Quảng cáo
Tài liệu bổ trợ học tập hệ thức lượng trong tam giác vuông môn Toán 9
QR

Tài liệu bổ trợ học tập hệ thức lượng trong tam giác vuông môn Toán 9

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Tiến Vũ, bổ trợ học tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). Tài liệu tập trung vào kiến thức lý thuyết trọng tâm, các dạng toán điển hình và hệ thống bài tập tự luận + trắc nghiệm, giúp người học nắm vững từ khái niệm cơ bản đến các ứng dụng thực tế phức tạp. Bài 11 – TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN 398. 11.1. Trọng tâm kiến thức 398. 11.2. Các dạng bài tập 400. + Dạng: Sử dụng MTCT tính tỉ số lượng giác, tính góc 400. + Dạng: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn trong một tam giác vuông 401. + Dạng: Tính các cạnh trong một tam giác vuông sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn 406. + Dạng: Dựng góc nhọn α biết một tỉ số lượng giác của góc đó bằng m/n 407. + Dạng: Tính giá trị của biểu thức lượng giác với các góc đặc biệt 409. + Dạng: So sánh các tỉ số lượng giác mà không dùng máy tính hoặc bảng số 411. 11.3. Bài tập vận dụng 413. Bài 12 – MỘT SỐ HỆ THỨC GIỮA CẠNH, GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG VÀ ỨNG DỤNG 421. 12.1. Trọng tâm kiến thức 421. 12.2. Các dạng bài tập 422. + Dạng: Giải tam giác vuông 422. + Dạng: Giải tam giác nhọn 426. + Dạng: Tính diện tích tam giác, tứ giác 428. + Dạng: Ước lượng chiều cao và khoảng cách 431. 12.3. Bài tập vận dụng 437. 12.4. Bài tập tự luận 458. 12.5. Bài tập trắc nghiệm 467.

Xem trước nội dung

4 CHƯƠNG HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

T O Á N V Ũ - T K

BÀI11. TỈSỐLƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

11.1. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

11.1.1. KHÁI NIỆM TỈSỐLƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Cho góc nhọn α. Xét tam giác ABC vuông tại A có góc

nhọn B bằng α. Ta có:

Tỉsốgiữa cạnh đối và cạnh huyền gọi là sin của

α, kí hiệu sin α.

Tỉsốgiữa cạnh kềvà cạnh huyền gọi là côsin

của α, kí hiệu cos α.

Tỉsốgiữa cạnh đối và cạnh kềcủa góc α gọi là

tang của α, kí hiệu tan α.

Tỉsốgiữa cạnh kềvà cạnh đối của góc α gọi là

côtang của α, kí hiệu cot α.

B

cạnh kề

A

C

cạnh huyền

cạnh đối

α

Chú ý

sin α = cạnh đối cạnh huyền;

a) cos α = cạnh kề cạnh huyền;

b) tan α = cạnh đối

cạnh kề;

c) cot α = cạnh kề cạnh đối;

d)

cot α = 1 tan α. e)

sin α, cos α, tan α, cot α gọi là các tỉsốlượng giác của góc nhọn α. f)

399 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 399

Chú ý

sin, côsin của góc nhọn luôn dương và bé hơn 1 vì trong tam giác vuông, cạnh

huyền dài nhất.

Ta có bảng các giá trịlượng giác đặc biệt:

α sin α cos α tan α cot α

30◦ 1 2

√

3 2

√

3 3

√

3

45◦

√

2 2

√

2 2 1 1

60◦

√

3 2

1 2

√

3

√

3 3

11.1.2. TỈSỐLƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤNHAU

Nếu hai gọc phụnhau thì sin góc này bằng côsin

góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.

Chú ý

Cho α và β là hai góc phụnhau, khi đó

sin α = cos β, cos α = sin β, tan α = cot β,

cot α = tan β.

A B

C

β α

11.1.3. SỬDỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY TÍNH TỈSỐLƯỢNG GIÁC CỦA

MỘT GÓC NHỌN

Chú ý

Đểtìm góc α khi biết cot α, ta có thểtìm góc (90◦−α) (vì tan(90◦−α) = cot α)

rồi suy ra α.

399 Ô Toán Thầy Vũ – 0984693719

400 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 400

11.2. CÁC DẠNG BÀI TẬP

p Dạng : Sửdụng MTCT tính tỉsốlượng giác, tính góc

d Ví dụ307. Sửdụng MTCT tính các tỉsốlượng giác và làm tròn kết quảđến chữsốthập

phân thứba:

sin 27◦, cos 32◦15′, tan 52◦12′ và cot 35◦23′. a) sin 40◦54′, cos 52◦15′, tan 69◦36′ và cot 25◦18′. b)

| Lời giải.

a)

Đểtính Bấm phím Kết quả

sin 27◦ j2 7 x = 0,4539904997

cos 32◦15′ k3 2 x 1 5 x = 0,8457278217

tan 52◦12′ l5 2 x 1 2 x = 1,289192232

cot 35◦23′ l3 5 x 2 3 x = u = 1,408003909 Làm tròn đến chữsốthập phân thứba ta được sin 27◦≈0,454; cos 32◦15′ ≈0,846;

tan 52◦12′ ≈1,289; cot 35◦23′ ≈1,408.

Lưu ý, cot 35◦23′ = 1 tan 35◦23′.

b)

Đểtính Bấm phím Kết quả

sin 40◦54′ j4 0 x 5 4 x = 0,6547408137

cos 52◦15′ k5 2 x 1 5 x = 0,61221728

tan 69◦36′ l6 9 x 3 6 x = 2,688918967

cot 25◦18′ l2 5 x 1 8 x = u = 2,115516356 Làm tròn đến chữsốthập phân thứba ta được sin 40◦54′ ≈0,655; cos cos 52◦15′ ≈

0,612; tan 69◦36′ ≈2,689; cot 25◦18′ ≈2,116.

□

d Ví dụ308. Dùng MTCT, tìm các góc (làm tròn đến phút) biết

a) sin α1 = 0,3214, cos α2 = 0,4321, tan α3 = 1,2742 và cot α4 = 1,5384.

b) sin α1 = 0,3782, cos α1 = 0,6251, tan α1 = 2,154 và cot α1 = 3,253.

| Lời giải.

400

401 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 401

a)

Biết Bấm phím Kết quả Bấm tiếp x

sin α1 = 0,3214 q j0 . 3 2 1 4 = 18,74761209 18◦44′51,4”

cos α2 = 0,4321 q k0 . 4 3 2 1 = 64,39909458 64◦23′56,74”

tan α3 = 1,2742 q l1 . 2 7 4 2 = 51,87495892 51◦52′29,85”

cot α4 = 1,5384 q l1 . 6 3 8 4 u = 33,02491482 33◦1′29,69” Làm tròn đến phút ta được: α1 ≈18◦45′, α2 ≈64◦24′, α3 ≈51◦52′, α4 ≈33◦1′.

b)

Biết Bấm phím Kết quả Bấm tiếp x

sin α = 0,3782 q j0 . 3 7 8 2 = 22,222231 22◦13′20,03”

cos α = 0,6251 q k0 . 6 2 5 1 = 51,31047244 51◦18′37,7”

tan α = 2,154 q l2 . 1 5 4 = 65,09679426 65◦5′48,46”

cot α = 3,253 q l3 . 2 5 3 u = 17,08787556 17◦5′16,35” Làm tròn đến phút ta được: α1 ≈22◦13′, α2 ≈51◦19′, α3 ≈65◦6′, α4 ≈17◦5′.

□

p Dạng : Tính tỉsốlượng giác của góc nhọn trong một tam giác vuông

d Ví dụ309.

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại điểm O.

a) TỉsốOB

AB là sin của góc nhọn nào? TỉsốOB

BC là côsin

của góc nhọn nào?

b) Viết tỉsốlượng giác của mỗi góc nhọn sau: tan ’ OCD,

cot ’ OAD.

O A

B

C

D

| Lời giải.

Hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại điểm O nên AC vuông góc với BD tại O.

Tam giác OAB vuông tại O nên OB

AB =

sin ’ OAB.

Tam giác OBC vuông tại O nên OB

BC =

cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo