Quảng cáo
Tự luận và trắc nghiệm đường tròn Toán 9 KNTTVCS
QR

Tự luận và trắc nghiệm đường tròn Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 459 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề đường tròn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 13 . MỞ ĐẦU VỀ ĐƯỜNG TRÒN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 14 . CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính số đo góc ở tâm và số đo cung bị chắn. + Dạng 2. Đường kính và dây của đường tròn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 15 . ĐỘ DÀI CUNG TRÒN. DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT. DIỆN TÍCH HÌNH VÀNH KHĂN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Tính độ dài đường tròn, cung tròn. Tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Tính diện tích hình vành khuyên. + Dạng 2. Ứng dụng thực tiễn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 16 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tính độ dài đoạn thẳng, góc liên quan tiếp tuyến của đường tròn. + Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Các bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn. + Dạng 3. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Tính độ dài, diện tích, góc liên quan tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song, vuông góc liên quan đến hai tiếp tuyến cắt nhau. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN. BÀI 17 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN. PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Bài toán liên quan vị trí tương đối. + Dạng 2. Bài toán tiếp tuyến chung của hai đường tròn. PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.

Xem trước nội dung

Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 5

ĐƯỜNG TRÒN

BÀI 13

MỞ ĐẦU VỀ ĐƯỜNG TRÒN

1. Đường tròn

Đường tròn tâm O bán kính R (với 0 R  ) , kí hiệu là:   ; O R hình gồm tất cả các điểm cách điểm

O một khoảng R ,

 Khi không cần để ý đến bán kính ta kí hiệu đường tròn tâm O là  O

 Nếu A là một điểm của đường tròn  O thì ta viết  A O  . Khi đó, ta còn nói đường tròn  O đi

qua điểm A , hay điểm A nằm trên đường tròn  O .

Nhận xét:

 Điểm M nằm trên đường tròn  O nếu OM R  .

 Điểm M nằm trong đường tròn  O nếu OM R  .

 Điểm M nằm ngoài đường tròn  O nếu OM R  .

 Hình tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm nằm trên và nằm tròn đường tròn   ; O R .

 Đoạn thẳng AB trong hình vẽ bên dưới gọi là đường kính của đường tròn ( ) O .

Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

2. Tính chất đối xứng của đường tròn

a. Đối xứng tâm: Hai điểm M và M gọi là đối xứng nhau qua tâm I nếu I là trung điểm của đoạn

thẳng MM .

b. Đối xứng trục: Hai điểm M và M gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung

trực của đoạn thẳng MM .

c. Tâm và trục đối xứng của đường tròn

 Đường tròn là hình có tâm đối xứng; tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.

 Đường tròn là hình có trục đối xứng; mỗi đường thẳng qua tâm của đường tròn là một trục đối

xứng của nó.

Chú ý: Đường tròn có một tâm đối xứng, nhưng vô số trục đối xứng.

Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

Để chứng minh các điểm cùng nằm trên một đường tròn, ta có chứng minh các điểm đó cùng cách

đều 1 điểm cho trước nào đó.

Chú ý: Nếu  0 90 BAC  thì A thuộc đường tròn đường kính BC .

Xét tam giác vuông ABC , có AO là đường trung tuyến nên 1 2 AO BC AO OB OC    

Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm   3;0 A ,   2;0 B  ,   0;4 C . Vẽ hình và cho biết

trong các điểm đã cho, điểm nào nằm trên, điểm nào nằm trong, điểm nào nằm ngoài đường tròn   ;3 O .

Bài 2. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho   0;4 E ,   2;0 P và M là điểm thuộc đoạn EP sao cho tung độ

của M bằng 2. Vẽ đường tròn tâm M bán kính MO . Xác định vị trí tương đối của E , P so với đường

tròn   ; M MO .

Bài 3. Cho điểm M nằm trên đường tròn ( ) O đường kính AB . Sử dụng tính đối xứng của đường tròn

( ) O , hãy nêu cách tìm:

a) Điểm N đôi xứng với điểm M qua tâm O .

b) Điểm P đối xứng với điểm M qua đường thẳng AB .

Bài 4. Cho tam giác ABC có cạnh BC cố định và 2026 AB mm  .

a) Hỏi điểm A di động trên đường nào?

b) Trung điểm M của AC di động trên đường nào?

Bài 5. Cho đường tròn   ;5cm O và   ;5cm A cắt nhau tại C , D điểm A nằm trên đường tròn tâm O .

a) Vẽ đường tròn   ;5cm C

b) Đường tròn   ;5cm C có đi qua hai điểm O và A hay không? Vì sao?

Bài 6. Cho hai đường tròn   ;6cm A và   ;4cm B cắt nhau tại C và D , 8cm AB  . Gọi I , K lần lượt

là giao điểm của hai đường tròn đã cho với đoạn thẳng AB .

a) Tính độ dài của các đoạn thẳng CA , CB , DA và DB .

b) Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo