Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Bắc Giang Ngày … tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang đã tổ chức kì thi đánh giá chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021-2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021-2022 sở GD&ĐT Bắc Giang được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 20 câu và phần tự luận gồm 04 câu. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giám thị coi thi phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021-2022 sở GD&ĐT Bắc Giang: Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O). Chứng minh: CE vuông góc với EI. Tam giác CEH cân. Cho hai đường tròn có bán kính 5cm và 3cm. Nếu khoảng cách giữa hai tâm là 2cm, vị trí tương đối của hai đường tròn là: tiếp xúc trong. tiếp xúc ngoài. không giao nhau. cắt nhau. Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = DF = 1/3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Cho các số thực x, y thỏa mãn x^2 + y^2 = 2021. Tính giá trị của biểu thức: (x+y)^2 - 2022. Cho đường tròn có bán kính 6cm, dây cung MN cách tâm 3cm. Khi đó độ dài dây MN bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô): ...

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 191

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 191

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Hệ số góc của đường thẳng 2 4 x y − = là

A. 2. − B. 1. C. 1 . 2 D. 2.

Câu 2: Đường thẳng 2 3 y x = − + có tung độ gốc là

A. 2. − B. 3. − C. 3. D. 2. Câu 3: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 5 3 y x = − ?

A. 3 5. y x = − B. 3 2. y x = − + C. 3 7. y x = − + D. 5 3(1 ). y x = + −

Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2 0 x y −+ = là

A. 2x

x R

y

   = 

B.

2

x R

x y

  = 

C.

2

x R

x y

  − = 

D. 2x x R y

  = − 

Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 2021 x y x y + với 0 x  và 0 y  ta được kết quả là

A. 2022 . x y − B. 2 2020 . x y − C. 2022 . x y D. 2020 . x y −

Câu 6: Cho hai đường tròn ( ;5 ) O cm và ( ';3 ) O cm . Nếu ' 2 OO cm = thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là A. tiếp xúc trong. B. tiếp xúc ngoài. C. không giao nhau. D. cắt nhau.

Câu 7: Tính 3 3 8 27 −− ta được kết quả là

A. -19. B. 5. C. -1. D. 1.

Câu 8: Các giá trị không âm của x để 3 x  là

A. 3. x  B. 3. x = C. 0 3. x   D. 3. x 

Câu 9: Cho tam giác DEF vuông tại D có 1 3 DE cm,DF cm = = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. 1 sin . 2 F = B. tan 3. F = C. 1 sin . 2 E = D. 3 cos . 2 E =

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao ( ). AH H BC  Biết 3 ; 4 . HB cm AH cm = = Độ dài HC là

A. 16 . 3 cm B. 7 . 3 cm C. 3 . cm D. 25 . 3 cm

Câu 11: Cho 5 a , giá trị của biểu thức 2 10 25 2 3 a a a − + − + bằng

A. 8 3 .a + B. 3 8. a− C. 8 3 .a − D. 7 3 .a − Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D.

0 40 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 191

Câu 13: Cho đường tròn ( ;6 ), O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài dây MN bằng

A. 3 . cm B. 6 3 . cm C. 3 . cm D. 3 3 . cm

Câu 14: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x − có nghĩa là

A. 0 x  . B. 1 x . C. 1 x −. D. 1 x .

Câu 15: Hàm số 2 ( 1) y m x m = − + ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi

A. 1 . m  B. 0. m  C. 1. m = D. 1. m  PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (3,0 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức ( )

2 2 1 2. − −

2) Hàm số ( ) 2 5 2 y x = − − đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?

3) Tìm các giá trị của tham số mđể đường thẳng ( ): ( 3) 2 d y m x = − + đi qua điểm ( ) 1 5 A ; − .

Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức 1 1 1 1 1 1 x A x x x + = − − − + −

với 0 x  , 1 x .

1) Rút gọn biểu thức .A 2) Tính giá trị của biểu thức A tại 4 2 3. x = + Câu 3. (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh: 1) . CE EI ⊥ 2) Tam giác CEH cân.

Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực x,y thỏa mãn ( )( ) 2 2 2021 2021 2021 x x y y + + + + = . Tính giá trị

của biểu thức: 2021 2021 2022 M x y = + + .

-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo