Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Cá hồi Thái Bình Dương đến mùa sinh sản thường bơi từ biển ngược dòng vào sông và đến thượng nguồn các dòng sông để đẻ trứng. Giả sử cá bơi ngược dòng với vận tốc là v(t) = -2/5t + 4(km/h). Nếu coi thời điểm ban đầu t = 0 là lúc cá bắt đầu bơi vào dòng sông thì khoảng cách xa nhất mà con cá có thể bơi được là bao nhiêu kilômét? + Nghệ thuật làm gốm có lịch sử phát triển lâu đời và vẫn tồn tại cho đến ngày nay. Giả sử một bình gốm có mặt trong của bình là một mặt tròn xoay sinh ra khi cho phần đồ thị của hàm số y = 1/175×2 + 3/35x + 5 (0 ≤ x ≤ 30) (x, y tính theo cm) quay tròn quanh bệ gốm có trục trùng với trục Ox. Hỏi để hoàn thành bình gốm đó ta cần sử dụng bao nhiêu cetimét khối đất sét, biết rằng bình gốm có độ dày không đổi là 1cm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một hộp có các viên bi cùng kích thước và khối lượng gồm hai màu đỏ và xanh, trong đó có đúng 6 viên bi xanh. Thực hiện liên tiếp ba lần lấy bi không hoàn lại: Lần 1: Hạnh lấy 1 viên. Lần 2: Phúc lấy 1 viên từ các viên còn lại. Lần 3: Nếu trong hai viên đã lấy có ít nhất một viên đỏ thì An lấy tiếp 1 viên; ngược lại thì dừng. Biết rằng xác suất để An thực hiện lần lấy thứ ba và lấy được bi đỏ bằng 6/13. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi đỏ?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GDĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của số 3 ( ) 4 f x x  là

A. 2 12 . x C  B. 4 . x C  C.

4

. 4 x C  D. 4 4 . 3 x C 

Câu 2. Biết

5

1

( ) 4. f x dx   Giá trị của

1

5

2 ( ) f x dx  bằng

A. 4. B. 4.  C. 8. D. 8. 

Câu 3. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bỡi các đường 2 , 0, 0 x y y x    và 2. x  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

2

0

2 . x S dx  B.

2

0

2 . x S dx   C.

2

2

0

2 . x S dx  D.

2

2

0

2 . x S dx  

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và không âm trên đoạn   ; . a b Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bỡi các đường ( ), 0, , ( ). y f x y x a x b a b      Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( ) H xung quanh trục Ox bằng

A. ( ) .

b

a

f x dx  B.

2( ) .

b

a

f x dx  C.

2( ) .

b

a

f x dx  D. ( ) .

b

a

f x dx 

Câu 5. Một vật thể giới hạn bỡi hai mặt phẳng 1 x  và 4, x  biết rằng khi cắt vật thể bỡi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (1 4) x x   thì được một

mặt cắt có diện tích 2 ( ) 3 . S x x  Thể tích của vật thể bằng

A. 36. B. 63. C. 10. D. 26.

Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 1 0. P x y z   Một vectơ pháp tuyến của ( ) P có tọa độ là

A. (1; 1; 1).  B. (1;1;1). C. (1;1; 1).  D. (1; 1;1). 

Câu 7. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1; 2;3) A  và có vectơ pháp tuyến (2; 1;1) n   là

A. 2 7 0. x y z     B. 2 7 0. x y z    

C. 2 3 7 0. x y z     D. 2 3 7 0. x y z    

Mã đề: 1201

Trang 2

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 4 : . 2 1 3 x y z d       Một vectơ chỉ

phương của d có toạ độ là

A. (1; 1;4).  B. (2;1;3). C. (2; 1; 3).  D. (2; 1;3). 

Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng

1

: 2 2 , . 2

x t

d y t t z t

        

Điểm nào dưới đây

thuộc ? d A. (1; 2;2). M  B. ( 2; 1;1). N  C. (1;2; 2). P  D. (2; 3;1). Q 

Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 2 2 0. S x y z x y z        Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A. 2. B. 4. C. 2 2. D. 2.

Câu 11. Cho hai biến cố độc lập A và . B Biết ( ) 0,3 P A  và ( ) 0,7. P B  Tính  . P B A

A. 0,3. B. 0,7. C. 0,5. D. 0,6.

Câu 12. Một hộp có 7 chiếc bút bi xanh và 5 chiếc bút bi đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi trong hộp. Tính xác suất để Tùng lấy được bút bi màu xanh nếu biết rằng Sơn đã lấy được bút bi đen.

A. 7 . 12 B. 5 . 11 C. 7 . 11 D. 5 . 12

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 1) 14. x y z      

a) Toạ độ tâm của ( ) S là ( 2; 1;1). 

b) Bán kính của ( ) S bằng 14.

c) Điểm (1; 2;3) M  nằm ngoài mặt cầu ( ). S

d) Điểm (4;2;2) N nằm trên mặt cầu ( ). S

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z   Gọi d là đường thẳng đi qua điểm (3; 1; 2) A  và vuông góc với ( ). P

a) Vectơ (1; 2; 1) u   là một vectơ chỉ phương của . d

b) Phương trình tham số của d là

3

1 2 , . 2

x t y t t z t

        

c) Điểm (4; 3; 3) M  không thuộc . d

d) Điểm (2;1; 1) N  là giao điểm của d và ( ). P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo