
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN- LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng %
điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số thực
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
1 (TN4)
0,25đ
1 (TL3) 2đ
22,5%
Giải toán về đại lượng tỉ lệ.
2
Biểu thức đại số
2 (TN1,2)
0,5đ
5%
Đa thức một biến
6 (TN3,5,6,13c,d,15)
1,75đ
1 (TL2a)
0,5đ
2 (TL2b,c)
(1,0đ)
32,5%
3
Các hình học cơ bản
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1 (TN7)
0,25đ
2,5%
Các đường đồng quy của tam giác
3 (TN8,9,11)
0,75đ
7,5%
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.
4
Các hình khối trong thực
tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
2 (TN13a,b)
0,5đ
5%
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
1 (TL1) (1,5đ)
15%
5
Một số yếu tố về xác xuất
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
2 (TN10,12)
0,5đ
1 (TN14)
0,5đ
10%
Tổng: Số câu Điểm
15 4,0đ
3 1,0đ
2 2,0đ
3 3,0đ
24 10,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN- LỚP 7
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1 Số thực
Tỉ lệ thức và dạy tỉ số bằng nhau
Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. - Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,…)
1 (TN4)
1 (TL3)
2
Biểu thức đại số
Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số. - Nhận biết được biểu thức đại số.
2 (TN1,2)
Đa thức một biến
Nhận biết: - Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. - Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. - Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. * Nhận biết được hệ số tự do của đa thức một biến. Thông hiểu: - Xác định được bậc của đa thức một biến. Vận dụng: - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp đa thức một biến; vận dụng được tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
6 (TN3,5,6,13
c,d,15)
1 (TL2a)
2 (TL2b,c)
3
Các hình học cơ bản
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Thông hiểu: - Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
1 (TN7)
Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết: - Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
3 (TN8,9,11)
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.
Vận dụng: - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, …) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
4
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Thông hiểu: - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Vận dụng - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, …)
2 (TN13a,b)
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Thông hiểu: - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.