Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2025 - 2026 xã Nga An - Thanh Hóa
QR

Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2025 - 2026 xã Nga An - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp xã môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 xã Nga An, tỉnh Thanh Hóa. Kỳ thi được diễn ra vào tháng 04 năm 2026. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2025 – 2026 xã Nga An – Thanh Hóa : + Trong một bài thi trắc nghiệm môn Toán có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn A; B; C; D. Nếu chọn đúng được 0,2 điểm. Bạn Bắc đã trả lời chắc chắn đúng 44 câu hỏi thì gần hết thời gian nên đành chọn ngẫu nhiên đáp án của 6 câu cuối. Tính xác suất để bạn Bắc đạt điểm tối đa. + Ông X có mảnh vườn hình vuông ABCD cạnh bằng 10 m với E, G, F, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Từ một điểm I bên trong mảnh vườn ông chia vườn thành bốn phần như hình vẽ, phần tô đen nhỏ có diện tích 8 m2 dùng để trồng cỏ, phần tô đen còn lại dùng để trồng hoa. Biết rằng mỗi m2 trồng cỏ hết 80 nghìn đồng, mỗi m2 trồng hoa hết 120 nghìn đồng. Hỏi ông X cần bao nhiêu tiền để thực hiện trang trí mảnh vườn đó. + Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Các tia phân giác của EHB, DHC cắt AB, AC lần lượt tại I và K. a) Chứng minh AI = AK. b) Qua I và K lần lượt vẽ các đường vuông góc với AB và AC chúng cắt nhau tại M. Giả sử hai đỉnh B, C cố định, đinh A thay đổi. Chứng minh đường thẳng HM luôn đi qua một điểm cố định.

Xem trước nội dung

UBND XÃ NGA AN PHÒNG VĂN HÓA-XÃ HỘI

(Đề có 01 trang, gồm 10 câu)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ

Năm học: 2025 - 2026

Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: tháng 4 năm 2026

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức 3 2 4 1 8 : 1 1 1 1 x x P x x x x − −    = + −    − − + +    với 1 x ≠

Câu 2: (2 điểm) Cho , , a b c khác 0 thỏa mãn 1 1 1 1 1 1 2 a b c b c c a a b       + + + + + = −             và

3 3 3 1 a b c + + = . Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 Q a b c = + +

Câu 3: (2 điểm) Tìm x biết: ( )( ) 2 2 2 6 5 2 3 1 x x x − + − =

Câu 4: (2 điểm) Trong một bài thi trắc nghiệm môn Toán có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn A; B; C; D. Nếu chọn đúng được 0,2 điểm. Bạn Bắc đã trả lời chắc chắn đúng 44 câu hỏi thì gần hết thời gian nên đành chọn ngẫu nhiên đáp án của 6 câu cuối. Tính xác suất để bạn Bắc đạt điểm tối đa. Câu 5: (2 điểm) Tìm các số nguyên , , x y z thỏa mãn: 2 2 2 2 2 3 6 2 3 24 15 + + + − = − x y z y z x .

Câu 6: (2 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( , ) a b sao cho:

2 1 1 a b a + + và 1 1 a b + − là

các số nguyên. Câu 7: (1 điểm) Ông X có mảnh vườn hình vuông ABCD cạnh bằng 10 m với E, G, F, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Từ một điểm I bên trong mảnh vườn ông chia vườn thành bốn phần như hình vẽ, phần tô đen nhỏ có diện tích 8 2 m dùng để trồng cỏ, phần tô đen còn lại dùng để trồng hoa. Biết rằng mỗi 2 m trồng cỏ hết 80 nghìn đồng, mỗi 2 m trồng hoa hết 120 nghìn đồng. Hỏi ông X cần bao nhiêu tiền để thực hiện trang trí mảnh vườn đó. Câu 8: (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H . Các tia phân giác của  , EHB DHC cắt , AB AC lần lượt tại I và K . a) Chứng minh AI AK = . b) Qua I và K lần lượt vẽ các đường vuông góc với AB và AC chúng cắt nhau tại M . Giả sử hai đỉnh , B C cố định, đinh A thay đổi. Chứng minh đường thẳng HM luôn đi qua một điểm cố định Câu 9: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC , I là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác. Qua

I vẽ đường thẳng DE song song với AB ( D AC ∈ , E BC ∈ ) và đường thẳng IM song

song với BC ( M AC ∈ ). Tính giá trị của biểu thức

2026 ID BE CM AB BC CA   + +    

.

Câu 10: (1,5 điểm) Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 . Chứng minh: 2 2 2 2 2 . a b c abc > + + + .................................. Hết ..................................... Họ tên học sinh: .................................................; Số báo danh: ....................................

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 Câu Nội dung cần đạt Điểm

Câu 1 2 điểm

Với 1 x ≠ ta có

2 2

2 2 2 4 1 1 8 : ( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 x x x x x x P x x x x x x x x    − + + + + − + = +    − + + − + + + +   

0,5 đ

2 2 2 2

2 2 2 2 4 1 1 8 2 3 9 : : ( 1)( 1) 1 ( 1)( 1) 1 x x x x x x x x x P x x x x x x x x x x    − + + + + + − + + − + = =    − + + + + − + + + +   

0,5 đ

2

2 2 2 ( 3)( 1) 1 3 . ( 1)( 1) 9 9 x x x x x x x x x x + − + + + = = − + + + +

0,5 đ

Vậy 1 x ≠ thì 2 3 9 x P x + = + 0,5 đ

Câu 2 2 điểm

Ta có: 1 1 1 1 1 1 2 a b c b c c a a b       + + + + + = −             ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 a b c b c a c a b

abc

+ + + + + ⇔ = −

2 2 2 2 2 2 2 0 a b a c b c b a c a c b abc ⇒ + + + + + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 0 ab a b c a b c a b ⇔ + + + + + =

( )( ) 2 0 a b ab ac bc c ⇔ + + + + =

( )( )( ) 0 a b b c c a ⇔ + + + = .

a b   hoặc b c  hoặc c a 

+ TH1: a b = −. Từ 3 3 3 1 a b c + + = 1 c ⇒ = . Suy ra: 1 1 1 1 Q a b c = + + = .

+ TH2: b c = −. Từ 3 3 3 1 a b c + + = 1 a ⇒ = . Suy ra: 1 1 1 1 Q a b c = + + = .

+ TH3: c a = −. Từ 3 3 3 1 a b c + + = 1 b ⇒ = . Suy ra: 1 1 1 1 Q a b c = + + = .

Vậy: 1 1 1 1 Q a b c = + + = .

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3 2 điểm

( )( ) 2 2 2 6 5 2 3 1 x x x − + − =

( )( ) 2 2 2. 2 6 5 4 12 9 1.2 x x x x − + − + =

( )( ) 2 2 4 12 10 4 12 9 2 x x x x − + − + =

Đặt ( ) 2 4 12 9 0 x x t t − + = ≥ . Ta có: ( ) . 1 2 t t + =

2 2 0 t t + − = ( ) ( ) 1 . 2 0 t t − + =

( ) 1 t TM = hoặc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo