Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên. Đề thi gồm 26 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 9101 – 9102 – 9103 – 9104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Kết quả làm bài thi 100 câu trắc nghiệm Tiếng Anh trên Internet của 45 học sinh với thang điểm 1000 được ghi lại như sau: có 15 học sinh được 580 điểm; 16 học sinh được 650 điểm; 5 học sinh được 750 điểm; còn lại là số học sinh được 800 điểm. Tần số tương đối của học sinh đạt được 800 điểm là? + Một bình thủy tinh hình trụ đang chứa nước có bán kính đáy bên trong là R = √15 cm đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Bạn Hoa thả chìm hoàn toàn 2 viên bi sắt đặc có dạng hình cầu giống hệt nhau và có cùng thể tích vào trong bình thì thấy nước trong bình dâng lên 0,6 cm và không bị tràn ra ngoài. Bán kính của mỗi viên bi sắt là bao nhiêu cm? + Tại điểm cao nhất của tòa nhà cao 30m người ta quan sát được đỉnh và chân của một cột thu phát sóng dưới hai góc quan sát 70º và 30° so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao của cột thu phát sóng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m).

Xem trước nội dung

Mã đề thi 9101 - Trang 1/ 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:……………………………………………………….. Sốbáo danh: …………………………………………………………. Mã đề thi 9101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho đường tròn (O; 4cm). Lấy điểm M bên ngoài đường tròn sao cho 4 2 . OM cm  Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Đoạn thẳng MO cắt đường tròn tại B. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là

A. 2 8 . 3 cm  B. 2 4 . cm  C. 2 4 . 3 cm  D. 2 2 . cm 

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. HC cos B AC   B. AH cos B AC   C. AH cos B AB   D. AC cosB BC  

Câu 3: Phương trình 2 3 x y   kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất? A. 3 6 5 x y   . B. 2 1 x y  . C. 2 1 x y  . D. 2 4 6 x y   .

Câu 4: Cho hình vẽ sau, góc ABC là góc nội tiếp của đường tròn (O). Biết  0 ABC 70 .  Số đo của cung nhỏ AC bằng

A. 1100. B. 1400. C. 350. D. 700.

Câu 5: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, có   0 0 A 70 ,B 120 .   Khi đó   C D  bằng A. 1000. B. 500. C. 700. D. 600.

Câu 6: Hệ phương trình 2 12

( 1) 4 8

x by

a x y

       

có nghiệm   1; 1  . Khi đó tích a.b bằng

A. 42. B. 30.  C. 42.  D. 30. Câu 7: Cặp số   1;2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 4 5 x y  . B. 2 5 x y  . C. 7 5 x y  . D. 2 3 1 x y  .

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 16. x  A. 8 x . B. 8 x . C. 4 x  . D. 4 x  .

Mã đề thi 9101 - Trang 2/ 4

Câu 9: Bạn Bình thống kê điểm bài thi thử môn Toán của 35 học sinh lớp 9A và ghi lại trong bảng sau. Tần số xuất hiện của điểm 7 là

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 3 3 4 5 6 7 5 2 A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 10: Bạn Thuý theo dõi thời tiết trong những ngày ôn thi vào lớp 10 tại trường và thống kê kết quả ở bảng sau. Tổng số ngày bạn Thuý theo dõi thời tiết là bao nhiêu ngày?

Thời tiết Nắng gắt Nắng nhẹ Mưa nhỏ Mưa lớn Sốngày 10 12 3 4 A. 30. B. 31. C. 28. D. 29. Câu 11: Một chiếc mũ sinh nhật được làm bằng bìa cứng có dạng hình nón có đường kính vành mũ là 20cm, chiều cao của mũ là 24cm. Diện tích bìa để làm chiếc mũ là bao nhiêu 2 ? cm (lấy ?≈3,14 không tính các mép dán của mũ). A. 812,8 cm2. B. 1632,4 cm2. C. 816,4 cm2. D. 753,6 cm2. Câu 12: Diện tích xung quanh của một hình trụ có bán kính đáy 6 R cm  và chiều cao 15 h cm  là A. 90? ??ଶ. B. 30? ??ଶ. C. 180? ??ଶ. D. 540? ??ଶ. Câu 13: Một hộp đựng 3 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra hai viên bi. Xác suất để hai viên lấy ra có 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ là

A. 1

2  B. 1

6  C. 1

3 D. 1

4 

Câu 14: Công thức tính thể tích hình cầu có bán kính R là

A. 3 4 V R . 3   B. 3 V 4 R .  C. 2 V 4 R .  D. 3 3 V R . 4  

Câu 15: Giá trị nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình sau: 15 2 6 x x  ? A. 11 x  . B. 9 x  . C. 10 x  . D. 8 x . Câu 16: Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số 2 y x  và 2 1 y x m    cắt nhau tại hai điểm phân biệt. A. 0 m . B. 2 m . C. 1 m . D. 0 m . Câu 17: Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số  

2 2 y m x   (với 2 m ) đi qua điểm

  1;2 . A 

A. 1 m . B. 0 m . C. 4 m . D. 3 m . Câu 18: Căn bậc hai số học của 16 là A. 4 . B. 256. C. 8. D. 4 . Câu 19: Ba bạn Trường, Hạnh, Phúc được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một chiếc ghế dài (ghế có 3 chỗ ngồi). Tính xác suất để bạn Hạnh và bạn Phúc ngồi cạnh nhau.

A. 1

3 B. 1

2  C. 2

3  D. 5

6 

Câu 20: Tổng các giá trị nguyên của a để đồ thị hàm số 2 2 y x  đi qua điểm ( ; 1) M a a  là A. 1. B. 3. C. 0. D. 1.  Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng 2AB = 3AC. Số đo góc C là (làm tròn đến độ). A. 340. B. 720. C. 560. D. 630.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo