Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 9! Dưới đây là đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 của trường THCS Thạch Thán - Hà Nội, bao gồm đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. 1. Cho đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b. a) Tìm a, b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 2) và điểm B (-2; -4). b) Tìm phương trình đường thẳng (d’) song song với (d), cắt trục hoành tại điểm 3, cắt trục tung tại C. Tính độ dài AC. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 8cm, AC = 15cm. a) Tính BC, AH, HC. b) Chứng minh SinB = CosC c) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn ngoại tiếp tứ giác APHQ (M thuộc cung nhỏ AQ). Chứng minh CM2 = CQ.CA. d) Tính PA.PB + AQ.QC. 3. Thực hiện các phép tính sau. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Link tải đề thi và đáp án] Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kì thi học kỳ 1 sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN QUỐC OAI

TRƯỜNG THCS THẠCH THÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2021-

2022

Thời gian làm bài 90 phút, Không kể thời gian giao đề.

Đề bài CÂU 1 (1.5 điểm). Thực hiện các phép tính sau

 

 

6 3 . 3 3 2

3 1 4 2 3

A

B

  

  

CÂU 2 (2.5 điểm).

Cho biểu thức 4

1 x A

x

 

và 3 1 2

1 x B x x x x      với 0; 1 x x  

a) Tính giá trị của A khi x = 9

b) Chứng minh

 

1

1 B

x x 

c) Với 9 x  tìm giá trị nhỏ nhất của : A B x

CÂU 3 (2 điểm). Cho đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b.

a) Tìm a, b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 2) và điểm B (-2; -4).

b) Tìm phương trình đường thẳng (d’) song song với (d), cắt trục hoành tại

điểm 3, cắt trục tung tại C. Tính độ dài AC.

CÂU 4 (3.5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 8cm, AC = 15cm.

a) Tính BC, AH, HC.

b) Chứng minh SinB = CosC

c) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Kẻ tiếp tuyến CM với

đường tròn ngoại tiếp tứ giác APHQ (M thuộc cung nhỏ AQ).

Chứng minh CM2 = CQ.CA.

d) Tính PA.PB + AQ.QC

CÂU 5 (0.5 điểm). Giải phương trình. 2 2 2 9 2 2 7 x x x x      

HẾT

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN QUỐC OAI

TRƯỜNG THCS THẠCH THÁN

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2021-

2022

TT Nội dung Điểm 1A CÂU 1 (1.5 điểm). Thực hiện các phép tính sau

  6 3 . 3 3 2

18 9 3 2

3 2 3 3 2

3

A   

  

 

0.25

0.25

0.25

1B  

 

 

  

2

3 1 4 2 3

3 1 3 2 3 1

3 1 ( 3 1)

3 1 3 1 2

B   

   

  

   

0.25

0.25

0.25

2a CÂU 2 (2.5 điểm).

0) Tính giá trị của A khi x = 9

4 9 4 1 9 1 13 13 3 1 2

x A

x

     

  

0.25

0.25

2b b) Chứng minh

 

1

1 B

x x 

Với 0; 1 x x  

0.25

0.25

0.25

0.5

 

 

3 1 2

1

3 1 2

1 ( 1)

3 1 2 ( 1) 1

3 1 2 ( 1)

1 1 ( 1) 1

x B x x x x

x

x x x

x x x x x x

x x x x

x x x x x

    

    

    

 

    

2c c) Với 9 x  tìm giá trị nhỏ nhất của : A B x

 

 

4 1 : : . 1 1

1 4 . . 1 1 ( 4)

x P A B x x x x x

x x x x x x x

  

 

  

  

0.25

0.25

Ta có P = x2 + 4x

Vì x>=9 => x2 + 4x >= 81 + 36 = 117

Dấu “=” xảy ra khi x = 9.

Vậy GTNN của P là 117 khi x = 9

0.25

3a CÂU 3 (2 điểm).

Thay đúng toạ độ điểm A(0; 2) vào phương trình đường thẳng

và tính được b = 2.

Thay đúng toạ độ điểm B (-2; -4) vào phương trình đường

thẳng và tính được a = 3.

0.25 0.25

0.25 0.25

3b b) Phương trình đường thẳng (d’) song song với (d)

y = 3x + m

Vì (d’) cắt trục hoành tại điểm 3 => m = -9

(d’) cắt trục tung tại C => toạ độ của C(0; -9)

Độ dài 2 ( 9) 11 A C AC y y      .

0.25

0.25

0.25 0.25

CÂU 4 (3.5 điểm).

Vẽ được hình

0.5

4a Lập được công thức BC2 = AB2 + AC2 => tính BC = 17cm

Lập được công thức 2 2 2 1 1 1 . AB AC AH AH AB AC BC     và tính

được AH = 120/17 (cm)

Lập được công thức

2 2 . AC AC CH CB CH BC    và tính được

CH = 225/17 (cm)

0.25

0.5

0.25

4b Lập được công thức SinB = AC/BC = CosC 0.5

4c Lập luận dược CM = CH theo tính chất tiếp tuyến

Lập được hệ thức lượng CH2 = CQ.CA

Kết luận được CM2 = CQ.CA

0.25

0.25 0.25

4d Lập luận được PA.PB = PH2; QA.QC = HQ2

Chứng minh được APHQ là hcn => PH = AQ

Tính được PA.PB + QA.QC = AQ2 + HQ2 = AH2

Thay số tính

0.25

0.25

0.25

5 2 2 2 9 2 2 7 x x x x      

Đặt 2 2 2 t x x   

Ta có

2

2 2 2 7 7

7 7 7 (7 )

t t

t t t t

 

      

với 0=< t <=7

Giải phương trìn được t = 3

0.25

Thay t = 3 ta có 2 2 2 3 t x x    

Tìm được x

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo