
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU TỔ TOÁN – TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - tự luận 80%
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Thấp (TL) Cao
(TL)
Phân số – Số thập phân
– Nhận biết phân số, số đối, số thập phân, làm tròn số – Hiểu phép tính phân số, số thập phân, tỉ số giữa 2 đại lượng, tỉ số
phần trăm – Tính toán,so sánh, sắp xếp, bài toán thực tế, tìm tỉ số giữa 2 đại
lượng, – Vận dụng bài toán thực tiễn Số câu hỏi 5 1 2 1 1 11
Số điểm 1,25 1,5 2 1,5 0,5 6, 75
Xác suất – Nhận biết sự kiện
– Tính xác suất thực nghiệm
Số câu hỏi 1 1
1
2
Số điểm 0, 25 1,25
Hình học cơ bản
– Nhận biết trung điểm, góc, các góc đặc biệt.
– Vẽ hình: đoạn thẳng, đường thẳng, góc, xác định các yếu tố hình
học
– Bài toán hình học cơ bản về đoạn thẳng, đường thẳng
– Bài toán về góc
Số câu hỏi 2 1
0,5
1 1 5
Số điểm 0, 5 0,5 0,5 2
TS câu hỏi 8 2 3 2 2 17
TS điểm 2,0 2,0 3,0 2,0 1.0 10
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN6, NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận
dụng cao
1
Chương 5,
6 Phân số-
số thập
phân
– Nhận biết phân số, số
đối, số thập phân, làm tròn số, Hiểu các phép tính trong phân số - số thập phân, tỉ số giữa 2 đại lượng, tỉ số phần trăm – Tính toán,so sánh, sắp
xếp, bài toán thực tế, tìm tỉ số giữa 2 đại lượng, – Vận dụng bài toán thực
tiễn về tỉ số , tỉ số phần trăm
Câu1,2,3,
4,6 (TN)
(1,25đ)
Bài 1a
(TL)
(1,5đ)
Bài 1b
(TL) (1đ)
Bài 2 (TL)
(1đ)
Bài 4a(TL)
(1,5đ)
Bài 4b(TL)
(0,5)
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 27,5% 20% 15% 5%
2
Chương 9
Một số
yếu tố
Thống Kê
và xác
suất
– Nhận biết sự kiện
– Tính xác suất thực
nghiệm
Câu 5(TN)
(0,25đ)
Bài3(TL)
(1đ)
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 2,5% 10%
3
Chương 8
Các hình học cơ bản
– Nhận biết trung
điểm, góc, các góc
đặc biệt, vẽ đoạn
thẳng, đường thẳng,
góc,
tính số góc, số đo
góc.
Câu 7 (TN)
(0,25đ)
Câu 8 (TN)
(0,25đ)
Bài 5a(TL)
(0,5d)
Bài 5b
(TL) (0,5đ)
Bài 6 (TL)
(0,5đ)
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 10% 5% 5%
Tỉ lệ % chung 40% 30% 20% 10%
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU TỔ
TOÁN – TIN
ĐỀ 1 ( Đề này gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh ......................................................................................................lớp………………… I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số đối của số -34,29 là:
A. -34,29 B. 34,29 C. -3429 D. 3429 Câu 2: Làm tròn số -15,379 đến hàng phần mười là:
A. -15,4 B. -15,3 C. 15,3 D. 15,4 Câu 3: Sĩ số lớp 6A là 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Tỉ số giữa số học sinh nữ và sĩ số cả
lớp là: A .
9
5 B. -
5
9 C. -
9
5 D.
5
9
Câu 4: Tỉ số phần trăm của -2 và 5 là: A. - 0,4% B. - 4% C. 40% D. - 40% Câu 5: Trong hộp có 9 tấm thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ra 1 thẻ từ hộp. Sự kiện nào là chắc chắn xảy ra? A. Số của thẻ lấy ra là số chẵn B. Số của thẻ lấy ra là số lẻ C. Số của thẻ lấy ra là số nhỏ hơn 10 D. Số của thẻ lấy ra là số lớn hơn 10 Câu 6: Biết 10% của x là 50 thì giá trị của x là: A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500 Câu 7: Góc tạo bởi kim giờ và kim phút tại thời điểm 9 đúng giờ là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt Câu 8: Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB biết AB = 8 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng MB là: A. 16 cm B. 8 cm C. 4 cm D. 2 cm II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1:(2,5 điểm) Thực hiện phép tính. a/ 4,2 + (-8,5) +(-4,2) b/ -100. (2,01 +3,99) Bài 2:(1 điểm) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: -125,66; 16,44; -8,45; 0,8.
Bài 3:(1 điểm) Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau:
Khả năng Hai đồng xu sấp Hai đồng xu ngửa Một đồng xu sấp, một đồng xu ngửa
Số lần 10 26 14
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: có một đồng xu sấp, một đồng xu ngửa. Bài 4:(2 điểm) a/ Biết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.