Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội Để kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, vào ngày ... tháng 11 năm 2020, trường THCS Nguyễn Quý Đức ở quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi giữa học kỳ 1 môn Toán cho lớp 9 năm học 2020 - 2021. Đề thi bao gồm 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút và có đáp án cũng như lời giải chi tiết. Một số câu hỏi từ đề thi bao gồm: Một con thuyền di chuyển từ bờ sông A sang bờ sông B với vận tốc trung bình 5km/h và vượt qua khúc sông nước chảy mạnh trong 15 phút. Hỏi chiều rộng khúc sông là bao nhiêu? Cho tam giác ABC vuông tại B, biết AB = 9cm, AC = 15cm. Hãy giải tam giác ABC và chứng minh tứ giác BEHF là hình chữ nhật với độ dài đường chéo EF. Cho biểu thức A = x^3 + 2x^2 - 5x + 3, B = x^3 - 3x^2 + 2x - 1. Tính giá trị của A khi x = 9, rút gọn biểu thức B và tìm các giá trị của x để 2x < A < B. Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Quý Đức Hà Nội là cơ hội cho học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng đã học trong học kỳ đầu tiên. Chúc các em thành công trong kỳ thi!

Xem trước nội dung

b

a

E

A

60°

PHÒNG GD VÀ ĐT NAM TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUÝ ĐỨC

---------- THCS.TOANMATH.com

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) 0,2. 500 b) 20 80 45  

c)  

2 2 1 2 27 3 2 3 3     d) 10 5 3 5 5 2 2 1 5 3 2      

Câu 2: Giải phương trình:

a) 3 1 8 x  b) 2 6 9 2 x x   

c)       1 1 2 9 3 25 3 49 3 20 5 7 x x x       d) 2 2 19 1 x x   

Câu 3: Cho 2 biểu thức:

2

1

x A x

  

và 5 8 6 1 1 1 x x B x x x       

với 0, 1 x x  

a) Tính giá trị của A khi 9 x  b) Rút gọn B

c) Tìm các giá trị của x để . 2 x A B  .

Câu 4:

1) Một con thuyền ở điểm A di chuyển từ bờ sông a sang bờ sông b với vận tốc trung bình là 5km/h vượt qua khúc sông nước chảy mạnh trong 15 phút. Biết đường đi của con thuyền là AE. Tính chiều rộng khúc sông.

2) Cho ABC  vuông tại B, đường cao BH, biết AB = 9cm, AC = 15cm. a) Giải tam giác vuông ABC b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh tứ giác BEHF là hình chữ nhật và tính độ dài EF.

c) Tính . . BE EA BF FC  và chứng minh

3

BEHF BH S AC 

Câu 5: Cho 3 số dương a , b , c

Chứng minh rằng

2 2 2

2 2 2 a b c a b c b c a b c a     

__________ THCS.TOANMATH.com __________

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

a) 0,2. 500

0,2.500 

100 

10 

b) 20 80 45  

4.5 16.5 9.5   

2 5 4 5 3 5   

3 5 

c)  

2 2 1 2 27 3 2 3 3    

2 3 3 2 9.3 3 2 3 3     

3 3 6 3 2 3 3    (do 3 2 0  )

3 6 3 2 3   

2 6 3 

d) 10 5 3 5 5 2 2 1 5 3 2      

    5 2 1 5 3 5 2 2 1 5 3

      

5 5 2   

2 

Câu 2:

a) 3 1 8 x  (điều kiện 0 x  )

3 8 1 x  

3 9 x   9:3 x   3 x     9 x tm  

Vậy  9 S 

b) 2 6 9 2 x x    (điều kiện: x  )

 

2 3 2 x   

3 2 x   

TH1: 3 2 x

5 x   (nhận)

TH2: 3 2 x

1 x   (nhận)

Vậy   1;5 S 

c)       1 1 2 9 3 25 3 49 3 20 5 7 x x x       (ĐK: 3 x  )

  1 1 6 3 .5 3 .7 3 20 5 7 x x x     

6 3 3 3 20 x x x    

6 3 20 x  

10 3 3 x   

100 3 9 x  

100 3 9 x   

127 3 x   (nhận)

Vậy 127 3 S              

d) 2 2 19 1 x x    (điều kiện: 19 2 x   )

2 19 2 19 20 x x         2 2 19 2 19 20 0 * x x      

Đặt 2 19 t x   (điều kiện: 0 t  )

2 (*) 20 0 t t   

2 5 4 20 0 t t t     

    5 4 5 0 t t t     

   5 4 0 t t    

5 0

4 0

t

t

   

 

 

5

4

t

t

loaïi

nhaän

   

2 19 4 x   

2 19 16 x   

2 3 x  

3 2 x    (nhận)

Vậy 3 2 S               

Câu 3:

a) Với 9 x  (TM ĐK), thay vào A ta có:

9 2 3 2 5 3 1 2 9 1 A       

Vậy 5 2 A  khi 9 x  .

b)        

1 5 1 8 6

1 1

x x x x B x x

       

  

5 5 8 6

1 1

x x x x B x x

       

  

2 1

1 1

x x B x x

     

    

2 1

1 1

x B x x

    

1 1 x B x    

c) Ta có: 2 1 2 . . 1 1 1 x x x A B x x x        

2 . 2 2 1 x x x A B x     

2 4 x x x    

4 0 x x   

1 15 0 4 4 x x             

2 1 15 2 4 x           

 

 

15 1 2 15 1 2

x

x

nhaän

loaïi

          

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo