ( ) 1 2 2009 2010 2 x y z x y z − + + + − = + +

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

a) 2 27 3 12 98 18 − + − .

2 9.3 3 4.3 49.2 9.2 = − + −

6 3 6 3 7 2 3 2 = − + −

4 2 = .

b) 14 6 5 14 6 5 + + −

9 6 5 5 9 6 5 5 = + + + − +

( ) ( )

2 2 3 5 3 5 = + + −

3 5 3 5

3 5 3 5

6

= + + −

= + + −

=

.

c) ( ) 3 2 3 2 2 2 3 3 1 2

+ + + − + + ( ) ( ) ( ) 3 3 2 2 2 1 2 3 3 1 2

+ + = + − + +

3 2 2 2 3 2 = + + − − = .

Câu 2. a) Ta có 5 6 0 a a − + =

2 3 6 0 a a a ⇔ − − + = ( ) ( ) 2 3 2 0 a a a ⇔ − − − =

( )( ) 2 3 0 a a ⇔ − − =

2 0

3 0

a

a

 − = ⇔ − = 

4 a ⇔ = (loại) hoặc 9 a = (thỏa mãn).

Thay 9 a = vào biểu thức P , ta được

PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM

---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

9 1 4 9 1 P + = = −

.

Vậy 4 P = tại 5 6 0 a a − + = .

b) Với 0; 1;4 a a > ≠

( )( )

3 2 1 1 : 1 1 1 2 1

a a a a Q a a a a a

  + + +     = − −     − + − + +    

( )( ) ( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

1 2 1 1 1 : 2 1 1 1 1 1

a a a a a a

a a a a a a

   + + + −+ +     = −     + + + − + −   

( )( )

1 2 : 1 1 1 1

a a a a a a a

  + = −     − − + −  

( )( ) 1 1 1 . 1 2

a a

a a

− + = −

1 2 a a + =

Vậy 1

2

a Q a

+ = với 0; 1;4 a a > ≠ .

c) Với 0; 1;4 a a > ≠

Ta có ( ) 4 1 4 1 : 2 2

a Q a P a a

+ + = −

4 2 4 4 2 Q a P a a − ⇒ = = −

( ) { } 4 4 4 1, 2, 4 Q a U P a ∈ ⇔ ∈ ⇔ ∈ = ± ± ±   .

Vì { } { } 0 1,2,4 1,4,16 a a a > ⇒ ∈ ⇒ ∈

Mà 0; 1;4 16 a a a > ≠ ⇒ = (TM)

Câu 3. a) 5 1 4 20 3 9 45 3 12 9 3 x x x x − − + − − = − . Điều kiện 5 x ≥ .

2 5 5 5 3 12 x x x x ⇔ − + − − − = −

2 5 3 12 x x ⇔ − = −

( ) 4 5 3 12 x x ⇔ − = −

8 (t/m) x ⇔ =

Vậy tập nghiệm của phương trình { } 8 S = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo