Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 xã Lục Ngạn - Bắc Ninh
QR

Đề chọn học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 xã Lục Ngạn - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp xã môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 xã Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi hình thức 20% trắc nghiệm khách quan (16 câu – 4,0 điểm) + 80% tự luận (04 câu – 16,0 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 – 2026 xã Lục Ngạn – Bắc Ninh : + Biết rằng một hình chữ nhật có chiều dài là a(m) và chiều rộng là b (m) thì độ dài đường chéo của nó được tính theo công thức √a2 + b2 (m). Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng 50m thì có độ dài đường chéo bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai theo đơn vị mét). + Một cái hộp đựng 60 viên bi giống nhau, gồm ba màu: màu đỏ, màu xanh và màu vàng. Trong đó có 18 viên bi màu đỏ và 25 viên bi màu vàng. Hỏi cần phải lấy ra ngẫu nhiên ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn rằng lấy ra được 2 viên bi màu xanh? + Một xí nghiệp dự định chia số sản phẩm cần hoàn thành cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 4 : 5 : 6. Nhưng sau đó do số công nhân của các tổ có sự thay đổi nên đơn vị đã chia lại số sản phẩm cần hoàn thành cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 3 : 4 : 5. Do đó có một tổ làm ít hơn dự định là 20 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà xí nghiệp đó cần hoàn thành.

Xem trước nội dung

1/3

UBND XÃ LỤC NGẠN PHÒNG VĂN HÓA-XÃ HỘI

(Đề có 03 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn thi: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác MNP có  60 o P = và  : 3: 2 M N = . Tính số đo góc N .

A. 24o B. 30o C. 32o D. 48o

Câu 2: Biết rằng một hình chữ nhật có chiều dài là ( ) a m và chiều rộng là ( ) b m thì độ dài

đường chéo của nó được tính theo công thức ( ) 2 2 a b m + . Một sân vận động hình chữ nhật

có chiều dài 80m, chiều rộng 50m thì có độ dài đường chéo bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai theo đơn vị mét)

A. 94,33m. B. 94,43m . C. 94,34m . D. 94,30m .

Câu 3: Một cái hộp đựng 60 viên bi giống nhau, gồm ba màu: màu đỏ, màu xanh và màu vàng. Trong đó có 18 viên bi màu đỏ và 25 viên bi màu vàng. Hỏi cần phải lấy ra ngẫu nhiên ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn rằng lấy ra được 2 viên bi màu xanh?

A. 30. B. 2. C. 45 . D. 26 .

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 3 A x x = − + + là

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 0 .

Câu 5: Tổng các nghiệm của đa thức 3 2 2 A x x = + bằng bao nhiêu?

A. 4. B. 2 −. C. 2 . D. 0 .

Câu 6: Có tất cả bao nhiêu số nguyên x để số hữu tỉ 4 6 2 1 x A x − = − là số nguyên?

A. 8. B. 6 . C. 4 . D. 2 .

Câu 7: Cho 3 4 a b = và

5 6 b c = . Tính giá trị biểu thức 3 4 5 2 3 4 a b c A a b c + − = + − .

A. 6 5 −. B. 6 5 . C. 5 6 −. D. 5 6 .

Câu 8: Tìm số thực m để đa thức ( ) 2 1 f x x mx m = − + − có giá trị bằng 2 khi 1 x = −.

A. 1 m = −. B. 1 m = . C. 2 m = −. D. 2 m = .

Câu 9: Tam giác ABC có số đo góc A bằng 80o . Tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại M. Số đo góc BMC bằng

A. 130o. B. 100o. C. 80o . D. 120o.

2/3

Câu 10: Đa thức A thỏa mãn ( ) 3 2 3 2 1 2 5 x x x A x − + − − = + có tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

A. 10. B. 8. C. 10 − . D. 8 −.

Câu 11: Có 20 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Tính số cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt) được tạo thành.

A. 200 . B. 370. C. 380. D. 390.

Câu 12: Một xí nghiệp dự định chia số sản phẩm cần hoàn thành cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 4:5:6 . Nhưng sau đó do số công nhân của các tổ có sự thay đổi nên đơn vị đã chia lại số sản phẩm cần hoàn thành cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỉ lệ 3: 4:5. Do đó có một tổ làm ít hơn dự định là 20 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà xí nghiệp đó cần hoàn thành.

A. 1200. B. 500. C. 800. D. 1500.

Câu 13: Rút gọn biểu thức ( )( ) ( ) 1 2 1 3 M x x x x = + − − − + ta được kết quả là đa thức nào sau đây?

A. 1. B. 5. C. 2 1 x − + . D. 2 1 x + .

Câu 14: Gieo ngẫu nhiên đồng thời hai con xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “ Mặt xuất hiện của hai con xúc xắc cùng là số lẻ”.

A. 1 2 . B. 1 4 . C. 3 4 . D. 1 3 .

Câu 15: Trong một hộp kín có 4 quả bóng xanh và 6 quả bóng đỏ có cùng kích thước. Lấy

ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp ra. Xác suất chọn được quả bóng có màu đỏ bằng a b là

phân số tối giản với

* ,a b∈. Giá trị của biểu thức a b + là

A. 3. B. 16. C. 7 . D. 8.

Câu 16: Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 6 (cm) và diện tích xung quanh của hình lăng trụ là 192 (cm2). Khi đó chiều cao của hình lăng trụ bằng bao nhiêu?

A. 4cm. B. 6cm . C. 8cm . D. 12cm .

II. PHẦN TỰ LUẬN (16,0 điểm)

Câu 17. (4,0 điểm)

1. Tính một cách hợp lí (nếu có thể):

a) A= 5 5 7 2 17 7 : : 3 11 12 3 11 12 −     + + +        

b)

12 5 6 2 10 3 5 2

2 6 4 5 3 9 3 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 B (2 .3) 8 .3 (125.7) 5 .14 − − = − + +

2. Tính giá trị các biểu thức sau: M = a + 3b + 2c biết a + b = 5; b + c = -8.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo