
Mã đề thi 9101 - Trang 1/ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II LỚP 9
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:……………………………………………………….. Sốbáo danh: …………………………………………………………. Mã đề thi 9101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường tròn (O; 4cm). Lấy điểm M bên ngoài đường tròn sao cho 4 2 . OM cm Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Đoạn thẳng MO cắt đường tròn tại B. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là
A. 2 8 . 3 cm B. 2 4 . cm C. 2 4 . 3 cm D. 2 2 . cm
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. HC cos B AC B. AH cos B AC C. AH cos B AB D. AC cosB BC
Câu 3: Phương trình 2 3 x y kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất? A. 3 6 5 x y . B. 2 1 x y . C. 2 1 x y . D. 2 4 6 x y .
Câu 4: Cho hình vẽ sau, góc ABC là góc nội tiếp của đường tròn (O). Biết 0 ABC 70 . Số đo của cung nhỏ AC bằng
A. 1100. B. 1400. C. 350. D. 700.
Câu 5: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, có 0 0 A 70 ,B 120 . Khi đó C D bằng A. 1000. B. 500. C. 700. D. 600.
Câu 6: Hệ phương trình 2 12
( 1) 4 8
x by
a x y
có nghiệm 1; 1 . Khi đó tích a.b bằng
A. 42. B. 30. C. 42. D. 30. Câu 7: Cặp số 1;2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 4 5 x y . B. 2 5 x y . C. 7 5 x y . D. 2 3 1 x y .
Câu 8: Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 16. x A. 8 x . B. 8 x . C. 4 x . D. 4 x .
Mã đề thi 9101 - Trang 2/ 4
Câu 9: Bạn Bình thống kê điểm bài thi thử môn Toán của 35 học sinh lớp 9A và ghi lại trong bảng sau. Tần số xuất hiện của điểm 7 là
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 3 3 4 5 6 7 5 2 A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 10: Bạn Thuý theo dõi thời tiết trong những ngày ôn thi vào lớp 10 tại trường và thống kê kết quả ở bảng sau. Tổng số ngày bạn Thuý theo dõi thời tiết là bao nhiêu ngày?
Thời tiết Nắng gắt Nắng nhẹ Mưa nhỏ Mưa lớn Sốngày 10 12 3 4 A. 30. B. 31. C. 28. D. 29. Câu 11: Một chiếc mũ sinh nhật được làm bằng bìa cứng có dạng hình nón có đường kính vành mũ là 20cm, chiều cao của mũ là 24cm. Diện tích bìa để làm chiếc mũ là bao nhiêu 2 ? cm (lấy ?≈3,14 không tính các mép dán của mũ). A. 812,8 cm2. B. 1632,4 cm2. C. 816,4 cm2. D. 753,6 cm2. Câu 12: Diện tích xung quanh của một hình trụ có bán kính đáy 6 R cm và chiều cao 15 h cm là A. 90? ??ଶ. B. 30? ??ଶ. C. 180? ??ଶ. D. 540? ??ଶ. Câu 13: Một hộp đựng 3 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra hai viên bi. Xác suất để hai viên lấy ra có 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ là
A. 1
2 B. 1
6 C. 1
3 D. 1
4
Câu 14: Công thức tính thể tích hình cầu có bán kính R là
A. 3 4 V R . 3 B. 3 V 4 R . C. 2 V 4 R . D. 3 3 V R . 4
Câu 15: Giá trị nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình sau: 15 2 6 x x ? A. 11 x . B. 9 x . C. 10 x . D. 8 x . Câu 16: Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số 2 y x và 2 1 y x m cắt nhau tại hai điểm phân biệt. A. 0 m . B. 2 m . C. 1 m . D. 0 m . Câu 17: Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số
2 2 y m x (với 2 m ) đi qua điểm
1;2 . A
A. 1 m . B. 0 m . C. 4 m . D. 3 m . Câu 18: Căn bậc hai số học của 16 là A. 4 . B. 256. C. 8. D. 4 . Câu 19: Ba bạn Trường, Hạnh, Phúc được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một chiếc ghế dài (ghế có 3 chỗ ngồi). Tính xác suất để bạn Hạnh và bạn Phúc ngồi cạnh nhau.
A. 1
3 B. 1
2 C. 2
3 D. 5
6
Câu 20: Tổng các giá trị nguyên của a để đồ thị hàm số 2 2 y x đi qua điểm ( ; 1) M a a là A. 1. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng 2AB = 3AC. Số đo góc C là (làm tròn đến độ). A. 340. B. 720. C. 560. D. 630.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.