Quảng cáo
Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 1 - Ngô Đức Tài
QR

Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 1 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 181 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tuyển tập bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 1. Tài liệu được chia thành 5 chương bám sát chương trình Toán 11 học kì 1: + Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Chương 2: Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân. + Chương 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. + Chương 4: Quan hệ song song trong không gian. + Chương 5: Giới hạn. Hàm số liên tục. Mỗi chương bao gồm nhiều đề bài tập ôn luyện. Mỗi đề thi được thiết kế bám sát cấu trúc đề kiểm tra mới, bao gồm 4 phần: + Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (gồm 12 câu). + Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (gồm 2 câu, mỗi câu có 4 ý nhỏ). + Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (gồm 4 câu, thường có chứa các bài toán ứng dụng thực tế). + Phần 4: Tự luận (gồm các bài tập tự luận yêu cầu trình bày chi tiết). Đặc biệt, sau mỗi đề đều có kèm theo bảng đáp án cho các phần trắc nghiệm và đáp số cho phần tự luận, giúp người học có thể tự đối chiếu và đánh giá kết quả làm bài của mình một cách thuận tiện. Đây là một tài liệu rất hữu ích, giúp các bạn học sinh hệ thống hóa kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán chuẩn bị cho các kỳ thi trong học kì 1.

Xem trước nội dung

ĐỀÔN THEO CHƯƠNG

Toán Toán

11

HỌC KÌ I

GV: NGÔ ĐỨC TÀI

Zalo: 0889971004

1

2

3 4 5 6 7 8 9

10

11 12

x

y

O 5 10 15 20 25 30 35 40 45

15

x O A

M

α

#»v x

#»v

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác 5

1 Đềsố1 5

2 Đềsố2 9

3 Đềsố3 12

4 Đềsố4 16

5 Đềsố5 20

6 Đềsố6 24

7 Đềsố7 28

8 Đềsố8 32

9 Đềsố9 36

10 Đềsố10 40

CHƯƠNG 2 Dãy số. Cấp sốcộng. Cấp sốnhân 45

1 Đềsố1 45

2 Đềsố2 49

3 Đềsố3 53

4 Đềsố4 57

5 Đềsố5 61

1

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004

6 Đềsố6 65

7 Đềsố7 69

8 Đềsố8 73

9 Đềsố9 77

10 Đềsố10 81

CHƯƠNG 3 Các sốđặc trưng đo xu thếtrung tâm của mẫu sốliệu ghép nhóm 85

1 Đềsố1 85

2 Đềsố2 90

3 Đềsố3 96

4 Đềsố4 102

CHƯƠNG 4 Quan hệsong song trong không gian 109

1 Đềsố1 109

2 Đềsố2 114

3 Đềsố3 119

4 Đềsố4 124

5 Đềsố5 130

6 Đềsố6 135

CHƯƠNG 5 Giới hạn. Hàm sốliên tục 141

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 2/180

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004

1 Đềsố1 141

2 Đềsố2 145

3 Đềsố3 149

4 Đềsố4 153

5 Đềsố5 157

6 Đềsố6 161

7 Đềsố6 165

8 Đềsố7 169

9 Đềsố8 173

10 Đềsố9 177

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 3/180

CHƯƠNG1 HÀM SỐLƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1. ĐỀSỐ1

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Góc có sốđo 2π

5 (rad) đổi sang độlà

A. 135◦. B. 240◦. C. 270◦. D. 72◦.

Câu 2. Cho a là một góc tuỳý. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 2sin2 a = 1−cos2a. B. sin2a = 2sinacosa.

C. cos2a = 2cosa−1. D. cos2a = cos2 a−sin2 a.

Câu 3. Với k ∈Z, phương trình sinx = 1 có nghiệm là

A. x = k2π. B. x = kπ. C. x = π

2 +kπ. D. x = π

2 +k2π.

Câu 4. Cho góc α thoảmãn π

2 < α < π. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cosα > 0. B. cotα > 0. C. tanα > 0. D. sinα > 0.

Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = −2sinx+9

cosx−1 là

A. D = R\ nπ

2 +k2π | k ∈Z o . B. D = R\{k2π | k ∈Z}.

C. D = R\{kπ | k ∈Z}. D. D = R\ nπ

2 +kπ | k ∈Z o .

Câu 6. Cho sinα = 4

5 và π

2 < α < π. Khi đó cosα bằng

A. 1

5. B. 3

5. C. −4

5. D. −3

5.

Câu 7. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số y = 2cos x+ π

15

. Khi đó M −m bằng

A. 2 √

2. B. 4. C.

√

2. D. 2.

Câu 8. Cho α là một góc tuỳý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin2 2α = 1−cos4α

2 . B. sin2 2α = 1+cos4α

2 .

C. sin2 2α = 1+cos2α

2 . D. sin2 2α = 1−cos2α

2 .

Câu 9. Với mọi α ̸= π

2 +kπ, k ∈Z, tan(3π +α) bằng

A. −tanα. B. cotα. C. tanα. D. −cotα.

5

p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 11 Ô 0889.971.004

Câu 10. Trên đường tròn bán kính 5 (cm), xét một cung có độdài bằng 10 (cm).

Sốđo radian của góc ởtâm chắn cung tròn đó là

A. 5 (rad). B. 2 (rad). C. 4 (rad). D. 3 (rad).

Câu 11. Cho sina = 2

5. Khi đó cos2a bằng

A. 17

25. B. 17

5 . C. −3

5. D. 3

5.

Câu 12. Xác định sốđo của góc lượng giác được biểu diễn

trong hình bên.

A. 405◦. B. 385◦. C. −405◦. D. 45◦. 45◦ O u

v

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho biết sinα = 3

5 và π

2 < α < π.

a) cosα < 0. b) cosα = −4

5.

c) tanα = 3

4. d) tan α + π

3

= 48− √

3 11 .

Câu 2. Cho hàm sốf(x) = tanx−x. Khi đó

a) Tập xác định của hàm sốlà D = R\ n π

2 +kπ k ∈Z o .

b) f π

3

= f −π

3

.

c) f(−x) = −f(x).

d) Hàm sốđối xứng qua trục Oy.

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn.

Câu 1. Bánh xe của người đi xe đạp quay được 12 vòng trong 6 giây. Quãng

đường mà người đi xe đã đi được trong 1 phút là ℓ, biết rằng đường kính bánh

xe đạp là 860 (mm). Tính ℓ 240π . KQ:

Câu 2. Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa = 1

3;cosb = 1

4. Tính giá trịcủa biểu

thức P = cos(a+b)cos(a−b) (kết quảlàm tròn đến hàng phần trăm).

KQ:

Câu 3. Giá trịbiểu thức A = (tana+tanb)·cot(a+b)+tana·tanb+2024 bằng bao

nhiêu? KQ:

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 6/180

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo