Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Văn Tiến Vĩnh Phúc
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Văn Tiến Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Văn Tiến Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Toán giữa kỳ 1 lớp 9 năm 2020 – 2021 THCS Văn Tiến, Vĩnh Phúc Đề thi Toán giữa kỳ 1 lớp 9 năm 2020 – 2021 THCS Văn Tiến, Vĩnh Phúc Đề thi Toán giữa kỳ 1 lớp 9 năm học 2020 – 2021 của trường THCS Văn Tiến, Vĩnh Phúc bao gồm 06 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo sau khi kết thúc bài kiểm tra. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn: BH = 4 cm và HC = 6 cm. Hỏi độ dài các đoạn AH, AB, AC là bao nhiêu? Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ) nếu gọi M là trung điểm của AC trong tam giác ABC. Chứng minh rằng BK.BM = BH.BC trong tam giác ABC khi K là điểm sao cho AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Nếu trong tam giác vuông một góc và cạnh huyền có độ dài 6 cm, thì độ dài cạnh đối diện với góc đó là bao nhiêu? Nếu tam giác ABC vuông ở A với AB = 4cm và AC = 3cm, thì sin ABC bằng bao nhiêu? Đề thi Toán giữa kỳ 1 lớp 9 năm 2020 – 2021 của trường THCS Văn Tiến, Vĩnh Phúc được thiết kế để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh trong chương trình học. Việc giải các câu hỏi trong đề sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS VĂN TIẾN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là A. B. C. D.

Câu 2: Biểu thức ) 2 1(  2 có giá trị là :

A . 1- 2 B. 1+ 2 C. 2 -1 D. -( 2 +1) Câu 3: Giá trị của biểu thức bằng A.6. B. -36. C. - 6. D. 36. Câu 4: Cho tam giác vuông có một góc và cạnh huyền có độ dài 6 cm. Khi đó độ dài của cạnh đối diện với góc là A. B. C. D. Câu 5: Câu nào sau đây đúng ? . Với  là một góc nhọn tùy ý, thì :

A. sin tan cos

  . B. sin cot cos

  . C. tan  + cot = 1. D. sin2  - cos2=1

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB= 4cm; AC = 3cm. Khi đó, sin ABC bằng

A. B. C. D. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) a.Tính giá trị của các biểu thức:

; 5 18 - 50 + 8 b. Tìm x, biết:

Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 a P

a a a a a             

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn P. b. Tìm các giá trị của a để c. Tìm các giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên. Bài 3 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai

đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Bài 4 (0,5 điểm)

Cho ba số dương x, y, z có tích bằng 144. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1 1 P x y y z x z 4 9 36                

................................ Hết.................................. HƯỚNG DẪN CHẤM

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D C C B A C II - PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm

1

.

+) 5 18 - 50 + 8

= 5 9.2 - 25.2 + 4.2

= 15 2 - 5 2 + 2 2 = (5 - 15 + 2) 2 = 12 2

0,5

0,25

0.25

b,ĐKXĐ

Ta có:

. Vậy x=-3/4

0,5

2

a, ĐKXĐ của P là

.

.

0,25

0,5

0,25

b, . 0,5

c. Với

Với a nguyên để P là số nguyên thì 1 => ∈Ư(1)={-1;1}

0,25

0,25

 a=1 (KTMĐK)

Vậy không có giá trị nguyên nào của a để P có giá trị nguyên

3

K

H

M

B C

A

Vẽ hình đúng

ABC vuông tại A : nên

AH2 = HB.HC = 4.6 = 24  AH = 2 6 (cm)

AB2 = BC.HB = 10.4 = 40  AB = 2 10 (cm)

AC2 = BC. HC = 10.6 = 60  AC = 2 15 (cm)

0.5

0,5

0,5

0,5

 ABM vuông tại A

 0

2 10 2 6 tanA 3 15

59

AB MB AM

AMB

  

 

0,5

ABM vuông tại A có AK  BM => AB2 = BK.BM ABC vuông tại A có AH  BC => AB2 = BH.BC  BK. BM = BH.BC

0,25

0,25

4

Với 3 số x, y, z dương, theo câu a/ ta có

1 1 1 1 2 1 1 1 x y 2 x. y = xy; y z 2 y. .z yz; x z 2 x. z xz 4 4 9 9 3 36 36 3 1 1 1 2 1 2 2 x y . y z . x z xy. yz. xz xyz .144 32 4 9 36 3 3 9 9

       

                   

Dấu bằng xảy ra khi

1 x y 4 x 1 1 y z y 4 9 z 36 1 x z 36

 

             

(tmđk)

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 32 khi x =1, y = 4, z = 36.

0,25

0,25

0,25

0,25

CHÚ Ý:- Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo