 lop 9 mon Toan nam 2020 2021 truong THCS Nam Tu Liem Ha Noi.png)
PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM
---------- THCS.TOANMATH.com
Bài 1: (2,0 điểm ). Rút gọn các biểu thức sau
a) 2 27 3 12 98 18 − + − .
b) 14 6 5 14 6 5 + + − .
c) ( ) 3 2 3 2 2 2 3 3 1 2
+ + + − + +
.
Bài 2: (2,5 điểm ).
Cho : 1 2 a P a + = −
và
( )( )
3 2 1 1 : 1 1 1 2 1
a a a a Q a a a a a
+ + + = − − − + − + +
với
0; 1;4 a a > ≠
a) Tính giá trị của P tại a thỏa mãn 5 6 0 a a − + = . b) Rút gọn Q .
c) Tìm a nguyên để 4Q P nhận giá trị nguyên.
Bài 3: ( 1,5 điểm) . Giải các phương trình vô tỉ sau
a) 5 1 4 20 3 9 45 3 12 9 3 x x x x − − + − − = − .
b) 2 27 6 x x + − = .
Bài 4: ( 3,5 điểm )
1. Cho tam giác vuông ABC ( ) AB AC > , có đường cao AH .
a) Chứng minh rằng
2 2 AB AC BH CH = .
b) Biết 60 C = ° , 8 AC = cm, 12 AB = cm. Giải tam giác vuông HAB .
c) Kẻ AF là phân giác của BAC . Chứng minh rằng 1. . .sin 2 ACF S CF AC ACH = .
Từ đó suy ra 2 1 1 AF AB AC = + .
2. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng
30° và bóng của một tháp trên mặt đất dài 92 m. Tính chiều cao của tháp. (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ 2). Bài 5: ( 0,5 điểm )
Giải phương trình ( ) 1 2 2009 2010 2 x y z x y z − + + + − = + +
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
a) 2 27 3 12 98 18 − + − .
2 9.3 3 4.3 49.2 9.2 = − + −
6 3 6 3 7 2 3 2 = − + −
4 2 = .
b) 14 6 5 14 6 5 + + −
9 6 5 5 9 6 5 5 = + + + − +
( ) ( )
2 2 3 5 3 5 = + + −
3 5 3 5
3 5 3 5
6
= + + −
= + + −
=
.
c) ( ) 3 2 3 2 2 2 3 3 1 2
+ + + − + + ( ) ( ) ( ) 3 3 2 2 2 1 2 3 3 1 2
+ + = + − + +
3 2 2 2 3 2 = + + − − = .
Câu 2. a) Ta có 5 6 0 a a − + =
2 3 6 0 a a a ⇔ − − + = ( ) ( ) 2 3 2 0 a a a ⇔ − − − =
( )( ) 2 3 0 a a ⇔ − − =
2 0
3 0
a
a
− = ⇔ − =
4 a ⇔ = (loại) hoặc 9 a = (thỏa mãn).
Thay 9 a = vào biểu thức P , ta được
PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM
---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
9 1 4 9 1 P + = = −
.
Vậy 4 P = tại 5 6 0 a a − + = .
b) Với 0; 1;4 a a > ≠
( )( )
3 2 1 1 : 1 1 1 2 1
a a a a Q a a a a a
+ + + = − − − + − + +
( )( ) ( )( )
( ) ( )( ) ( )( )
1 2 1 1 1 : 2 1 1 1 1 1
a a a a a a
a a a a a a
+ + + −+ + = − + + + − + −
( )( )
1 2 : 1 1 1 1
a a a a a a a
+ = − − − + −
( )( ) 1 1 1 . 1 2
a a
a a
− + = −
1 2 a a + =
Vậy 1
2
a Q a
+ = với 0; 1;4 a a > ≠ .
c) Với 0; 1;4 a a > ≠
Ta có ( ) 4 1 4 1 : 2 2
a Q a P a a
+ + = −
4 2 4 4 2 Q a P a a − ⇒ = = −
( ) { } 4 4 4 1, 2, 4 Q a U P a ∈ ⇔ ∈ ⇔ ∈ = ± ± ± .
Vì { } { } 0 1,2,4 1,4,16 a a a > ⇒ ∈ ⇒ ∈
Mà 0; 1;4 16 a a a > ≠ ⇒ = (TM)
Câu 3. a) 5 1 4 20 3 9 45 3 12 9 3 x x x x − − + − − = − . Điều kiện 5 x ≥ .
2 5 5 5 3 12 x x x x ⇔ − + − − − = −
2 5 3 12 x x ⇔ − = −
( ) 4 5 3 12 x x ⇔ − = −
8 (t/m) x ⇔ =
Vậy tập nghiệm của phương trình { } 8 S = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.