
UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TRẦN BÍCH SAN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề khảo sát gồm: 02 trang) Học sinh không được sử dụng máy tính Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Cho tập hợp { } 2;4;6;8 M = . Cách viết nào sau đây là đúng?
A. 7 . M ∈ B. 8 . M ∉ C. 4 . M ∈ D. 6 . M ∉ Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện ( ) . 2025 0 x x − = là
A. } {0;2025 . B. Tập hợp . C. } {0 . D. { } 2025 .
Câu 3. Số 29 được viết trong hệ La Mã là A. . IX B. . XIV C. . XIX D. . XXIX Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 2;3và5? A. 32 . B. 60. C. 54. D. 45. Câu 5. Cho các số1;2;4;7;13;15. Số các số nguyên tố là A.3 . B. 2. C. 2;7;13. D. 7;13. Câu 6. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
A. Hình 2;3;5. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình4. Câu 7. Cho tam giác đều ABC , biết 3 . AB cm = Khi đó AC có độ dài là A. 3 . dm B. 4 . cm C. 5 . cm D. 3 . cm Câu 8. Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24 . m Khi đó chu vi mảnh vườn là
A. 2 96 . m B. 96 . m C. 576 . m D. 48 . m
Hình 5 Hình 4
Hình 3 Hình 2 Hình 1
II. Tự luận (8,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm)Thực hiện phép tính
) 235 15 20: 4 a − + ( ) 2 )350 250: 41 5 2 b − + −
( )( )( ) 3 5 4 6 3 2 ) 7 7 5 5 3 .3 9 . c + + −
Bài 2. (2,0 điểm)Tìm số tự nhiên ,x biết: a) 54 6; x − = b) ( ) 2 5 17 25. x + − = c) 2 3 9 2 2 . x−= Bài 3. (1,0 điểm). Bạn Hoa có 200 000 đồng để mua dụng cụ học tập. Bạn cần mua 10 quyển vở và 8 bút bi. Biết giá mỗi quyển vở là 12000 đồng, giá mỗi bút bi là 4500 đồng. Hỏi sau khi mua vở và bút bi bạn Hoa còn bao nhiêu tiền? Bài 4. (1,25 điểm).
a) Học sinh lớp 6A có trong khoảng từ 38 đến 45 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 10 thì vừa đủ. Tìm số học sinh lớp 6A ? b) Khi chia số tự nhiên x cho 70 038, ta được số dư là 2025. Hỏi x có chia hết cho 2, 3, 5, 9
không? Vì sao?
Bài 5. (1,75 điểm). . Bác An muốn lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 10 m , chiều rộng 8 m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh dài 40 . cm a) Tính chu vi căn phòng hình chữ nhật? b) Hỏi bác An phải sử dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể)?
-------- HẾT -------
Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Họ tên, chữ ký GT 1: ………………………………………... Số báo danh: …………………………………………………... Họ tên, chữ ký GT 2: ………………………………………...
_______________________________________________________________________________
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn Toán lớp 6
I. Hướng dẫn chấm chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn mà vẫn đúng thì cho điểm các phần tương ứng như trong hướng dẫn chấm.
2. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (không làm tròn)
II. Biểu điểm:
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
Câ u 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A D B A C D B
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài/Câu Nội dung Điểm
Bài 1 0,5 b)0,75
) 235 15 20: 4 220 5 225
a − + = + =
( )
[ ]
2
2
)350 250: 41 5 2
350 250: 41 3
350 250: 41 9
350 250:50 350 5 345
b − + − = − + = − +
= − = − =
c 0,75 điểm
c)( )( )( ) 3 5 4 6 3 2 7 7 5 5 3 .3 9 . + + − Ta có:
3 2 3 .3 9 27.3 9.9 − = − 81 81 0 = − =
0,25 0,25
Do đó:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3 5 4 6 2 2 3 5 4 6 7 7 . 5 5 . 3 .3 9 7 7 . 5 5 .0 0 + + − = + + = 0,25
Bài 2 0,5
) 54 6 54 6 60
a x x x
− = = + =
Vậy x= 60
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.