
Algebraic Inequalities
TỔNG HỢP 108 BẤT ĐẲNG THỨC THCS
Biên soạn LATEX
Lê Trọng Hiếu – T2K34
Nội dung
La Tuấn Khôi – T1K34
Lê Trọng Hiếu – T2K34
"Mathematics is the queen of sciences"
- Carl Friedrich Gauss -
Ngày 9 tháng 8 năm 2026
Lời nói đầu
Sau một quá trình ôn luyện và trúng tuyển vào trường THPT chuyên mà mình hằng mơ ước. Với tinh
thần mang tính chia sẻ, mình mong muốn đểlại những kiến thức, kinh nghiệm của bản thân đến với
các bạn đọc.
Với bản thân mình, chủđềmà mình cảm thấy hứng thú nhất trong suốt quá trình ôn thi chuyên
toán là bất đẳng thức. Đây là mảng toán mang những nét đặc trưng rất riêng mang một vẻđẹp kì diệu
mộc mạc và vô cùng quyến rũ. Bằng tất cảniềm yêu thích và sựtâm huyết, mình đã quyết định biên
soạn ra tài liệu "Tổng hợp 108 bất đẳng thức THCS".
Tài liệu được mình và bằng hữu La Tuấn Khôi sưu tầm và tổng hợp và chọn lọc các bài toán bất
đẳng thức từnhiều nguồn khác nhau. Vì vậy mình hi vọng rằng tài liệu này sẽlà một "trợthủ" hỗtrợ
bạn đọc trước kì thi HSG, chuyên toán đầy thửthách và với mong muốn lan tỏa tình yêu bất đẳng thức
đến cho các độc giả.
Đặc biệt con số108 bài toán được lựa chọn không chỉđơn thuần là một con sốbình thường. Nếu đểý kĩ
con số108 là 108 = 11 ·22 ·33 ngoài ra trong tâm linh, văn hóa 108 là một con sốcó nhiều ý nghĩa như sự
hài hòa hay 108 vịanh hùng lương sơn bạc, hay ta có sựtích 64 > 108 và còn nhiều câu chuyện khác nữa.
Mặc dù tài liệu này đã được mình biên soạn và chỉnh sửa rất kĩ càng và cẩn thận đểcó thểchỉn
chu và hoàn thiện nhất có thể. Nhưng tuy nhiên vẫn có thểcó nhiều sai sót trong quá trình biên tập.
Vì thếmình rất mong được sựgóp ý từcác độc giảthông qua inbox facebook https://www.facebook.
com/share/1B6qZqmEx2/. Mình xin trân trọng cảm ơn
Lâm Đồng, mùa thu năm 2026
Lê Trọng Hiếu
T2K34 – THĐ
Mục lục
1 Lời nói đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Trang 2
2 Chú ý khi sửdụng tài liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 3
3 Đềbài và lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 5
4 Tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trang 140
Một sốlưu ý khi đọc tài liệu
Trong các bài toán bất đẳng thức, nếu ký hiệu X được viết đơn lẻ(không ghi kèm chỉsốhoán vịhay
xoay vòng), quy ước mặc định được hiểu là tổng xoay vòng (Cyclic Sum) theo chu trình chuyển biến
a →b →c →a.
Bản chất: Giữnguyên dạng biểu thức đại diện đầu tiên, sau đó hoán đổi các biến theo một vòng
tròn. Sốlượng hạng tửsau khi khai triển bằng đúng sốlượng biến của bài toán.
Công thức tổng quát (với bộ3 biến a, b, c):
X f(a, b, c) = f(a, b, c) + f(b, c, a) + f(c, a, b)
Ví dụcụthể: X a = a + b + c X a2b = a2b + b2c + c2a
X a b + c = a b + c + b c + a + c a + b
- Lưu ý: Phân biệt với tổng hoán vịSymmetric Sum, ký hiệu là X
sym .
Tổng hoán vịsẽlấy tất cản! trường hợp thay đổi vịtrí của các biến cụthểlà
X
sym a2b = a2b + a2c + b2a + b2c + c2a + c2b
- Quy ước ký hiệu: Trong toàn bộtài liệu này, viết tắt B.C.S được dùng cho hai dạng bất đẳng
thức Bunhiacopxki (Cauchy – Schwarz):
Dạng tích:
(a1b1 + a2b2 + · · · + anbn)2 ≤(a2 1 + a2 2 + · · · + a2 n)(b2 1 + b2 2 + · · · + b2 n)
Dạng cộng mẫu:
a2 1 b1 + a2 2 b2 + · · · + a2 n bn ≥(a1 + a2 + · · · + an)2
b1 + b2 + · · · + bn (bi > 0)
- Ký hiệu: □ởcuối mỗi bài tập thểhiện lời giải (hoặc phép chứng minh) đã hoàn tất.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.