
PHÒNG VHXH XÃ
QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN 7 Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề thi gồm 2 trang) Câu 1(2,0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
( ) ( )
2 2 2 1 3 5 0,5 0, 3 9 : 1 3 3 A − = − − ⋅ + −
3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4
B − + − + = − − + − +
Câu 2 (2,0 điểm). a) Tính giá trị của biểu thức:
2025 2024 2023 2 2026 2026 ... 2026 2026 1 C x x x x x = − − − − − − tại 2027 x =
b) Cho 3 4 = x y và
5 6 = y z . Tính M = 2 3 4 3 4 5 + + + + x y z x y z
Câu 3 (2,0 điểm). a) Tìm x biết : 2 2 .3 3 99 x x+ − + =
b) Tìm , , x y z biết ( )
2026 2026 2 2 1 0 5 x y x y z − + − + + − = Câu 4 (2,0 điểm). Một chiếc hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
{ } 1;2;3...;52 hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất thực nghiệm của các biến cố:
a) A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số bé hơn 12”. b) B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chia cho 3 và 5 dư 1”. Câu 5 (2,0 điểm). Chứng minh rằng với mọi a Z ∈ , ta có: ( 1)( 2) 12 N a a = − + + không là bội của 9.
Câu 6 (2,0 điểm). Tìm các cặp số nguyên ( ) ; x y thỏa mãn
3 1 2 − + = − x xy y x .
Câu 7 (1,0 điểm). Tính thể tích vật thể có cấu trúc và kích thước được mô tả như hình vẽ sau:
Đề thi chính thức
Câu 8 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC có 2 BC AB = ; D là trung điểm của cạnh BC , E là
trung điểm cạnh BD. Trên tia AE lấy điểm N sao cho E là trung điểm của đoạn thẳng AN
1) Chứng minh // AB ND .
2) Chứng minh AD NC ⊥ .
3) Trên đoạn thẳng AD lấy điểm F tùy ý ( ) F A ≠ . Chứng minh: FC FE AE − <
Câu 9(2,0 điểm). Người ta viết lên bảng dãy số 1 1 1 1 ; ; ;...; 1 2 3 2026
. Mỗi lần xóa đi hai số bất kì
x,y trên bảng và viết thêm số x + y + xy. Sau một số lần thực hiện như vậy thì trên bảng còn lại một số. Tim số còn lại đó.
- HẾT-
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN 7 Hướng dẫn chấm này gồm 6 trang
Câu Ý Nội dung Điểm
1
1 4 4 3 5 0,5 3 : 3 3 3 A = ⋅ − ⋅ ⋅+ −
15 0,5 1 A = − −
13,5. A =
0,5 0,5
3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4 1 1 1 1 1 1 3. 4 11 13 2 3 4 1 1 1 1 1 1 5. 5. 4 11 13 2 3 4 3 1 5 5 2 5
B − + − + = − − + − +
− + − + = − − + − +
= −
=
0,25 0,25 0,25 0,25
2
a Với 2027 1 2026 x x = => −=
2025 2024 2023 ( 1) ( 1) ... ( 1) 1 C x x x x x x x = − − − − − − − −
2025 2024 2024 .... 1 1 2027 1 2026 C x x x x C x = − + − − = −= −=
Vậy C=2026 tại 2027 x =
0, 5
0,5
b
.
3 4 15 20 = ⇒ = x y x y ;
5 6 20 24 = ⇒ = y z y z
15 20 24 ⇒ = = = x y z k (1)
(1)
15
20
24
x k
y k
z k
= ⇒ = =
⇒ 2 3 4 2.15 3.20 4.24 186 186 3 4 5 3.15 4.20 5.24 245 245 + + + + = = = = + + + + x y z k k k k M x y z k k k k
0,25 0,25 0,5
a
Tìm x biết : 2 2 .3 3 99 x x+ − + =
2 2 2 .3 3 99 2.3 3 99 x x x x + + − + = ⇔ + =
( ) 2 3 2 3 99 x ⇔ + =
0,25 0,25
3
3 .11 99
3 9 2
x
x x
⇔ =
⇔ = ⇔ =
0,25 0,25
b
Vì: ( )2026 2 1 0 x − ≥ ;
2026 2 0 5 y − ≥
và 0 x y z + − ≥ , , x y z ∀
nên để : ( )
2026 2026 2 2 1 0 5 x y x y z − + − + + − =
thì
1 2 1 0 2 2 2 0 5 5 0 9 10
x x
y y
x y z z
= −= − = ⇒ = + − = =
Vậy 1 2 9 ; ; 2 5 10 x y z = = =
0,5đ
0,25đ
0,25đ
4
a Số khả năng có thể xảy ra là: 52 Sô bé hơn 12 là { } 1;2;3;...;11 Số lần xảy ra kết quả thuận lợi bé hơn 12 là 11
Xác xuất của biến cố A là : 11 12
0,25
0,25 0,25 0,25
b Số xuất hiện trên thẻ rút là số chia cho 3 và 5 dư 1 là: 16; 33; 46. Vậy kết quả thuận lợi là: 3 Số khả năng có thể xảy ra là: 52
Vậy xác xuất của biến cố B là: 3 52
0,25 0,25 0,25 0,25
5
-Nếu 3 a k = thì (3 1)(3 2) 12 N k k = − + +
Do (3 1)(3 2) k k − + không chia hết cho 3; 12 chia hết cho 3
Nên N không chia hết cho 3 => N không chia hết cho 9.
-Nếu 3 1 a k = + thì 3 (3 3) 12 N k k = + + = 9 ( 1) 12 k k + +
Do 9 ( 1) k k + chia hết cho 9 , 12 không chia hết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.