
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG TH, THCS &THPT ĐA TRÍ TUỆ
-------------------- (Đề thi có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: ........... Mã đề 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng và ghi lại vào bài làm Câu 1. Kết quả của phép tính 2 3 5 .5 là:
A.
55 . B. 6 5 . C. 2 5 . D. 5 25 . Câu 2. Chữ số 2 trong số 24 826 có giá trị là: A. 24826. B. 20000. C. 20 . D. 24000.
Câu 3. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: { } | 9 13 A x x = ∈ < <
A. { } 9;10;11;12 . A = B. { } 9;10;11 . A =
C. { } 9;10;11;12;13 . A = D. { } 10;11;12 . A =
Câu 4. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. { } 1;2;3 A = . B. ( ) 1;2;3 A = . C. 1;2;3 A = . D. [ ] 1;2;3 A = .
Câu 5. Số La Mã XVI biểu diễn số tự nhiên:
A. 19. B.14. C.16. D. 21. Câu 6. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là: A. Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ. B. Nhân, chia → Cộng, trừ → Lũy thừa. C. Nhân, chia → Lũy thừa → Cộng, trừ. D. Cộng, trừ → Nhân, chia → Lũy thừa.
Câu 7. Cho { } ;5; ; M a b c = . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. 5 . M ∈ B. . a M ∉ C. 4 . M ∈ D. . c M ∉ Câu 8. Tập hợp các ước của 15 là:
A. Ư(15) { } 0;1;3;5;15 = B. Ư(15) { } 1;3;5;15 . =
C. Ư(15) { } 3;5;15 . = D. Ư(15) { } 1;3;5 . =
Câu 9. Cho { | H x x = là số tự nhiên chẵn, 10} x < . Khẳng định đúng là:
A. 12 H ∈ B. 6 H ∈ C. 7 H ∈ D. 10 H ∈
Câu 10. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 12. B. 4. C. 17. D. 22 .
Câu 11. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 2? A. 281. B. 152 . C. 105 . D. 269. Câu 12. Số nào sau đây là ước của mọi số tự nhiên? A. 0. B. 1. C. 100 . D. 99. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích các số sau ra tích các thừa số nguyên tố (bằng phương pháp sơ đồ cột hoặc sơ đồ cây) a) 18 b) 120 c) 275 Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a) 382 134 266 218 + + + b) 24.82 24.18 100 + −
c) ( ) ( ) { } ( ) 2 2 2 1 .10 10: 2 1 : 2 20 10:5 + − − + −
Bài 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 15 24 x − =
b) ( ) 20 180 120 x + − =
c) ( ) 2 1 2 3 8 3 210 5 . 2 1 x− + = − −
Bài 4. (1,5 điểm) Một trường học chuẩn bị 48 quyển vở và 72 chiếc bút bi để thưởng cho các em học sinh khối 6 đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Biết rằng số quyển vở và bút bi ở mỗi phần thưởng là như nhau. Hỏi trường học có thể trao được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Trong mỗi phần thưởng, có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu chiếc bút bi?
Bài 5. (0,5 điểm) Cho p và 2 p + là các số nguyên tố ( ) 3 p > . Chứng minh rằng ( ) 1 6 p + .
------------------- Hết--------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
ĐỀ SỐ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A B D A C A
Câu 7 8 9 10 11 12
Đáp án A B B C B B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài Đáp án Thang điểm
1
(1,5 điểm)
a)
18 2
9 3
3 3
1
Vậy 2 18 2.3 =
0,25
0,25
b)
120 2
60 2
30 2
15 3
5 5
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.