
Mã đề 132 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
--------------------
(Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................... Số báo danh: ....... Mã đề 132 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? A. 4 2 3 1 y x x = − + . B. 3 2 y x = − . C. 2026 y = . D. 2 5 2 1 y x x = − + + .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 5 0 x x − + + ≤ là A. [ ] 1;5 S = − . B. ( ] [ ) ; 1 5; S = −∞− ∪ + ∞.
C. [ ] 5;1 S = − . D. ( ] [ ) ; 5 1; S = −∞− ∪ + ∞.
Câu 3. Khoảng cách từ điểm ( ) 4;0 A đến đường thẳng 5 12 7 0 x y + − = là
A. 2 . B. 13. C. 26 . D. 1. Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?
A. 1 y x = −. B. 2 y x = . C. 2 1 x y x + = − . D. 4 2 3 1 y x x = − + −.
Câu 5. Giải phương trình 2 3 3 x x − = − ta có tập nghiệm T là
A. { } 6 T = . B. { } 2 T = . C. { } 2;6 T = . D. T = ∅.
Câu 6. Parabol ( ) P : 2 2 3 y x x = + − có phương trình trục đối xứng là A. . B. . C. . D. . Câu 7. Bạn Mai có4 cái áo màu khác nhau và 3cái quần kiểu khác nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo A. 4 . B. 7. C. 12. D. 3. Câu 8. Cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 x y + + = . Một vectơ pháp tuyến của d là
A. ( ) 2;1 n =
. B. ( ) 2;3 n =
. C. ( ) 1;2 n =
. D. ( ) 2; 1 n = −
.
Câu 9. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số? A. 6 . B. 36. C. 30. D. 12. Câu 10. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ với 2 4 b ac ∆= − . Khẳng định nào sau đây là
đúng? A. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x∈.
B. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi \ 2 b x a ∈ − .
C. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈. D. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈. Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm7 học sinh nam và 10 học sinh nữ? A. 7 . B. 10. C. 70 . D. 17 . Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. 2 y x = − . B. 1 . 2 y x = − C. 1 y x = −. D. y x = .
2 x = − 1 x = − 1 x = 2 x =
Mã đề 132 Trang 2/3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hai đường thẳng 1 :3 4 2 0 x y ∆ − − = và 2 : 4 0 x y ∆ − = .
a) 1 ∆ có vectơ pháp tuyến 1 (3;4) n = .
b) Điểm (2;1) M thuộc đường thẳng 1 ∆.
c) Hai đường thẳng 1 2 , ∆∆ cắt nhau tại điểm 1 1; . 4 N
d) 2 ∆ có phương trình tham số là 4
x t
y t
= =
(với t là tham số).
Câu 2. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ với 2 4 b ac ∆= − có đồ thị hàm số ( ) y f x = là
Parabol (P) như hình vẽ
a) Tam thức ( ) f x có 0 ∆> .
b) Tam thức ( ) 0 f x < khi ( ) ( ) ;1 5; x∈−∞ ∪ +∞.
c) Hệ số 0. a < d) Toạ độ đỉnh của Parabol (P) là (3; 4) I − .
Câu 3. Cho hàm số ( ) 3 2 1 khi 0 2 khi 0 x x f x x x x + ≥ = − + <
. Khi đó:
a) Tập xác định của hàm số D R = . b) ( ) 1 1 f = .
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞. d) Điểm ( ) 1; 1 M −− thuộc đồ thị của hàm số.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Ở mỗi câu thí sinh điền đáp án của câu đó. Câu 1. Cổng chính của một trường đại học có hình dạng là parabol (P): 2 0,001 0,2 1 y x x = − + − ( với đơn vị tính là mét) như hình vẽ.
Một ngôi sao được treo ở vị trí cao nhất của cổng. Tính khoảng cách từ điểm treo ngôi sao đến mặt đất. Câu 2. Tủ lạnh nhà bạn An có 12 hộp sữa và 8 cái bánh quy. Bạn An đang cần lựa 1 món bánh và 1 hộp sữa để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.