Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội
QR

Đề cuối kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS Ngô Gia Tự, phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 04 năm 2026. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN : TOÁN 9 Năm học 2025 - 2026

A. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học giải bài tập và giải quyết các tình huống thực tế. - Đánh giá được khả năng tiếp thu bài, vận dụng, kĩ năng trình bày bài của học sinh. 2. Kỹ năng:

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán. - Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài giải. - Rèn cho học sinh kỹ năng giải quyết vấn đề toán học và vấn đề thực tế. 3. Năng lực: Hình thành năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực sử dụng công cụ học toán. 4. Thái độ:

- Học sinh làm bài trung thực, yêu thích giải toán và vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết tình huống thực tế. - Có ý thức, trách nhiệm hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các bài tập trong đề. B. MA TRẬN ĐỀ

T T Chủ đề Nội dung kiến thức

Nhận biết

Số câu – Số điểm

Thông hiểu

Số câu – Số điểm

Vận dụng

Số câu – Số điểm

Tổng

Số câu – Số điểm

Tổng % điểm

1

Thống kê, xác suất.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng: Tần số, tần số tương đối, tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ cột, đoạn thẳng, quạt, tranh.

2 1 2 1 4 2 20%

Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố. 3 1,5 1 0,5 4 2 20%

2 Phương trình, hệ phương trình

Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình. 1 0,75 1 0,25 2 1,5 4 2,5 25%

3

Đường tròn

Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác.

Tứ giác nội tiếp đường tròn. Góc nội tiếp và góc ở tâm

2 0,75 2 1,75 1 0,5 5 3

35%

Chiều dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích quạt tròn. 1 0,5 1 0,5

Số câu – Số điểm 7 4 4 3 5 3 18 10

100% Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%

C. BẢNG ĐẶC TẢ

TT

Chủ đề

Nội dung kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biêt

Thông

hiểu

Vận dụng

1

Thống

kê và xác suất

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng: Tần số, tần số tương đối, tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm và biểu diễn dữ liệu qua các loại biểu đồ cột, đoạn thẳng, biểu đồ quạt, biểu đồ tranh.

Nhận biết: - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn - Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng tần số, biểu đồ thích hợp ở dạng biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng - Xác định được tần số của một giá trị. Vận dụng: - Thiết lập được bảng tần số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng) - Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số tương đối của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn) - Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm - Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm (ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng)

Bài 1.a,b

Bài 1.c,d

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo