
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1
CHƯƠNG 5
ĐƯỜNG TRÒN
BÀI 13
MỞ ĐẦU VỀ ĐƯỜNG TRÒN
1. Đường tròn
Đường tròn tâm O bán kính R (với 0 R ) , kí hiệu là: ; O R hình gồm tất cả các điểm cách điểm
O một khoảng R ,
Khi không cần để ý đến bán kính ta kí hiệu đường tròn tâm O là O
Nếu A là một điểm của đường tròn O thì ta viết A O . Khi đó, ta còn nói đường tròn O đi
qua điểm A , hay điểm A nằm trên đường tròn O .
Nhận xét:
Điểm M nằm trên đường tròn O nếu OM R .
Điểm M nằm trong đường tròn O nếu OM R .
Điểm M nằm ngoài đường tròn O nếu OM R .
Hình tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm nằm trên và nằm tròn đường tròn ; O R .
Đoạn thẳng AB trong hình vẽ bên dưới gọi là đường kính của đường tròn ( ) O .
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2
2. Tính chất đối xứng của đường tròn
a. Đối xứng tâm: Hai điểm M và M gọi là đối xứng nhau qua tâm I nếu I là trung điểm của đoạn
thẳng MM .
b. Đối xứng trục: Hai điểm M và M gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung
trực của đoạn thẳng MM .
c. Tâm và trục đối xứng của đường tròn
Đường tròn là hình có tâm đối xứng; tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.
Đường tròn là hình có trục đối xứng; mỗi đường thẳng qua tâm của đường tròn là một trục đối
xứng của nó.
Chú ý: Đường tròn có một tâm đối xứng, nhưng vô số trục đối xứng.
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093
https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3
PHẦN A
TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN
Để chứng minh các điểm cùng nằm trên một đường tròn, ta có chứng minh các điểm đó cùng cách
đều 1 điểm cho trước nào đó.
Chú ý: Nếu 0 90 BAC thì A thuộc đường tròn đường kính BC .
Xét tam giác vuông ABC , có AO là đường trung tuyến nên 1 2 AO BC AO OB OC
Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm 3;0 A , 2;0 B , 0;4 C . Vẽ hình và cho biết
trong các điểm đã cho, điểm nào nằm trên, điểm nào nằm trong, điểm nào nằm ngoài đường tròn ;3 O .
Bài 2. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho 0;4 E , 2;0 P và M là điểm thuộc đoạn EP sao cho tung độ
của M bằng 2. Vẽ đường tròn tâm M bán kính MO . Xác định vị trí tương đối của E , P so với đường
tròn ; M MO .
Bài 3. Cho điểm M nằm trên đường tròn ( ) O đường kính AB . Sử dụng tính đối xứng của đường tròn
( ) O , hãy nêu cách tìm:
a) Điểm N đôi xứng với điểm M qua tâm O .
b) Điểm P đối xứng với điểm M qua đường thẳng AB .
Bài 4. Cho tam giác ABC có cạnh BC cố định và 2026 AB mm .
a) Hỏi điểm A di động trên đường nào?
b) Trung điểm M của AC di động trên đường nào?
Bài 5. Cho đường tròn ;5cm O và ;5cm A cắt nhau tại C , D điểm A nằm trên đường tròn tâm O .
a) Vẽ đường tròn ;5cm C
b) Đường tròn ;5cm C có đi qua hai điểm O và A hay không? Vì sao?
Bài 6. Cho hai đường tròn ;6cm A và ;4cm B cắt nhau tại C và D , 8cm AB . Gọi I , K lần lượt
là giao điểm của hai đường tròn đã cho với đoạn thẳng AB .
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng CA , CB , DA và DB .
b) Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.