
Trang 1/2 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Một vật rơi tự do từ độ cao 122,5 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động (m) s của vật phụ
thuộc vào thời gian t (giây) được cho bởi công thức = 2 4,9 s t . Hỏi sau bao lâu kể từ khi bắt đầu rơi, vật này
chạm đất?
A. 25 giây. B. 5 giây. C. 10 giây. D. 2,5 giây. Câu 2. Một quả cam có dạng hình cầu đường kính 7 cm . Biết lớp vỏ của quả cam đó dày 0,5cm . Thể tích
của lớp vỏ cam (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, lấy π ≈3,14 ) bằng
A. 36 3 cm . B. 532 3 cm . C. 66 3 cm . D. 67 3 cm . Câu 3. Gọi ( ) < 1 2 1 2 , x x x x là các nghiệm của phương trình + − = 2 4 7 0 x x . Giá trị của biểu thức − 1 2 x x bằng
A. −2 11 . B. −44. C. 44 . D. 2 11 . Câu 4. Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho chuỗi các cửa hàng của công ty. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên 60 triệu đồng. Thống kê doanh thu trong tuần đầu tiên của 40 cửa hàng thuộc công ty A được ghi lại trong bảng sau:
Doanh thu (triệu đồng) 45 60 82 91 100 Số cửa hàng 8 5 15 9 3 Dựa vào bảng trên hãy cho biết tuần đó có bao nhiêu cửa hàng được khen thưởng? A. 32 . B. 27 . C. 15 . D. 8 . Câu 5. Giá trị của tham số m để phương trình + + + = 2 2 3 1 0 x x m có nghiệm = 2 x là
A. = −3 m . B. − = 1 3 m . C. = 1 3 m . D. = 3 m .
Câu 6. Biểu đồ dưới đây mô tả thời gian làm một bài tập Toán của 30 học sinh lớp 9A:
Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết có bao nhiêu học sinh dành thời gian làm bài tập đó từ 17 phút đến dưới 19 phút?
A. 8 B. 9 C. 11 D. 12 Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm là 2 và 3 ?
A. − − = 2 5 6 0 x x . B. − + = 2 2 5 3 0 x x . C. + + = 2 5 6 0 x x . D. − + = 2 5 6 0 x x . Câu 8. Tất cả các giá trị của tham số a để đồ thị của hàm số ( ) ( ) = − ≠ 2 1 1 y a x a nằm phía trên trục hoành là
A. < 1 a . B. > 1 a . C. < 0 a . D. > 0 a . Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A có = 4 AC cm , = 6 AB cm . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 2 13 cm . B. 4 13 cm . C. 2,5 cm . D. 13 cm .
Trang 2/2 - Mã đề 101
Câu 10. Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AD cố định ta được hình gì?
A. Hình trụ. B. Hình hộp chữ nhật. C. Hình nón. D. Hình chóp. Câu 11. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình − + = 2 4 0 x mx có nghiệm kép là A. −4. B. 4 . C. 2. D. 0 .
Câu 12. Phương trình ( ) − + + = 2 1 2 4 0 m x x là phương trình bậc hai một ẩn x khi
A. ≠−1 m . B. = 1 m . C. ≠0 m . D. ≠1 m . Câu 13. Số nghiệm của phương trình − + = 2 4 2026 0 x x là A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3 . Câu 14. Đồ thị của hàm số = − 2 2026 y x đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A. ( ) 1;2026 P . B. ( ) 2026;1 N . C. ( ) − − 2026; 1 Q . D. ( ) −− 1; 2026 M .
Câu 15. Bề mặt một bể cá cảnh có dạng hình tròn, đường kính 3m . Người ta lắp một dải đèn LED chạy một vòng
tròn bao quanh bề mặt bể để trang trí. Độ dài tối thiểu của dải đèn LED đó gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 9,4 m. B. 18,8 m . C. 19m . D. 10m .
Câu 16. Phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình bậc hai một ẩn x ?
A. + − = 2 0 2 7 0 x x . B. + − = 3 5 1 0 x y . C. + + = 2 8 3 0 x x . D. − + = 2 2 3 4 0 x x . II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm).
a) Tìm giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số ( ) ( ) = + ≠− 2 2 2 y m x m đi qua điểm − ( 1;3) A .
b) Thống kê điểm một bài kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A thu được kết quả như sau:
Điểm ) 5 ; 6 ) 6 ; 7 ) 7 ; 8 ) 8 ; 9 ) 9 ; 10
Số học sinh 2 6 16 12 4 Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê trên. Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình − + + = 2 4 1 0 x x m (m là tham số). a) Giải phương trình với = −6 m . b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn + = 2 2 1 2 10 x x .
Câu 3 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.