Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thanh Miện 2, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án mã đề 1101 1102 1103 1104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Thanh Miện 2 – Hải Phòng : + Khi gắn hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilomét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay ở vị trí A(3;2;3) sẽ hạ cánh tới vị trí B(8;8;0). Góc giữa đường bay (một phần của đường thẳng AB) và sân bay (một phần của mặt phẳng (Oxy) bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? + Một chiếc lều vải du lịch dạng hình cong như hình vẽ. Khung chính bao gồm đáy là hình vuông cạnh 2 m và hai xương dây a, b nằm trên các đường parabol đỉnh S. Biết chiều cao của lều là SO = 1,35 m, O là tâm của đáy. Tính thể tích chiếc lều theo đơn vị m3. + Trong một chiến dịch chống không kích của đơn vị A, được thông báo máy bay đối phương có xác suất 0,65 xuất hiện ở khu vực A. Nếu máy bay không ở A, thì chắc chắn nó sẽ ở B. Để đối phó, quân đội quyết định nếu máy bay xuất hiện ở A thì sẽ bắn 1 quả tên lửa, còn ở B thì bắn 2 quả tên lửa. Mỗi quả tên lửa có xác suất trúng mục tiêu là 0,8. Máy bay bị bắn hạ nếu nó trúng ít nhất 1 quả tên lửa. Tính xác suất thành công trong việc bắn hạ máy bay đối phương (kết quả được tính theo %)?

Xem trước nội dung

Mã đề 1101 Trang 1/4

SỞ GD VÀ ĐT TP HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN II

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):2 3 0 x y z  − + −= và ( ):3 4 5 0 x y z  − + = . Góc tạo

bởi hai mặt phẳng ( )  và ( )  bằng

A. 45. B. 60. C. 150. D. 30. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0; 2;1 I − và đường kính bằng 10. Khi đó

phương trình của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 25 x y z + + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 25 x y z + − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 100 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 100 x y z + − + + = .

Câu 3. Giá trị của

2

0

sin d x x

  bằng

A. 2

. B. 1 −. C. 1. D. 0 .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2 : 2 3 1 x y z d + + = = và

2

3 2 1 : 4 6 2 x y z d + − + = = . Vị trí tương đối của 1d và 2 d là:

A. 1d và 2 d trùng nhau. B. 1 2 / / d d .

C. 1d và 2 d chéo nhau. D. 1d cắt 2 d .

Câu 5. Cho hàm số ( )

2 3 2 f x x x = + . Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của ( ) f x trên ?

A. ( )

3 2 1 4 F x x x = + − . B. ( )

3 2

2 3 2 x x F x = + .

C. ( )

3 2 4 3 F x x x = + . D. ( )

3 2 3 1 F x x x = − + .

Câu 6. Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 3 f x x x = + thoả mãn ( )1 0 F = .

A. ( )

2 3 2 3 F x x x = + −. B. ( )

3 2 2 2 F x x x = + .

C. ( )

3 2 2 3 4 F x x x = + −. D. ( )

2 3 3 F x x x = + .

Câu 7. Trong một hộp kín có 5 chiếc bút màu xanh và 3 chiếc bút màu đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Mai lấy ngẫu nhiên một chiếc bút từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Quỳnh lấy ngẫu nhiên một trong 7 chiếc bút còn lại. Tính xác suất để bạn Mai lấy được bút màu đen và bạn Quỳnh lấy được bút màu xanh.

A. 15

56 . B. 5

8 . C. 3

8 . D. 5

7 .

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) P đi qua 3 điểm ( ) 2;0;0 E , ( ) 0; 3;0 F − và ( ) 0;0;5 K là

Mã đề 1101 Trang 2/4

A. 2 3 5 30 0 x y z − + − = . B. 0 2 3 5 x y z + + = − . C. 1 2 3 5 x y z + + = − − . D. 1 2 3 5 x y z + + = − .

Câu 9. Nếu ( )

1

0

2 d 6 f x x =  thì ( )

1

0

1 2 d 3 f x x x   +      bằng

A. 3 . B. 4 . C. 7 . D. 2 . Câu 10. Cho hai biến cố , A B với ( ) 0,8 P B = ; ( ) | 0,5 P A B = . Tính ( ) P AB

A. 0,4 B. 0,5. C. 3

7 . D. 0,8.

Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên  thỏa mãn

( ) ( ) 2 0 5 F F − = . Khi đó ( )

2

0

3 d f x x  bằng

A. 15. B. 10. C. 5. D. 6. Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2;3 A − và ( ) 3;1;1 B . Đường thẳng AB có phương

trình là

A. 2 3 2 1 2 3 x y z − − + = = − B. 4 1 4 1 2 3 x y z − + − = = −

C. 1 2 3 2 3 2 x y z − + − = = − D. 1 2 3 4 1 4 x y z − + − = = −

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam và 30 học sinh nữ.

Khi tổng kết cuối năm, lớp có 20 học sinh giỏi, trong đó có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. a) Xác suất học sinh được chọn vừa là học sinh giỏi và là học sinh nữ bằng 0,6 .

b) Xác suất học sinh được chọn là học sinh giỏi bằng 0,4 .

c) Xác suất học sinh được chọn là học sinh nữ bằng 0,5.

d) Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất học sinh đó là học sinh giỏi bằng 0,4 .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z + + − + − + = và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 3 6 12 x y z − + = .

a) Khoảng cách từ tâm của mặt cầu ( ) S đến mặt phẳng ( ) P là 2 .

b) Mặt cầu ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo