
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6 Mức độ Chủ đề Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
Phân số
Nhận biết phân số, nghịch đảo của một phân số
1 0,25đ
1 0,25đ
Các phép tính phân số 2 1,0đ
2 1,0đ
1 0,5đ
5 2,5đ Tìm một số khi biết giá trị một phân số, tỉ số phần trăm của nó
1
0,25đ
2
2,0đ 3 2,25 đ
Số thập phân
Số thập phân, biết làm tròn số
1 0,25đ
1 0,5đ
2
0,75đ Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
Nhận biết được khái niệm, cách thu thập so sánh dữ liệu và đặc điểu của biểu đồ cột
2 0,5đ
1 0,5 đ
2 0,75 đ
5
1,75đ
Hình học
Nhận biết được các loại góc, đoạn thẳng trong hình học
2 0,5 đ
2
0,5đ
Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng 1
0,75 đ
1 0,75 đ Giải thích được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
1
0,75 đ 1
0,75 đ
Nhận biết được các loại góc trong hình học
2 0,5 đ
2
0,5 đ Tổng 8
2đ
4
1,75đ
9
5,75đ
1
0,5 đ
22
10đ
UBND XÃ TAM HƯNG TRƯỜNG THCS TAM HƯNG
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
Năm học 2025-2026
MÔN: Toán 6 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
TT Chương/Ch ủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Về phân số
Nhận biết phân số, nghịch đảo của một phân số.
Nhận biết N hận biết phân số nghịch đảo
1(TN)
Tìm được phân số tối giản của một phân số đã cho, Tính được giá trị của biếu thức có chứa các phép toán với phân số
Thông hiểu - Biết cách rút gọn phân số - Tính được giá trị biểu thức bằng cách tính hợp lý
2(TL) 4(TL)
Tính được giá trị của biểu thức viết theo quy luật
Vận dụng cao - Tính được giá trị của biểu thức viết theo quy luật
1(TL)
2 Số thập phân
Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số ra phân số
Nhận biết - Biết cách làm tròn số Thông hiểu - Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó Vận dụng - Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
1(TN) 1(TN)
1(TL)
3
Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
Nhận biết được khái niệm, cách thu thập so sánh dữ liệu và đặc điểu của biểu đồ cột
Nhận biết - Nhận biết khái niệm, cách thu thập dữ liệu Vận dụng - Vận dụng tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện
2(TN)
1(TN) 1(TL)
1(TL)
4 Những hình hình học cơ bản
Nhận biết được các loại góc trong hình học
Nhận biết - Nhận biết được các loại góc trong hình học Thông hiểu - Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng Vận dụng - Giải thích được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
2(TN)
2(TL)
2(TL)
Tổng 6(TN) 2(TN) 5(TL)
8(TL) 1(TL)
Tỉ lệ % 28% 32% 36% 4% Tỉ lệ chung 60% 40%
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Số nghịch đảo của 6 11 − là:
A. 11 6 − B. 6 11 C. 6 11 − − D. 11 6 − −
Câu 2. Làm tròn số 123,456 tới hàng phần mười được kết quả là: A. 123,45 B. 123,46 C. 123,4 D. 123,5 Câu 3. Tính 25% của 12 bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 4. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1 B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1 D. Tên các lớp trong trường Câu 5. Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
37 36,9 37,1 36,8 36,9 Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C. Lập phiếu hỏi D. Phỏng vấn Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng
A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450 Câu 7. Hai đường thẳng song song có số điểm chung là: A. Vô số B. 0 C. 1 D. 2 Câu 8. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 5 PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1(1,5 điểm): Tính nhanh:
a ) 31 5 8 14 17 13 13 17 − − + + − b) 5 2 5 9 5 7 11 7 11 7 − − ⋅ + ⋅ + c) 3 5 45% 0,25: 4 4 − +
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết.
a) 2,16 16,27 − = x b) % 20 ) 2 ( 5 3 2 1 = − + x
Bài 3 (2 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối
năm thống kê được: Số học sinh xếp loại tốt bằng 1 6 số học sinh cả khối, số học sinh xếp loại
O
D C
B
A
UBND XÃ TAM HƯNG TRƯỜNG THCS TAM HƯNG
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
Năm học 2025-2026
MÔN: Toán 6 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.