
PHÒNG VH - XH XÃ HÁT MÔN
TRƯỜNG THCS HÁT MÔN
BẢNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN 9 I. KHUNG MA TRẬN
STT
Chủ đề/chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Biết Hiểu Vận dụng
1
Hàm số y =ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). 1 (0,5 đ) 5% (0,5đ)
Phương trình bậc hai một ẩn, giải bài toán bằng cách lập pt.
1 (1,0 đ) 2 (2 đ)
30%
(3đ)
Định lí Vìete
1 (0,5 đ)
5% (0,5đ)
2
Tần số và tần số tương đối
Bảng tần số và biểu đồ tần số
1 ( 0,5 đ)
2 (1,0 đ) 15% (1,5 đ)
Bảng tần số tương đối
1 (0,5 đ) 1 (0,5 đ)
25% (1,0 đ)
3
Đường tròn
ngoại tiếp Đường tròn
nội tiếp
Góc nội tiếp. 1 (0,5) 5% (0,5đ) Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác. Tứ giác nội tiếp
1 (1đ) 1 (0,5)
15%
(1,5)
4
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu 1 (1đ)
1 (0,5 đ) 15% (1,5 đ)
Tổng số câu 5 6 4
Tỷ lệ (%) 40% 30%
30%
100%
Tỉ lệ chung 70% 30%
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Bíêt Hiểu Vận dụng
1
Hàm số y =ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Biết:
- Nhận biết một hàm số là hàm số bậc hai.
Hiểu:
- Hiểu: Thiết lập được phương trình hoành độ giao điểm thể hiện sự liên quan giữa Parabol và đường thẳng.
1
(TL:II.3a)
1 Phương trình bậc hai một ẩn
Biết:
- Biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. Xác định được hệ số a,b, c của PT
1
(TL: II.1a)
Hiểu:
- Xác định được nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
1
(TL: II.1a)
Vận dụng:
+ Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
+ Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
2
(TL:III, V)
+ Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
Định lí Vi-ét
Hiểu:
- Hiểu được định lí và có thể tính giá trị của biểu thức.
1
(TL:II.2b)
Vận dụng
Vận dụng định lí Viète để giải bài toán 1
(TL:II.2b)
2
Tần số và tần số tương đối
Bảng tần số tương và biểu đồ tần số
Biết:
-Đọc và giải thích số liệu được biểu diễn ở biểu đồ.
- Lập được bảng tần số, từ biểu đồ tần số.
1
(TL:I.2a, b)
Hiểu: Đánh giá, nhận xét được số liệu cho trên biểu đồ. 1
(TL:I.2,c)
Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối
Hiểu:
- Nhận biết các dữ liệu từ đó lập bảng tần số tương đối.
1
(TL:I.1a)
Vận dụng
Nhận xét được bảng tần số tương đối. 1
(TL:I.1b)
3
Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp
Góc nội tiếp
Hiểu
- Giải được một số bài toán liên quan đến góc nội tiếp với đường tròn.
1
(TL:IV.2b)
Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác. Tứ giác nội tiếp
Biết:
- Nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn. 1
(TL:IV.2a)
Hiểu
- Vận dụng đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp chứng minh góc bằng nhau, đường thẳng song song...
1
(TL:IV.2 c)
4
Một số hình khối trong thực tiễn
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
Biết:
-Nhận ra được công thức tính thể tích hình nón và từ đó tính toán tìm ra được thể tích
1
(TL:IV.1a)
f
Hiểu
-Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh của hình nón giải quyết các bài tập có liên quan.
1
(TL:IV.1b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.