Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 11 - Ngô Đức Tài
QR

Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 11 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 62 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 11, giúp học sinh tra cứu nhanh các định nghĩa, khái niệm, định lí, tính chất, công thức … trong sách giáo khoa Toán 11 để áp dụng vào giải toán. MỤC LỤC : Chương 1 . Phương trình lượng giác. 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác 3. 2 Công thức lượng giác 7. 3 Hàm số lượng giác 8. 4 Phương trình lượng giác cơ bản 10. Chương 2 . Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân. 1 Dãy số 12. 2 Cấp số cộng và cấp số nhân 13. Chương 3 . Thống kê. 1 Các đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm 15. Chương 4 . Hình học không gian. 1 Quan hệ song song trong không gian 18. 2 Quan hệ vuông góc trong không gian 22. 3 Góc và khoảng cách trong không gian 23. 4 Thể tích của khối đa diện 36. Chương 5 . Giới hạn. Hàm số liên tục. 1 Giới hạn của dãy số 43. 2 Giới hạn của hàm số 44. 3 Hàm số liên tục 48. Chương 6 . Hàm số mũ và hàm số logarit. 1 Lũy thừa với số mũ thực 50. 2 Logarit 52. 3 Hàm số mũ và hàm số logarit 53. 4 Bài toán lãi suất – tăng trưởng 53. 5 Phương trình, bất phương trình mũ và logarit 54. Chương 7 . Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm. 1 Đạo hàm 56. Chương 8 . Tổ hợp – Xác suất. 1 Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất 59. 2 Xác suất có điều kiện 60.

Xem trước nội dung

1 GV: Ngô Đức Tài GV: Ngô Đức Tài

TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN

LỚP 11 LỚP 11 LỚP 11

π

NĂM HỌC 2026 - 2027

Mục lục

1 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 1

MỤC LỤC

3

Chương 1 Phương trình lượng giác

1 Giá trịlượng giác của góc lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3

2 Công thức lượng giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

3 Hàm sốlượng giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8

4 Phương trình lượng giác cơ bản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

12

Chương 2 Dãy số. Cấp sốcộng và cấp sốnhân

1 Dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12

2 Cấp sốcộng và cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

15

Chương 3 Thống kê

1 Các đặc trưng của mẫu sốliệu ghép nhóm . . . . . . . . . . . . . . . . 15

18

Chương 4 Hình học không gian

1 Quan hệsong song trong không gian. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18

2 Quan hệvuông góc trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22

3 Góc và khoảng cách trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23

4 Thểtích của khối đa diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36

43

Mục lục

2 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 2

Chương 5 Giới hạn. Hàm sốliên tục

1 Giới hạn của dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43

2 Giới hạn của hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44

3 Hàm sốliên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48

50

Chương 6

Hàm sốmũ và hàm sốlogarit

1 Lũy thừa với sốmũ thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50

2 Logarit. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52

3 Hàm sốmũ và hàm sốlogarit. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53

4 Bài toán lãi suất - tăng trưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53

5 Phương trình, bất phương trình mũ và logarit. . . . . . . . . . . . . 54

56

Chương 7 Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm

1 Đạo hàm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 56

59

Chương 8 Tổhợp - Xác suất

1 Biến cốvà định nghĩa cổđiển của xác suất . . . . . . . . . . . . . . . 59

2 Xác suất có điều kiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo