Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Sào Nam - Đà Nẵng
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Sào Nam - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Sào Nam, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề: 1001 Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

Đề chính thức (Đề thi có 2 trang)

THI KẾT THÚC HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026

MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ............................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 2 9 0 x y ∆ + − = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là

A. (3;2) n = 

. B. ( 2;3) n = − 

. C. (2;3) n = 

. D. (2; 3) n = − 

.

Câu 2: Tìm hệ số của 4x trong khai triển của ( ) 5 2 1 x + .

A. 5. 1 5 2 C . B. 4. 1 5 2 C . C. 4. 1 5 2 C − . D. 4. 2 5 2 C . Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A.

2 2 0 16 9 x y − = . B.

2 2 1 4 9 x y − = −. C.

2 2 1 9 4 x y − = . D.

2 2 1 9 4 x y + = .

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 6 4 1 0 x y x y − + − + = . B. 2 2 2 6 4 2 0 x y x y + + − + = . C. 2 2 6 4 2 0 x y x y + + − + = . D. 2 2 6 4 2 0 x y xy y + + − + = .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 3 2 x t y t = −  ∆ = + 

. Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng ∆ là

A. ( 1; 3) u = −− 

. B. (1;3) u = 

. C. ( 2; 4) u = − − 

. D. ( 1;2) u = − 

. Câu 6: Thầy Trung có6 cây bút xanh và7 cây bút đỏ. Thầy muốn chọn một cây bút bất kỳ trong số đó. Hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn?

A. 6 . B. 13. C. 42 . D. 7 . Câu 7: Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. ! ( ; ;0 ) !( )!

k n n C n k N k n k n k = ∈ ≤ ≤ − . B. ! ( ; ;1 ) !( )!

k n n A n k N k n k n k = ∈ ≤ ≤ − .

C. !( ) nP n n N = ∈ . D. ! ( ; ;1 ) ( )!

k n n A n k N k n n k = ∈ ≤ ≤ − .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 1 9 x y x + = − là

A. 1 2 D   =    

−  . B. { } \ 3 D R = . C. { } 9 D = . D. { } 9 D =  .

Câu 9: Cho hàm số bậc hai ( ) 2 0 y ax bx c a = + + < có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đường thẳng nào sau đây là trục đối xứng của đồ thị đã cho?

A. 9 4 y = . B. 5 2 y = . C. 5 2 x = . D. 0 x = .

Mã đề: 1001

Mã đề: 1001 Trang 2/2

Câu 10: Từ các số 1;2;3có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3chữ số khác nhau?

A. 3. B. 6 . C. 8. D. 5. Câu 11: Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 2 0 ,Δ 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ = − . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu 0 ∆≤ thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x R ∈ . B. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x R ∈ . C. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x R ∈ . D. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x cùng dấu với hệ số a với mọi x R ∈ . Câu 12: Bạn Hà có15viên bi xanh và 8viên bi đỏ. Hà có bao nhiêu cách chọn ra6 viên bi trong đó có4 viên bi xanh và2 viên bi đỏ?

A. 8 4 15 2 A A ⋅ . B. 8 4 15 2 C C ⋅ . C. 1 4 8 2 5 C C ⋅ . D. 8 4 15 2 C C + . <PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm (1; 2) A − và đường thẳng :3 4 4 0 x y ∆ − + = . a) Khoảng cách từA đến đường thẳng∆ bằng 3. b) Đường tròn tâm A , tiếp xúc với ∆ có phương trình là 2 2 ( 1) ( 2) 6 x y − + + = . c) Đường thẳng :3 4 1 0 d x y − + = song song với ∆. d) Điểm A thuộc đường thẳng ∆. Câu 2: Bạn Thảo có 6 bông hoa màu trắng và 8bông hoa màu hồng. Thảo cần chọn ra 5bông hoa từ số hoa này để kết thành một bó hoa.

a) Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa, trong đó có ít nhất một bông màu hồng là 1996cách. b) Có thể làm được 48 bó hoa gồm 5bông hoa bất kỳ trong số hoa Thảo có. c) Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa đều là hoa màu hồng là 5 8A cách .

d) Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa, trong đó có 2 hoa màu trắng và 3 hoa màu hồng là 2 3 6 8 . C C cách. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Trong một giải đua ngựa gồm 10 con ngựa, người ta chỉ quan tâm đến 3con ngựa: con nhanh nhất, con nhanh nhì và con nhanh thứ ba. Hỏi có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo