Quảng cáo
Chuyên đề Viète và ứng dụng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
QR

Chuyên đề Viète và ứng dụng ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 46 trang, được biên soạn bởi tác giả Đinh Việt, bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập rèn luyện chuyên đề Viète và ứng dụng, giúp học sinh tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Bài 1. Tính giá trị với biểu thức đối xứng 152. A Lý thuyết 152. B Ví dụ minh họa 153. C Bài tập rèn luyện 154. Bài 2. Tính giá trị với biểu thức không đối xứng 156. A Lý thuyết 156. B Ví dụ minh họa 156. C Bài tập rèn luyện 157. Bài 3. Tìm m để phương trình có một nghiệm x = A 159. A Lý thuyết 159. B Ví dụ minh họa 159. C Bài tập rèn luyện 160. Bài 4. Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm 161. A Lý thuyết 161. B Ví dụ minh họa 161. C Bài tập rèn luyện 161. Bài 5. Xử lí Delta 163. A Lý thuyết 163. B Ví dụ minh họa 163. C Bài tập rèn luyện 164. Bài 6. Hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc tham số 166. A Lý thuyết 166. B Ví dụ minh họa 166. C Bài tập rèn luyện 167. Bài 7. Xét dấu của nghiệm phương trình bậc hai 169. A Lý thuyết 169. B Ví dụ minh họa 169. C Bài tập rèn luyện 171. Bài 8. Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn biểu thức đối xứng 173. A Lý thuyết 173. B Ví dụ minh họa 174. C Bài tập rèn luyện 175. Bài 9. Tìm giá trị tham số m thỏa mãn biểu thức không đối xứng 178. A Lý thuyết 178. B Ví dụ minh họa 178. C Bài tập rèn luyện 179. Bài 10. Biện luận tương giao giữa đường thẳng và parabol 181. A Lý thuyết 181. B Ví dụ minh họa 181. C Bài tập rèn luyện 186. Bài 11. Bài toán tương giao và biểu thức đối xứng 188. A Lý thuyết 188. B Ví dụ minh họa 189. C Bài tập rèn luyện 192. Bài 12. Bài toán tương giao và biểu thức không đối xứng 194. A Lý thuyết 194. B Ví dụ minh họa 194. C Bài tập rèn luyện 196.

Xem trước nội dung

Chương 4. Chuyên đềViete và ứng dụng Trang 152

CHUYÊN ĐỀVIETE VÀ ỨNG DỤNG 9

CHUYÊN ĐỀVIETE VÀ ỨNG DỤNG

ÔN THI VÀO 10 HÀ NỘI

Chương 4

§1. TÍNH GIÁ TRỊVỚI BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG K9 – CHƯƠNG 4

Àinh Viïåt: The Best or Nothing

Hoå vaâ tïn hoåc sinh: Lúáp:

A. LÝ THUYẾT

1 Định lí Viete

Xét phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a ̸= 0)

giảsửphương trình có hai nghiệm x1, x2. Khi đó:  

 x1 + x2 = −b

a x1 · x2 = c

a

2 Một sốphép biến đổi hay gặp

○x2 1 + x2 2 = x2 1 + x2 2 + 2x1x2 −2x1x2 = (x1 + x2)2 −2x1x2

○x3 1 + x3 2 = (x1 + x2)(x2 1 + x2 2 −x1x2) = (x1 + x2)[(x1 + x2)2 −3x1x2]

Hoặc x3 1 + x3 2 = (x1 + x2)3 −3x1x2(x1 + x2).

○x4 1 + x4 2 = (x2 1)2 + (x2 2)2 + 2x2 1x2 2 −2x2 1x2 2 = (x2 1 + x2 2)2 −2x2 1x2 2.

○x5 1 + x5 2 thì tính x2 1 + x2 2 và x3 1 + x3 2 rồi xét tích (x2 1 + x2 2)(x3 1 + x3 2).

○x6 1 + x6 2 = (x2 1)3 + (x2 2)3 = (x2 1 + x2 2)(x4 1 + x4 2 −x2 1x2 2)

Hoặc x6 1 + x6 2 = (x3 1)2 + (x3 2)2 = (x3 1 + x3 2)2 −2x3 1x3 2.

○x7 1 + x7 2 thì tính x3 1 + x3 2 và x4 1 + x4 2 rồi xét tích (x3 1 + x3 2)(x4 1 + x4 2).

○|x1 −x2| thì xét |x1 −x2|2 = (x1 −x2)2 = (x1 + x2)2 −4x1x2.

○|x1| + |x2| thì xét (|x1| + |x2|)2 = |x1|2 + |x2|2 + 2|x1||x2|

= x2 1 + x2 2 + 2|x1x2| = (x1 + x2)2 −2x1x2 + 2|x1x2|.

o |A2| = A2, |A ± B|2 = (A ± B)2, |A · B| = |A| · |B|.

○Có hằng đẳng thức ⇒Khai triển.

○Có phép nhân đa thức ⇒Nhân phá ngoặc.

™ Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội Đinh Việt h

1. Tính giá trịvới biểu thức đối xứng 153 Trang

○Có nhân tửchung ⇒Đặt nhân tửchung.

○Có phân số⇒Quy đồng.

○Có căn thức ⇒Đặt điều kiện và bình phương.

○Có trịtuyệt đối ⇒Đặt điều kiện và bình phương.

B. VÍ DỤMINH HỌA

VÍ DỤ1

Giảsửx1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 −5x + 3 = 0. Không giải phương trình hãy tính giá trịcủa các biểu thức sau:

A = x2 1 + x2 2 a) B = x2 1 + x2 2 + 6x1x2 b) C = (x1 −x2)2 c)

D = x2 1 + x2 2 −x1 −x2 d) E = x2 1x2 + x2 2x1 e) F = x3 1x2 + x3 2x1 −2x2 1x2 2 f)

O = (x1 + 3)(x2 + 3) g) I = x1(x1 + 2) + x2(x2 + 2) h) G = x3 1 + x3 2 i)

H = x4 1 + x4 2 j) I = x2 1(x1 −1) + x2 2(x2 −1) k) K = |x1 −x2| l)

L = |x1| + |x2| m) P = √x1 + √x2 n) Q = 1 √x1 + 1 √x2 o)

VÍ DỤ2

Giảsửx1, x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2 −5x + 2 = 0. Không giải phương trình hãy tính giá trịcủa các biểu thức sau:

A = 1

x1 + 1

x2 a) B = 2x1x2 + 3 x2 1 + x2 2 + 2(x1x2 + 1) b)

C = x1 + 1

x1 + x2 + 1

x2 c) D = 1 x1 + 3 + 1 x2 + 3 d)

E = x1

x2 + x2

x1 −2 e) F = x1 x2 + 2 + x2 x1 + 2 f)

G = x1 −3

x2 1 + x2 −3

x2 2 g) H = 1

x3 1 + 1

x3 2 h)

I = x2 1 + x1 −1

x1 + x2 2 + x2 −1

x2 i)

VÍ DỤ3

Cho phương trình x2 + 3x −2 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Tìm m biết M = m(x2 1 + x2 2) −x1x2 = −5

2.

VÍ DỤ4

Biết phương trình bậc hai x2 + 8x −6 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, tìm tất cảgiá trịcủa m thỏa

mãn 70 −mx2 1 x2 = x1 + mx2.

™ Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội Đinh Việt h

Chương 4. Chuyên đềViete và ứng dụng Trang 154

C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN

CÂU 1

Cho phương trình x2 −5x −2 = 0 có hai nghiệm là x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trịcủa các biểu thức sau:

A = x2 1 + x2 2 + x1 + x2 a) B = x2 1 + x2 2 −x1x2 b)

C = x2 1 + x2 2 −x2 1x2 2 c) D = (x1 −x2)2 −4x1x2 d)

E = (x1 −x2)2 −2x1 −2x2 e) F = x3 1 + x3 2. f)

G = x1(x2 1 + 2) + x2(x2 2 + 2). g) H = (x1 −3x2)(x2 −3x1) h)

I = (3x1 −2)3(3x2 −2)3 i) K = x1(3+x2)+x2(3+x1)+3x2 1 +3x2 2 −10 j)

N = (x1 −x2)(x2 1 −x2 2) k) M = 4x2x3 1 + 4x1x3 2 l)

CÂU 2

Cho phương trình x2 −3x + 1 = 0. Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình, không giải phương trình tìm giá trịcủa các biểu thức sau:

1 x1 + 1

x2 a) 1 −x1

x1 + 1 −x2

x2 b)

x2 1 + x2 2 c) x1 x2 + 1 + x2 x1 + 1 d)

1 x2 1 + 1

x2 2 e) x2 + 1 1 −x1 + x1 + 1

1 −x2 f)

CÂU 3

Cho phương trình −3x2 + x + 1 = 0. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình. Không giải phương trình hãy tính:

A = x2 1 + 2

x1 + x2 2 + 2

x2 a) B = x2 x1 + 3 + x1 x2 + 3 b)

C = 2x1 −5

x1 + 2x2 −5

x2 c) D = x1 −1

x4 1 + x2 −1

x4 2 d)

E = 5x1 −x2

x1 −x1 −5x2

x2 e) F = x1 + 1

x2 + x2 + 1

x1 f)

G = x1

x2 + x2

x1 −x1x2 g) H = Å 1 + x2

2x1

ã Å 1 + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo