
Trang 1/3 - Mã đề 1101
SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
Năm học 2025 - 2026 Môn học: Toán. Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Số báo danh: ................................................................
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Mốt của mẫu số liệu sau gần nhất với kết quả nào?
Số câu trả lời đúng
[ ) 16;21 [ ) 21;26 [ ) 26;31 [ ) 31;36 [ ) 36;41
Số học sinh
4 6 8 18 4
A. 31 B. 33. C. 34. D. 35.
Câu 2. Tìm số hạng trong dấu … của cấp số nhân: 64 32 16 8 ; ; ; ; ... − − ?
A. -4 B. 4 C. 2 D. 8 −
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) SBD ABCD ⊥ . B. ( ) ( ) SCD ABCD ⊥ .
C. ( ) ( ) SBC ABCD ⊥ . D. ( ) ( ) SAB ABCD ⊥
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác . . S ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SAvà SC . Mệnh đề nào
sau đây đúng? A. //AB MN . B. // MN BC . C. //AC MN . D. // MN CD .
Câu 5. Giá trị của ( ) 2
1 lim 3 3 1 x x x → − + bằng
A. +∞. B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 6. Cho hình lập phương . ′ ′ ′ ′ D A B C D ABC . Góc giữa đường thẳng ' AC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. C CA ′ . B. C AC ′ C. AC C ′ D. C AB ′ .
Câu 7. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) ( ) log 1 log 3 log 7 9 x x x − + + = − là
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu 8. Trong bốn hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. 2025 2026
x y =
. B. 2026x y = . C. 0,26 log y x = . D. 2026 2025
x y =
.
Mã đề 1101
Trang 2/3 - Mã đề 1101
Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) ( ) ln 5 ln 2 a a − bằng
A. ( ) ln 3 . a B. ln5 . ln 2 a a C. ln5. ln 2 D. 5 ln . 2
Câu 10. Cho hàm số
2 3 2 khi 2 ( ) 2 khi 2
x x x f x x m x
− + ≠ = − =
. Giá trị của m để hàm số ( ) f x liên tục tại 2 x = là
A. 1 m = −. B. 3 m = . C. 0 m = . D. 1 m = .
Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , cạnh 5 AB a = và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ) SAD bằng
A. 5 2 a . B. 2a . C. 5 2a . D. 5a .
Câu 12. Ba xạ thủ cùng bắn vào một bia. Xác suất trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6 và 0,8. Xác suất để ít nhất một người bắn trúng bia là A. 0,82. B. 0,16 . C. 0,96. D. 0,24 .
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng – sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình 2cos( ) 3 0 (*) 12 x π − + =
a) Phương trình (*) tương đương với phương trình
5 cos( ) cos 12 6 x π π − =
.
b) Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất là
3 4 π −
.
c) Phương trình (*) có nghiệm là:
11 2 12 , 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
d) Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng ( ) ; π π − là
7 6 π
.
Câu 2. Cho tứ diện ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A ; 2; 3 AB AC = = . Tam giác ABD đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC . Gọi H là trung điểm của AB .
a) Đường thẳng DH vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC .
b) tan( ,( )) 3 DC ABC = .
c) Thể tích khối tứ diện ABCD là 1.
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvàCD là 15 3 .
Câu 3. Cho phương trình
2 2 2 3 1 27 (1) 3
x x + − =
a) 1 x = là một nghiệm của phương trình (1).
b) Phương trình (1) tương đương với phương trình
2 3(2 3) 2 3 3 x x − − + = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.