Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Quang Trung - Hải Phòng
QR

Đề học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Quang Trung - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quang Trung – Ninh Giang, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án mã đề 2101 – 2102. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Quang Trung – Hải Phòng : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng x – y + z – 2 = 0 và hai điểm A(1;2;-1), B(2;3;0). Xét điểm M ∈ (P), tìm giá trị nhỏ nhất của MA + MB (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy). + Một người săn thỏ trong rừng, khả năng anh ta bắn trúng thỏ trong mỗi lần bắt tỷ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Anh ta bắn lần đầu ở khoảng cách 20m với xác suất trúng thỏ là 0,5, nếu bị trượt anh ta bắn viên thứ 2 ở khoảng cách 30m, nếu lại trượt anh ta bắn viên thứ 3 ở khoảng cách 50m. Tính xác suất để người thợ săn bắn trúng thỏ sau nhiều nhất ba lần bắt (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy). + Trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), đơn vị trên mỗi trục tính theo đơn vị kilomet. Một máy bay chuyển động hướng về đài kiểm soát không lưu, bay qua hai vị trí A(-500;-250;150), B(-200;-200;100). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất, tọa độ của vị trí máy bay là (a;b;c). Giá trị của biểu thức 57a + 19b + 19c là bao nhiêu.

Xem trước nội dung

Mã đề 2101 Trang 1/4

SỞ GD & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG - NINH GIANG -------------------- (Đề thi có _4_ trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ..................................................................... Số báo danh: ....... Mã đề 2101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tích phân

1 2026

0 d x x ∫ có kết quả là

A. 2026. B. 1 2026 . C. 1 2027 . D. 2027.

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 1 2 3 x y z d − − + = = − . Điểm nào dưới đây

thuộc ? d A. ( ) 1; 2;3 N − . B. ( ) 2;1; 1 P −. C. ( ) 2;1;1 Q . D. ( ) 1;2;3 M . Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = và 4 3 y x = − là

A. 3 4 S = . B. 4 3 S = . C. 2 3 S = . D. 2 S = .

Câu 4. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. '( ) ( ), . f x F x x K = − ∀∈ B. '( ) ( ), . f x F x x K = ∀∈ C. '( ) ( ), . F x f x x K = − ∀∈ D. '( ) ( ), . F x f x x K = ∀∈ Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (1;0;1) M và (3;2; 1) N − . Đường thẳng MN có phương trình tham số là

A.

1 .

1

x t y t z t

= +   =  = + 

B.

1

.

1

x t

y t

z t

= +   =  = − 

C.

1 . 1

x t y t z t

= −   =  = + 

D.

1 2 2 . 1

x t y t z t

= +   =  = + 

Câu 6. Cho ( )

2

0 d 5 f x x

π

= ∫ . Tính ( )

2

0 2sin d . I f x x x

π

= +     ∫

A. 5 . π + B. 5 . 2 π + C. 7. D. 3.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3 2 1 0 x y z + − + = là A. ( ) 3;2;1 n =  . B. ( ) 3; 2; 1 n = − −  . C. ( ) 3;2; 1 n = −  . D. ( ) 2;3;1 n = −  . Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0;0; 3 I − và đi qua điểm

( ) 4;0;0 M . Phương trình của ( ) S là

A. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + + = . B. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + − = .

C. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + + = . D. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + − = .

Mã đề 2101 Trang 2/4

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, không âm trên đoạn [ ] ; a b như hình 3.

Hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = ;

x b = quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng

A. ( ) 2 d

b

a V f x x =     ∫ . B. ( ) 2 d

b

a V f x x π =     ∫ . C. ( ) 2 d

a

b V f x x π =     ∫ . D. ( ) d

b

a V f x x = ∫ .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( ) : 2 4 1 0 x y z β + + + = và đường thẳng

( ) : 2 1 0 x y z α + − + = . Số đo góc giữa 2 mặt phẳng( ) α và ( ) β bằng: A. 0 45 B. 0 90 C. 0 60 D. 0 0 Câu 11. Cho hai biến cố ngẫu nhiên A và B có ( ) ( ) 0,5; 0,3 P A P AB = = . Xác suất của B với điều kiện A là

A. 0,3. B. 3 7 . C. 0,4. D. 0,6.

Câu 12. Nguyên hàm của hàm số ( )

2 2 2 f x x x = + là

A. ( )

3 1 d . 3 x f x x C x = − + ∫ B. ( )

3 2 d . 3 x f x x C x = + + ∫

C. ( )

3 1 d . 3 x f x x C x = + + ∫ D. ( )

3 2 d . 3 x f x x C x = − + ∫

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Góc giữa hai đường thẳng 1 1 1 : 1 1 2 x y z d + − = = − và 2 1 3 : 1 1 1 x y z d + − = = − bằng 90°

b) Trên một cánh đồng điện năng lượng mặt trời, người ta đã thiết lập sẵn một hệ tọa độ

Oxyz . Hai tấm pin năng lượng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x z + + = và

( ): 7 0 P x z + + = ′ Góc tạo bởi 2 tấm pin bằng 30 . ϕ ≈ °

c) Góc giữa đường thẳng

3 2 Δ : 1 2 5

x t y t z t

= −   = +  = −+ 

và mặt phẳng ( ): 5 0 P x y + − = bằng 60°

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo