
ĐỀÔN THEO CHƯƠNG
Toán Toán
11
HỌC KÌ I
GV: NGÔ ĐỨC TÀI
Zalo: 0889971004
1
2
3 4 5 6 7 8 9
10
11 12
x
y
O 5 10 15 20 25 30 35 40 45
15
x O A
M
α
#»v x
#»v
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác 5
1 Đềsố1 5
2 Đềsố2 9
3 Đềsố3 12
4 Đềsố4 16
5 Đềsố5 20
6 Đềsố6 24
7 Đềsố7 28
8 Đềsố8 32
9 Đềsố9 36
10 Đềsố10 40
CHƯƠNG 2 Dãy số. Cấp sốcộng. Cấp sốnhân 45
1 Đềsố1 45
2 Đềsố2 49
3 Đềsố3 53
4 Đềsố4 57
5 Đềsố5 61
1
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004
6 Đềsố6 65
7 Đềsố7 69
8 Đềsố8 73
9 Đềsố9 77
10 Đềsố10 81
CHƯƠNG 3 Các sốđặc trưng đo xu thếtrung tâm của mẫu sốliệu ghép nhóm 85
1 Đềsố1 85
2 Đềsố2 90
3 Đềsố3 96
4 Đềsố4 102
CHƯƠNG 4 Quan hệsong song trong không gian 109
1 Đềsố1 109
2 Đềsố2 114
3 Đềsố3 119
4 Đềsố4 124
5 Đềsố5 130
6 Đềsố6 135
CHƯƠNG 5 Giới hạn. Hàm sốliên tục 141
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 2/180
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004
1 Đềsố1 141
2 Đềsố2 145
3 Đềsố3 149
4 Đềsố4 153
5 Đềsố5 157
6 Đềsố6 161
7 Đềsố6 165
8 Đềsố7 169
9 Đềsố8 173
10 Đềsố9 177
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 3/180
CHƯƠNG1 HÀM SỐLƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1. ĐỀSỐ1
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Góc có sốđo 2π
5 (rad) đổi sang độlà
A. 135◦. B. 240◦. C. 270◦. D. 72◦.
Câu 2. Cho a là một góc tuỳý. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 2sin2 a = 1−cos2a. B. sin2a = 2sinacosa.
C. cos2a = 2cosa−1. D. cos2a = cos2 a−sin2 a.
Câu 3. Với k ∈Z, phương trình sinx = 1 có nghiệm là
A. x = k2π. B. x = kπ. C. x = π
2 +kπ. D. x = π
2 +k2π.
Câu 4. Cho góc α thoảmãn π
2 < α < π. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cosα > 0. B. cotα > 0. C. tanα > 0. D. sinα > 0.
Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = −2sinx+9
cosx−1 là
A. D = R\ nπ
2 +k2π | k ∈Z o . B. D = R\{k2π | k ∈Z}.
C. D = R\{kπ | k ∈Z}. D. D = R\ nπ
2 +kπ | k ∈Z o .
Câu 6. Cho sinα = 4
5 và π
2 < α < π. Khi đó cosα bằng
A. 1
5. B. 3
5. C. −4
5. D. −3
5.
Câu 7. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số y = 2cos x+ π
15
. Khi đó M −m bằng
A. 2 √
2. B. 4. C.
√
2. D. 2.
Câu 8. Cho α là một góc tuỳý. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin2 2α = 1−cos4α
2 . B. sin2 2α = 1+cos4α
2 .
C. sin2 2α = 1+cos2α
2 . D. sin2 2α = 1−cos2α
2 .
Câu 9. Với mọi α ̸= π
2 +kπ, k ∈Z, tan(3π +α) bằng
A. −tanα. B. cotα. C. tanα. D. −cotα.
5
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004
Câu 10. Trên đường tròn bán kính 5 (cm), xét một cung có độdài bằng 10 (cm).
Sốđo radian của góc ởtâm chắn cung tròn đó là
A. 5 (rad). B. 2 (rad). C. 4 (rad). D. 3 (rad).
Câu 11. Cho sina = 2
5. Khi đó cos2a bằng
A. 17
25. B. 17
5 . C. −3
5. D. 3
5.
Câu 12. Xác định sốđo của góc lượng giác được biểu diễn
trong hình bên.
A. 405◦. B. 385◦. C. −405◦. D. 45◦. 45◦ O u
v
PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho biết sinα = 3
5 và π
2 < α < π.
a) cosα < 0. b) cosα = −4
5.
c) tanα = 3
4. d) tan α + π
3
= 48− √
3 11 .
Câu 2. Cho hàm sốf(x) = tanx−x. Khi đó
a) Tập xác định của hàm sốlà D = R\ n π
2 +kπ k ∈Z o .
b) f π
3
= f −π
3
.
c) f(−x) = −f(x).
d) Hàm sốđối xứng qua trục Oy.
PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn.
Câu 1. Bánh xe của người đi xe đạp quay được 12 vòng trong 6 giây. Quãng
đường mà người đi xe đã đi được trong 1 phút là ℓ, biết rằng đường kính bánh
xe đạp là 860 (mm). Tính ℓ 240π . KQ:
Câu 2. Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa = 1
3;cosb = 1
4. Tính giá trịcủa biểu
thức P = cos(a+b)cos(a−b) (kết quảlàm tròn đến hàng phần trăm).
KQ:
Câu 3. Giá trịbiểu thức A = (tana+tanb)·cot(a+b)+tana·tanb+2024 bằng bao
nhiêu? KQ:
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 6/180
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.