Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Ninh
QR

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA KIẾN THỨC GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1001 PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến

câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số quy tròn của số 1345,253 đến hàng phần chục là A. 1345,3. B. 1345,25. C. 1345. D. 1345,2 . Câu 2. Cho 12 điểm phân biệt. Số vectơ khác vectơ - không và có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 12 điểm đã cho là A. 2 12 C . B. 12!. C. 2 12 A . D. 36.

Câu 3. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm (2;3) A và (3;1) B . Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là A. 2 7 0 x y − − = . B. 2 7 0 x y + + = . C. 2 7 0 x y − + = . D. 2 7 0 x y + − = . Câu 4. Với , k n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ . Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. !

k k n n A C k = . B. ! !

k n n C k = . C.

k k n n k

A C P = . D. ! !( )!

k n n C k n k = − .

Câu 5. Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164 159 170 166 163 168 170 158 162 Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là: A. 10 R = . B. 12 R = C. 11 R = . D. 9 R = .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng ∆ có phương trình: 1 2 . 3 5

x t

y t

= −+   = + 

Vectơ pháp

tuyến của đường thẳng ∆là A. (3; 1) n = − 

. B. ( 1;3) n = − 

. C. ( ) 2;5 n = 

. D. (5; 2) n = − 

.

Câu 7. Khai triển biểu thức ( ) 4 3 1 x − ta được kết quả là

A. 3 2 27 27 9 1 x x x + + + . B. 5 4 3 2 243 405 270 90 15 1 x x x x x + + + + + . C. 4 3 2 81 108 54 12 1 x x x x − + − + . D. 4 3 2 81 108 54 12 1 x x x x + + + + . Câu 8. Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra hai bạn để trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn sao cho có cả nam và nữ? A. 11. B. 30. C. 36. D. 110. Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 3;1 , 1;4 , A B − ( ) 5;3 C . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình

bình hành. A. ( ) 1;0 D − . B. ( ) 0;1 D . C. ( ) 1;0 D . D. ( ) 0; 1 D − .

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 2; 3 ; 4;7 A B − . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB .

A. ( ) 2;10 I . B. ( ) 8; 21 I − . C. ( ) 6;4 I . D. ( ) 3;2 I .

Câu 11. Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm ôn tập trực tuyến của 10 học sinh lần lượt là: 46 80 89 60 80 55 78 70 50 74 . Trung vị của mẫu số liệu trên là

Mã đề 1001 Trang 2/3

A. 74 . B. 78. C. 72 . D. 70 . Câu 12. Cho vectơ ( ) ( ) 2;1 , 3;4 , a b = =  

( ) 7;2 c = 

. Khi đó c ma nb = +   

. Tổng m n + bằng

A. 5. B. 3,8 . C. 3,8 − . D. 5 −. PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi

ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) 3; 4 A − , ( ) 1;5 B , ( ) 3;1 C . Khi đó

a) Đường trung tuyến CI của tam giác ABC có véc tơ pháp tuyến là ( ) 9; 4 −

b) Độ dài của véc tơ 2 AB AC +  

là 365 .

c) Tọa độ ( ) 2;9 AB = − 

.

d) Đường thẳng ( ) d đi qua A và song song với BC có phương trình 2 2 0 x y + + =

Câu 2. Một hộp đựng 3 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng và 5 viên bi xanh.

a) Số cách chọn một viên bi bất kỳ là 12.

b) Số cách chọn 4 viên bi có đủ 3 mầu và ít nhất 1 viên bi xanh là 270.

c) Số cách chọn 2 viên bi khác mầu là 47.

d) Số cách chọn hai viên bi cùng màu là 12.

PHẦN III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Để tham gia một giải chạy marathon 21km , thầy Gia đã lên kế hoạch tập luyện nghiêm ngặt

trong suốt một năm . Đường thẳng ∆ ở hình vẽ biểu thị quãng đường tập chạy của thầy mỗi ngày

(đơn vị: km) theo thời gian tập (đơn vị: tháng). (Ví dụ ở tháng 1, mỗi ngày thầy sẽ chạy 3km )

Tính số km mà thầy Gia sẽ phải chạy mỗi ngày ở tháng 12?

Câu 2. Trong mặt phẳng với một hệ trục tọa độ Oxy cho trước …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo