Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Thành Công Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Thành Công Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Thành Công Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 Để kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Thành Công, Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 - 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Thành Công - Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, bao gồm 5 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự kiểm tra và ôn tập sau kỳ thi. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: - Tính độ dài bóng của một cột đèn trên mặt đất khi biết góc giữa các tia nắng mặt trời và mặt đất là 60 độ và cột đèn cao 7m. - Tính số tầng của một tòa nhà cao tầng gần cột đèn khi biết bóng của tòa nhà trên mặt đất bằng 86,7m và mỗi tầng cao 3m. - Trong tam giác ABC vuông tại A, cho biết độ dài của AB là 5cm, BC là 13cm. Tính đường cao BH. - Chứng minh một số bằng đẳng thức trong tam giác ABC. - Thực hiện phép tính đơn giản. Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 trường THCS Thành Công - Hà Nội không chỉ giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và suy luận logic.

Xem trước nội dung

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 8 25 27 2 + +

b) ( )

2 5 3 27 . 3 3 1 − + −

c) ( ) 6 10 . 8 2. 15 + −

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:

a) 3 2 x − =

b) ( ) 9 1 4 4 1 3 25 x x x −+ − − − =

c) 9 6 9 x x x + − = − −

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức

2 x A x = −

với 0 x ≥ và 4 x ≠ .

a) Tính giá trị của A khi 9 x = .

b) Tìm x biết 1 3 A = .

c) Cho biểu thức 1 2 2 : 2 x x B A x x x x

  − + = −     − +  

. Tìm m để phương trình B m = có

nghiệm. Bài 4: (1,5 điểm) Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 60°.

a) Tính độ dài bóng của một cột đèn trên mặt đất (Làm tròn đến mét ), biết cột đèn cao 7 m. b) Tại thời điểm đó, gần cột đèn có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất bằng

86,7m. Tính số tầng của tòa nhà, biết mỗi

tầng cao khoảng 3m. (Coi như các tia sáng mặt trời là các đường thẳng song song).

Bài 5: (2,5 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A có AB AC < , đường cao AH .

a) Cho 5 AB cm = , 13 BC cm = . Tính BH (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

b) Kẻ HD AB ⊥ , HE AC ⊥ . Chứng minh: . . AD AB AE AC = .

c) Nếu  45 ACB < ° và  ACB α = . Chứng minh: 2 2cos 1 cos2 α α −= .

60° 86,7m

7m

__________ THCS.TOANMATH.com __________

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1: a) 3 8 25 27 2 + +

5 2 3 10 = + + =

b) ( )

2 5 3 27 . 3 3 1 − + −

( ) ( ) ( ) 2. 3 1 5 3 3 3 . 3 15 9 3 1 7 3 3 1

+ = − + = − + + = + −

c) ( ) 6 10 . 8 2. 15 + −

( ) ( ) ( )( )

2 2 3 5 . 5 3 2 3 5 5 3 = + − = + −

2.(5 3) 2 2 = − =

Bài 2: a) 3 2 x − = (điều kiện 3 x  )

⇔ 3 4 x − =

⇔ 7 x = thỏa mãn điều kiện

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: 7 x =

b) ( ) 9 1 4 4 1 3 25 x x x −+ − − − = (điều kiện: 1 x ≥)

⇔ 3 1 2 1 1 3 5 x x x −+ −− −=

⇔12 1 3 5 x −=

⇔ 5 1 4 x −=

⇔ 25 1 16 x −=

⇔ 41 16 x = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: 41 16 x = .

c) 9 6 9 x x x + − = − − (điều kiện: 9 x ≥ )

⇔( )

2 3 9 0 x x − + − =

⇔ 3 0

9 0

x

x

 − =  − = 

⇔ 9 x = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: 9 x = .

Bài 3: a) Thay 9 x = (thỏa mãn điều kiện) vào A ta được.

9 3 3 2 3 2 9 A = = = − − −

b) Ta có 1 3 A = 1 3 2 x x ⇔ = −

1 0 3 2

x

x ⇔ − = − ( )

3 2 0 3 2

x x

x

− + ⇔ = −

( )

4 2 1 1 0 4 2 0 2 4 3 2

x x x x x

− ⇔ = ⇒ − = ⇔ = ⇔ = −

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy 1 4 x = thì 1 3 A =

c) Ta có 1 2 2 : 2 x x B A x x x x

  − + = −     − +   ( )

( ) ( )

2 1 1 : 2 2 1

x x x x x x x x

  + −   = −   − − +  

( )

1 2 : 2 2

x x x x x x

  −   = −   − −  

( ) ( )

1 2 2 : 2 2

x x x x x x

−− − = − −

( )

3 : 2 2

x x x x x

− = − −

( ) ( )

2 . 2 3 3

x x x x x x x

− = = − − −

, với 0 x ≥ và 4 x ≠ , 9 x ≠ .

Ta có 3 0 3 x m x m x m x = ⇔ − + = −

(1)

Đặt x t = ( ) 0 t ≥ , ta có phương trình ( ) 1 trở thành: 2 3 0 t mt m − + = (2)

Có ( ) 2 12 12 m m m m ∆= − = −

Để phương trình (1) có nghiệm thì phương trình (2) có nghiệm 0 t ≥ , 2 t ≠ , 3 t ≠ Khi đó, ta có các trường hợp sau:

*TH1: Phương trình có nghiệm là 0 , ta có

2 0 .0 3 0 0 m m m − + = ⇔ = *TH2: Phương trình có nghiệm bằng 2 và một nghiệm không âm khác 3.

Phương trình (2) có nghiệm bằng 2 ⇔4 .2 3 0 m m − + = 4 m ⇔ = −

Khi đó phương trình (2) có nghiệm thứ 2 là: 6 t = − (không thỏa mãn điều kiện) 4 m ⇒ = − (loại) *TH3: Phương trình có một nghiệm bằng 3 và một nghiệm không âm khác 2.

Phương trình (2) có nghiệm bằng 3 ⇔9 .3 3 0 9 0 m m − + = ⇔ = (vô lý)

⇒không có giá trị của m thỏa mãn.

*TH4: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khác 2; 3 , ta có

1.3 0

4 .2 3 0

9 .3 3 0

m

m m

m m

<  − + ≠  − + ≠ 

0

4

m

m

<  ⇔ ≠− 

*TH5: Phương trình có hai nghiệm dương khác 2; 3 , ta có

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo