Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 04 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 0101 – 0102. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 05 năm 2026. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Người ta nuôi 50 con vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm. Biết rằng sau t giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn này là 50.2^t con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn A trong phòng thí nghiệm đó là 3200 con? + Một người bắn hai viên đạn vào một tấm bia. Biết rằng xác suất người đó bắn trúng vòng tròn 10 là 0,15 và xác suất bắn trúng vòng tròn 9 là 0,2. Giả sử kết quả của lần bắn này không ảnh hưởng tới xác suất bắn trúng các vòng ở lần bắn khác. Xác suất để người này đạt 19 điểm bằng bao nhiêu? + Cho sáu chiếc thẻ khác nhau, gồm hai thẻ màu xanh, hai thẻ màu đỏ, một thẻ màu tím và một thẻ màu vàng. Xếp ngẫu nhiêu các thẻ đó vào ba hộp khác nhau sao cho mỗi hộp chứa đúng hai thẻ. Tính xác suất để không có hộp nào chứa hai thẻ cùng màu.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 0101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mã đề: 0101 PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

2 3 2 3 2009 2009  . B.

1 3 2 3 2009 2009  . C.

1 3 2 2 2009 2009  . D.

3 3 2 2 2009 2009  .

Câu 2. Giá trị của biểu thức P 3 log 4 7 6 3 log 6   bằng

A. 3 . B. 9. C. 11. D. 3 . Câu 3. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên? A. x y 3  . B. x y 3  .

C.

x y 1 3

    

. D. y x 3  .

Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0; ) ?

A. y x 0,5 log  . B. y x 1 3 log  . C. y x

4 log  . D. y x log  .

Câu 5. Cho hàm số f x ( ) xác định trên  và thỏa mãn

x

f x f x 5

( ) (5) lim 3 5 

   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f (5) 3   . B. f (3) 5   . C. f (5) 5   . D. f (3) 3   . Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   x x sin sin  . B.   x x sin cos  . C.   x x cos cos  . D.   x x cos sin  .

Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 11. Xét biến cố A: “Chọn được số chia hết cho 3 ” và biến cố B : “Chọn được số chia hết cho 4”. Biến cố AB là biến cố nào sau đây? A. Chọn được số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 . B. Chọn được số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 4 . C. Chọn được số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4 . D. Chọn được số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3 . Câu 8. Công thức nào sau đây đúng với mọi biến cố xung khắc A và B ? A. P AB P A P B ( ) ( ) ( )   . B. P AB P A P B ( ) ( ) ( )   . C. P A B P A P B ( ) ( ) ( )    . D. P A B P A P B ( ) ( ) ( )    .

Câu 9. Cho hai biến cố A và B có P A 1 ( ) 2  , P B 1 ( ) 3  ,   P AB 1 12  . Khi đó,   P A B  bằng

A. 5

6 . B. 2

3 . C. 11

12 . D. 3

4 .

Câu 10. Cho hai biến cố độc lập A và B thoả mãn P A 1 ( ) 4  , P B 1 ( ) 5  . Khi đó,   P AB bằng

A. 9

20 . B. 1

20 . C. 1

9 . D. 2

5 .

Câu 11. Trong không gian, khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước. B. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì hai mặt phẳng đó song song với nhau. C. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước. D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau. Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D .    có 6 AB a  , 5 AD a  , AA a 4  . Khoảng cách giữa mặt phẳng ABCD ( ) và mặt phẳng A B C D ( )    bằng A. 4 . B. 4a . C. 6a . D. 5a .

Trang 2/2 – Mã đề 0101

PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số   y x 5 log 2 1   .

a) Điều kiện để biểu thức x 5 log (2 1)  xác định là x 2 1 0   .

b) Hàm số   y x 5 log 2 1   có tập xác định là khoảng 1; 2

          

.

c) Hàm số   y x 5 log 2 1   có đạo hàm là y x

1 (2 1)ln5   .

d) Đồ thị hàm số   y x 5 log 2 1   có đúng hai tiếp tuyến có hệ số góc âm.

Câu 2. Cho tứ diện đều ABCD có M là trung điểm của CD (tham khảo hình vẽ).

a) Các đường thẳng AM , BM cùng vuông góc với đường thẳng CD .

b) Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng   MAB .

c) Mặt phẳng   MAB vuông góc với mặt phẳng ( ) BCD .

d) Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng   BCD bằng 60.

PHẦN III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Người ta nuôi 50 con vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm. Biết rằng sau t giờ kể từ khi bắt đầu

nuôi, số lượng vi khuẩn này là t 50 2  con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn A trong phòng thí nghiệm đó là 3200 con?

Câu 2. Cho hàm số x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo