
Trang 1/3 – Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8 câu - 3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng
A. ( ) 3;0 − . B. ( ) 3;1 − .
C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 2;0 − .
Câu 2: Cho parabol 2 2 y x bx = + − có trục đối xứng là đường thẳng 2 x = . Giá trị của b bằng A. 4 . B. 4 −. C. 2 . D. 2 −.
Câu 3: Tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x x = − + nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A. ( ) ( ) ;1 2; x∈−∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ;1 2; x∈−∞ ∪ +∞. C. ( ) 1;2 x∈ . D. [ ] 1;2 x∈ .
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 3 x x x + − = + là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , một vectơ chỉ phương của trục Ox là
A. ( ) 1;0 i =
. B. ( ) 0;1 j =
C. ( ) 0; 1 n = −
. D. ( ) 1;1 n =
.
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 4 5 0 d x y − + + = là
A. ( ) 4;2 n = −
. B. ( ) 4;2 n =
. C. ( ) 1; 2 n = −
. D. ( ) 2;5 n = −
.
Câu 7: Góc giữa hai đường thẳng : 3 7 0 a x y − + = và : 3 1 0 b x y − −= bằng A. 30°. B. 90°. C. 60°. D. 45°. Câu 8: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C :
2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + = là
A. ( ) 1;2 ; 4 I R − = . B. ( ) 1; 2 ; 2 I R − = . C. ( ) 1;2 ; 5 I R − = . D. ( ) 1; 2 ; 4 I R − = .
PHẦN II. Câu trả lời đúng sai ( 03 câu – 3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ sau.
a) Đồ thị hàm số ( ) y f x = là một parabol có đỉnh ( ) 2 1 I ; − − .
b) 0; 0 a > ∆< .
c) Tập giá trị của hàm số ( ) y f x = là ( ) 1; −+∞.
d) ( ) ( ) 2 2 1 f x x = + −.
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN CHÂU TRINH
TỔ TOÁN
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - Lớp 10 (Thời gian làm bài: 60 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra
Mã đề: 101
Trang 2/3 – Mã đề 101
Câu 2: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( ) 0 f x ax bx c a = + + ≠ có bảng xét dấu như sau
a) ( ) f x có 0 a < và 0. ∆>
b) ( ) 0 f x < khi 0. x <
c) Bất phương trình ( ) 0 f x ≥ có tập nghiệm là 1 ( ; 2] [ ; ). 2 −∞− ∪ +∞
d) 1 ( ) ( 2)( ). 2 f x a x x = + −
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 5 0 d x y − + = và điểm ( ) 2 1 A ;− .
a) Vectơ MN
với ( 1;3) M − , ( 2;1) N − là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
b) Góc giữa đường thẳng d với trục Ox bằng 45o .
c) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 5 .
d) Đường tròn ( ) C có tâm A và cắt đường thẳng d tại hai điểm B,C sao cho ABC ∆ vuông tại A .
Phương trình của ( ) C là 2 2 ( 2) ( 1) 40 x y − + + = .
PHẦN III. Trả lời ngắn (02 Câu – 1,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Giá cước dịch vụ của hãng taxi Vinasun (đã bao gồm thuế VAT) như hình vẽ sau
Nguồn: https://vinasun.vn/dich-vu-taxi ngày 25/02/2026
Ngày 25/02/2026, bác Việt sử dụng dịch vụ taxi này di chuyển quãng đường 28 km. Hỏi bác Việt phải trả
bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của ngàn đồng).
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2;3 M − và đường thẳng 1 : 5 2
x t
y t
= + ∆ = +
. Tính khoảng
cách từ điểm M đến đường thẳng ∆? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.