Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2026 - 2027 trường Tạ Quang Bửu - Hà Nội
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2026 - 2027 trường Tạ Quang Bửu - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán 12 đầu năm học 2026 – 2027 trường THCS và THPT Tạ Quang Bửu, thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 08 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. CẤU TRÚC ĐỀ THI: + Phần I (Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn): Gồm 12 câu hỏi (mỗi câu 4 phương án, chọn 1 đáp án đúng), tập trung vào các kiến thức cơ bản ở mức độ nhận biết và thông hiểu. + Phần II (Trắc nghiệm Đúng/Sai): Gồm 4 câu hỏi toàn diện, mỗi câu có 4 ý khẳng định (a, b, c, d) yêu cầu học sinh xét tính đúng/sai. + Phần III (Trắc nghiệm trả lời ngắn): Gồm 6 câu hỏi yêu cầu tính toán và điền đáp số trực tiếp, tập trung vào mức độ vận dụng và vận dụng cao. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Ứng dụng đạo hàm và Khảo sát hàm số (chiếm ~50%): + Đạo hàm, xét tính đơn điệu, cực trị và giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm đa thức, hàm phân thức và hàm chứa logarit. + Nhận dạng đồ thị, bảng biến thiên và lập phương trình tiếp tuyến. + Ứng dụng đạo hàm vào bài toán chuyển động vật lý (vận tốc, gia tốc, quãng đường phanh xe) và bài toán thực tế (tối ưu kích thước gập hộp chữ nhật). Hình học không gian và Thể tích khối đa diện (chiếm ~30%): + Quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc phẳng nhị diện. + Tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. + Tính thể tích các khối chóp (đáy tam giác, hình chữ nhật, hình thang vuông) và khối lập phương. Xác suất và Thống kê (chiếm ~20%): + Quy tắc đếm, tổ hợp và tính số phần tử của không gian mẫu. + Xác suất của biến cố độc lập, biến cố xung khắc và biến cố đối (bài toán bắn bia, chọn học sinh, sinh viên học ngôn ngữ).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

TẠ QUANG BỬU

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm: 03 trang

KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2026 – 2027

NGÀY THI: 12/08/2026

BÀI KIỂM TRA: MÔN TOÁN – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 0103

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết = AB a và 2 = SA a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng:

A. 2 2 3 a . B. 5 3 a . C. 5 5 a . D. 2 5 5 a .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 ( ) ( 1) (2 ) ′ = − − f x x x . Hàm số ( ) f x đồng biến trên

khoảng nào?

A. ( 1;3) − . B. (2; ) +∞. C. ( ;2) −∞ . D. (2;5) .

Câu 3. Một xạ thủ lần lượt bắn hai viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên đạn thứ nhất và thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,7 . Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau.

Xác suất của biến cố “Cả hai lần bắn đều không trúng đích” là:

A. 0,14 . B. 0,56. C. 0,06 . D. 0,6 .

Câu 4. Cho hàm số ( ) = y f x xác định trên tập  và có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 0 = x và đạt cực tiểu tại 2 = x .

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 −.

C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 .

D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên 3 = SA a và vuông góc với mặt đáy ( ) ABC . Gọi ϕ là góc nhị diện [ , , ] S BC A . Tính tanϕ .

A. tan 3 ϕ = . B. 1 tan 2 ϕ = . C. 1 tan 3 ϕ = . D. tan 2 ϕ = .

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

A. 3 = x . B. 2 = x . C. 1 = x . D. 2 = − x .

Câu 7. Đạo hàm của hàm số sin cos2 = + y x x là:

A. cos 2sin 2 ′ = − + y x x. B. 2cos2 ′ = y x .

C. cos 2sin 2 ′ = − y x x . D. cos 2sin 2 ′ = + y x x .

Câu 8. Cho hình lập phương . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D có 2 = AC a . Thể tích khối lập phương đó bằng:

A.

3 2 2 3 a . B.

3

3 a . C. 3 2 2 a . D. 3 a .

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 2 = − + y x x trên đoạn [0;2] bằng:

A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 5.

Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 = + y x x tại điểm (1;2) M là:

A. 4 2 = − + y x . B. 4 2 = − y x . C. 4 6 = − + y x . D. 4 2 = + y x .

Câu 11. Cho hàm số 2 3 1 + = − x y x . Khẳng định nào đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1);(1; ) −∞ +∞.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) (1; ) −∞ ∪ +∞.

C. Hàm số nghịch biến trên {1}  .

D. Hàm số đồng biến trên {1}  .

Câu 12. Cho A và B là hai biến cố xung khắc liên quan đến một phép thử. Biết

1 1 ( ) , ( ) 2 3 = = P A P B , tính ( ) ∪ P A B .

A. 5 6 . B. 1 6 . C. 1. D. 2 3 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số 2 ( ) 2 4 1 = − + + f x x x .

a) Hàm số có đạo hàm

2

2 2( 2 ) ( ) ( 1) + ′ = + x x f x x .

b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng ( 1; ) −+∞ bằng 2 −.

c) Điểm cực đại của đồ thị hàm số có tọa độ (0; 2) − .

d) Hàm số ( ) = y f x có tập xác định là { 1} = −  D  .

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có ( ) ⊥ SA ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết

2, = = AB a AD a và 3 = SA a .

a) Thể tích khối chóp .S ACD bằng

3 6 6 a .

b) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC là 30 6 a .

c) Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD là  SDA .

d) ( ) ⊥ BC SAB .

Câu 3. Một tổ có 16 bạn học sinh gồm 7 nam, 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ ra 6 bạn bất kì.

a) Xác suất để 6 bạn được chọn có ít nhất 1 nam là 9 11.

b) Số phần tử của không gian mẫu là 6 16 ( ) Ω= n C .

c) Xác suất để 6 bạn được chọn có đúng 2 nữ là 45 286 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo