Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Võ Trường Toản - TP HCM
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Võ Trường Toản - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS Võ Trường Toản, xã Nghĩa Thành, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Võ Trường Toản – TP HCM : + Lớp 9A làm bài kiểm tra môn Toán cuối kì 2. Các kết quả sau khi có điểm được giáo viên môn Toán thể hiện trong biểu đồ sau: a) Tìm giá trị trung bình cộng về điểm số của lớp 9A. b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A: “Bạn lớp 9A có điểm số là 6,5 điểm”. c) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố B: “Bạn lớp 9A có điểm số là điểm giỏi, 8 điểm trở lên”. + Người ta xếp 6 lon nước ngọt vừa khít trong một thùng carton có dạng hình hộp chữ nhật như hình bên. Mỗi lon nước ngọt có thể xem là một hình trụ với đường kính đáy là 6,4 cm và cao 12 cm. a) Tính tổng thể tích của 6 lon nước ngọt (làm tròn đến hàng phần trăm). b) Thể tích không khí bên trong thùng carton và ở bên ngoài các lon nước ngọt chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm không gian trong thùng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? Biết công thức tính thể tích hình trụ: V = πR2h với R là bán kính hình tròn đáy, h là chiều cao hình trụ. + Cho (O;R) và điểm M ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm), MO cắt (O) tại D. a) Chứng minh rằng tư giác MAOB nội tiếp và MO ⊥ AB. b) Cho biết AOD = 60. Tính diện tích hình viên phân bị giới hạn bởi cung AD và dây AD theo R.

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN – KHỐI: 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

Học sinh kẻ bảng theo mẫu dưới đây vào giấy làm bài và điền đáp án đúng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA

Câu 1: Hàm số 2 y ax có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi

A. 0 a . B. 0. a C. 0 a . D. 0. a Câu 2: Phương trình bậc hai một ẩn là A. 3x + 2 = 0. B. 0x2 – x + 1 = 0. C. x2 – 2x + 1 = 0. D. x3 – 1 = 0. Câu 3: Tổng S và tích P của hai nghiệm phương trình x2 - 5x + 6 = 0 là A. S = -5 và P = 6. B. S = 5 và P = 6. C. S = -5 và P = -6. D. S = 5 và P = -6. Câu 4: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường A. trung trực. B. đường cao. C. phân giác trong. D. trung tuyến.

Câu 5: Phép quay nào với O là tâm biến ngũ giác đều thành chính nó là phép quay A. 720. B. 1200. C. 1500. D. 1800. Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là A. πrh. B. 2πrh. C. πr2h. D. 2πr2h.

Câu 7: Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:

Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là A. 17. B. 18. C. 19. D. 20.

Câu 8: Bạn Hoàng gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu của phép thử là A. 6. B. 12. C. 30. D. 36. Câu 9: Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a có bánh kính bằng

A.

?√2

6 . B.

?√3

2 . C.

?√3

6 . D.

?√3

3 .

Câu 10: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) là

A. hình d. B. hình c. C. hình b. D. hình a.

Câu 11: Thể tích của hình nón có chiều cao 9 cm, bán kính đáy 12 cm là A. 432π cm². B. 432π cm³. C. 324π cm³. D. 324π cm². Câu 12: Thể tích của hình cầu bán kính là 12 cm là A. 2304π cm³. B. 2304π m³. C. 1000π cm³. D. 120π cm³.

ĐỀ CHÍNH THỨC (gồm 02 trang)

2

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Cho parabol (P) y = -x2

a) Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục tọa độ. b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (P) (khác gốc tọa độ) có hoành độ gấp đôi tung độ.

Câu 14. (1,0 điểm) Cho phương trình x2 + x – 2 = 0

a) Chứng minh phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1; x2. b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức

A = x12 + x22 – 3x1x2 Câu 15. (1,5 điểm) Lớp 9A làm bài kiểm tra môn Toán cuối kì 2. Các kết quả sau khi có điểm được giáo viên môn Toán thể hiện trong biểu đồ sau:

a) Tìm giá trị trung bình cộng về điểm số của lớp 9A. b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A: “Bạn lớp 9A có điểm số là 6,5 điểm”. c) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố B: “Bạn lớp 9A có điểm số là điểm giỏi, 8 điểm trở lên”. Câu 16. (1,0 điểm) Người ta xếp 6 lon nước ngọt

vừa khít trong một thùng carton có dạng hình hộp chữ nhật như hình bên. Mỗi lon nước ngọt có thể xem là một hình trụ với đường kính đáy là 6,4 cm và cao 12 cm. a) Tính tổng thể tích của 6 lon nước ngọt (làm tròn

đến hàng phần trăm) b) Thể tích không khí bên trong thùng carton và ở

bên ngoài các lon nước ngọt chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm không gian trong thùng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? Biết công thức tính thể tích hình trụ: V=πR2h với R là

bán kính hình tròn đáy, h là chiều cao hình trụ.

Câu 17. (2,0 điểm) Cho (O ; R) và điểm M ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm), MO cắt (O) tại D.

a) Chứng minh rằng tư giác MAOB nội tiếp và MO ⊥ AB. b) Cho biết ??? ̂= 600. Tính diện tích hình viên phân bị giới hạn bởi cung AD và dây AD theo R.

-------------------------Hết------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo