Quảng cáo
Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 - Lê Minh Kha
QR

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 - Lê Minh Kha

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 148 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi với bộ câu hỏi từ cơ bản tới nâng cao, các dạng toán bám sát chương trình học Toán 11 giúp học sinh ôn tập vững kiến thức. Cấu trúc đề thi (3-2-2-3): + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Gồm 12 câu – 3,0 điểm. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Gồm 2 câu – 2,0 điểm. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Gồm 4 câu – 2,0 điểm. + Phần IV. Tự luận: Gồm 12 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

1 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

1 Trắc nghiệm nhiều phương án

2 Trắc nghiệm đúng sai

3 Trảlời ngắn

4 Tựluận

2026 Theo chương trình mới

Các dạng toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và tăng kỹnăng phản xạđề.

MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN

CUỐI HỌC KÌ II CUỐI HỌC KÌ II

BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP

MK Lê Minh Kha - 0399653362

2 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

ĐỀTHAM KHẢO

ĐỀSỐ1 (Đềgồm có 4 trang)

ĐỀÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ 2

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.

c Câu 1. Cho A và B là hai biến cốxung khắc. Khẳng định nào sau đây là sai?

A P(A ∪B) = P(A) + P(B) −P(AB)..

B P(A ∪B) = P(A) + P(B)..

C P(AB) = 0..

D P(A ∪B) = P(A)P(B)..

c Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa AC và B′D′ bằng?

A 90◦.. B 30◦.. C 60◦.. D 45◦..

c Câu 3. An và Bình không quen biết nhau và học ởhai nơi khác nhau. Xác suất đểAn và Bình đạt điểm giỏi vềmôn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0, 92 và 0, 88. Tính xác suất đểcả An và Bình đều đạt điểm giỏi.

A 0, 3597.. B 0, 8096.. C 0, 0096.. D 0, 3649..

c Câu 4. Một chất điểm chuyển động có phương trình s = 2t2 + 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 2 (giây) bằng

A 19(m/s).. B 9(m/s).. C 11(m/s).. D 22(m/s)..

c Câu 5. Với mọi sốthực a dương, log5 a 25 bằng

A 1 25 log5 a.. B log5 a −2.. C log5 a + 1.. D log5 a + 2..

c Câu 6. Cho bất phương trình 2

3 x2−x+1 > 2

3 2x−1 có tập nghiệm S = (a; b). Giá trịcủa b −a bằng

A 1.. B −2.. C −1.. D 2..

c Câu 7. Cho a là sốthực dương. Giá trịrút gọn của biểu thức P = a 4 3√a bằng

A a 11

6 .. B a 10

3 .. C a 7 3.. D a 5 6..

c Câu 8. Cho hàm sốy = x5 −3x4 + x + 1 với x ∈R. Đạo hàm y′′ của hàm sốlà

A y′′ = 5x4 −12x3.. B y′′ = 20x3 −36x2..

C y′′ = 5x3 −12x2 + 1.. D y′′ = 20x2 −36x3..

c Câu 9. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Trong không gian hai đường thẳng vuông góc có thểcắt nhau hoặc chéo nhau..

B Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song..

C Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song..

D Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song..

c Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy

3 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362

(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

A BD ⊥(SAC).. B SA ⊥(ABC)..

C BC ⊥(SAB).. D CD ⊥(SBC)..

c Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = log2025 x là

A [0; +∞).. B (−∞; 0).. C (0; +∞).. D (−∞; +∞)..

c Câu 12. Cho hình hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = AD = 5 và AA′ = 5 √

2. Góc giữa đường thẳng CA′ và mặt phẳng (ABCD) bằng:

A

B C

D

A′

B′ C′

D′

A 30◦.. B 60◦.. C 90◦.. D 45◦..

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Mỗi ý a) b) c) d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

# Bài 1. Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu là v0 (m/s) sau đó dừng lại, phương trình quãng đường của vật là s = f(t) = −t3 + 6t2 + 15t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét.

a) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2s là v = 18 m/s.

b) Phương trình vận tốc của vật là v(t) = −3t2 + 12t + 15 (tính theo đơn vịm/s).

c) Cho hàm sốf(x) = x3 + 2x, giá trịcủa f ′(1) bằng 6.

d) Vật dừng lại sau khoảng thời gian kểtừlúc bắt đầu chuyển động là t = 4 giây.

# Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H và I lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó:

a) AD ⊥(SAB)

b) SA ⊥CD

c) ((SAB), (SAD)) = 90◦

d) SH ⊥(ABCD)

Phần III. Câu trảlời ngắn Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4.

# Bài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo